Chúng tôi chỉ xem tuổi xây nhà từ năm 2021 đến năm 2046
Tân Sửu (2021), Mậu Thân (2028), Canh Tuất (2030), Nhâm Tý (2032), Giáp Dần (2034), Bính Thìn (2036), Tân Dậu (2041), Quý Hợi (2043), Ất Sửu (2045), Bính Dần (2046). Vì những năm này không phạm Tam Tai - Kim Lâu - Hoang Ốc
Bính Ngọ (2026). Vì những năm này phạm cả 3 Tam Tai - Kim Lâu - Hoang Ốc
| Năm xây nhà | Năm Can chi | Tam Tai | Kim Lâu | Hoang Ốc |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Tân Sửu | x | x | x |
| 2022 | Nhâm Dần | x | √ | x |
| 2023 | Quý Mão | x | x | √ |
| 2024 | Giáp Thìn | x | √ | x |
| 2025 | Ất Tỵ | √ | x | √ |
| 2026 | Bính Ngọ | √ | √ | √ |
| 2027 | Đinh Mùi | √ | x | x |
| 2028 | Mậu Thân | x | x | x |
| 2029 | Kỷ Dậu | x | √ | x |
| 2030 | Canh Tuất | x | x | x |
| 2031 | Tân Hợi | x | √ | x |
| 2032 | Nhâm Tý | x | x | x |
| 2033 | Quý Sửu | x | √ | x |
| 2034 | Giáp Dần | x | x | x |
| 2035 | Ất Mão | x | √ | x |
| 2036 | Bính Thìn | x | x | x |
| 2037 | Đinh Tỵ | √ | x | x |
| 2038 | Mậu Ngọ | √ | √ | x |
| 2039 | Kỷ Mùi | √ | x | x |
| 2040 | Canh Thân | x | √ | x |
| 2041 | Tân Dậu | x | x | x |
| 2042 | Nhâm Tuất | x | √ | x |
| 2043 | Quý Hợi | x | x | x |
| 2044 | Giáp Tý | x | √ | x |
| 2045 | Ất Sửu | x | x | x |
| 2046 | Bính Dần | x | x | x |
Ất Tỵ (2025), Bính Ngọ (2026), Đinh Mùi (2027), Đinh Tỵ (2037), Mậu Ngọ (2038), Kỷ Mùi (2039)
Nhâm Dần (2022), Giáp Thìn (2024), Bính Ngọ (2026), Kỷ Dậu (2029), Tân Hợi (2031), Quý Sửu (2033), Ất Mão (2035), Mậu Ngọ (2038), Canh Thân (2040), Nhâm Tuất (2042), Giáp Tý (2044)
Quý Mão (2023), Ất Tỵ (2025), Bính Ngọ (2026)
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay