Đinh Sửu (1937), Kỷ Mão (1939), Tân Tỵ (1941), Quý Mùi (1943), Bính Tuất (1946), Canh Dần (1950), Quý Tỵ (1953), Ất Mùi (1955), Đinh Dậu (1957), Kỷ Hợi (1959), Tân Sửu (1961), Nhâm Dần (1962), Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971), Đinh Tỵ (1977), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Kỷ Tỵ (1989), Ất Hợi (1995), Mậu Dần (1998), Đinh Hợi (2007), Quý Tỵ (2013)
Nhâm Tý (1972), Bính Tý (1996), Mậu Tý (2008)
| Năm sinh | Tuổi Can chi | Tam Tai | Kim Lâu | Hoang Ốc |
|---|---|---|---|---|
| 1936 | Bính Tý | √ | √ | x |
| 1937 | Đinh Sửu | x | x | x |
| 1938 | Mậu Dần | x | √ | x |
| 1939 | Kỷ Mão | x | x | x |
| 1940 | Canh Thìn | √ | √ | x |
| 1941 | Tân Tỵ | x | x | x |
| 1942 | Nhâm Ngọ | x | √ | x |
| 1943 | Quý Mùi | x | x | x |
| 1944 | Giáp Thân | √ | x | x |
| 1945 | Ất Dậu | x | √ | x |
| 1946 | Bính Tuất | x | x | x |
| 1947 | Đinh Hợi | x | √ | x |
| 1948 | Mậu Tý | √ | x | x |
| 1949 | Kỷ Sửu | x | √ | x |
| 1950 | Canh Dần | x | x | x |
| 1951 | Tân Mão | x | √ | x |
| 1952 | Nhâm Thìn | √ | x | x |
| 1953 | Quý Tỵ | x | x | x |
| 1954 | Giáp Ngọ | x | √ | x |
| 1955 | Ất Mùi | x | x | x |
| 1956 | Bính Thân | √ | √ | x |
| 1957 | Đinh Dậu | x | x | x |
| 1958 | Mậu Tuất | x | √ | x |
| 1959 | Kỷ Hợi | x | x | x |
| 1960 | Canh Tý | √ | √ | x |
| 1961 | Tân Sửu | x | x | x |
| 1962 | Nhâm Dần | x | x | x |
| 1963 | Quý Mão | x | √ | √ |
| 1964 | Giáp Thìn | √ | x | √ |
| 1965 | Ất Tỵ | x | √ | x |
| 1966 | Bính Ngọ | x | x | √ |
| 1967 | Đinh Mùi | x | √ | x |
| 1968 | Mậu Thân | √ | x | x |
| 1969 | Kỷ Dậu | x | √ | √ |
| 1970 | Canh Tuất | x | x | x |
| 1971 | Tân Hợi | x | x | x |
| 1972 | Nhâm Tý | √ | √ | √ |
| 1973 | Quý Sửu | x | x | √ |
| 1974 | Giáp Dần | x | √ | x |
| 1975 | Ất Mão | x | x | √ |
| 1976 | Bính Thìn | √ | √ | x |
| 1977 | Đinh Tỵ | x | x | x |
| 1978 | Mậu Ngọ | x | √ | √ |
| 1979 | Kỷ Mùi | x | x | x |
| 1980 | Canh Thân | √ | x | x |
| 1981 | Tân Dậu | x | √ | √ |
| 1982 | Nhâm Tuất | x | x | √ |
| 1983 | Quý Hợi | x | √ | x |
| 1984 | Giáp Tý | √ | x | √ |
| 1985 | Ất Sửu | x | √ | x |
| 1986 | Bính Dần | x | x | x |
| 1987 | Đinh Mão | x | √ | √ |
| 1988 | Mậu Thìn | √ | x | x |
| 1989 | Kỷ Tỵ | x | x | x |
| 1990 | Canh Ngọ | x | √ | √ |
| 1991 | Tân Mùi | x | x | √ |
| 1992 | Nhâm Thân | √ | √ | x |
| 1993 | Quý Dậu | x | x | √ |
| 1994 | Giáp Tuất | x | √ | x |
| 1995 | Ất Hợi | x | x | x |
| 1996 | Bính Tý | √ | √ | √ |
| 1997 | Đinh Sửu | x | x | √ |
| 1998 | Mậu Dần | x | x | x |
| 1999 | Kỷ Mão | x | √ | √ |
| 2000 | Canh Thìn | √ | x | √ |
| 2001 | Tân Tỵ | x | √ | x |
| 2002 | Nhâm Ngọ | x | x | √ |
| 2003 | Quý Mùi | x | √ | x |
| 2004 | Giáp Thân | √ | x | x |
| 2005 | Ất Dậu | x | √ | √ |
| 2006 | Bính Tuất | x | x | √ |
| 2007 | Đinh Hợi | x | x | x |
| 2008 | Mậu Tý | √ | √ | √ |
| 2009 | Kỷ Sửu | x | x | √ |
| 2010 | Canh Dần | x | √ | x |
| 2011 | Tân Mão | x | x | √ |
| 2012 | Nhâm Thìn | √ | √ | x |
| 2013 | Quý Tỵ | x | x | x |
| 2014 | Giáp Ngọ | x | √ | √ |
| 2015 | Ất Mùi | x | x | √ |
| 2016 | Bính Thân | √ | x | x |
Bính Tý (1936), Canh Thìn (1940), Giáp Thân (1944), Mậu Tý (1948), Nhâm Thìn (1952), Bính Thân (1956), Canh Tý (1960), Giáp Thìn (1964), Mậu Thân (1968), Nhâm Tý (1972), Bính Thìn (1976), Canh Thân (1980), Giáp Tý (1984), Mậu Thìn (1988), Nhâm Thân (1992), Bính Tý (1996), Canh Thìn (2000), Giáp Thân (2004), Mậu Tý (2008), Nhâm Thìn (2012), Bính Thân (2016)
Bính Tý (1936), Mậu Dần (1938), Canh Thìn (1940), Nhâm Ngọ (1942), Ất Dậu (1945), Đinh Hợi (1947), Kỷ Sửu (1949), Tân Mão (1951), Giáp Ngọ (1954), Bính Thân (1956), Mậu Tuất (1958), Canh Tý (1960), Quý Mão (1963), Ất Tỵ (1965), Đinh Mùi (1967), Kỷ Dậu (1969), Nhâm Tý (1972), Giáp Dần (1974), Bính Thìn (1976), Mậu Ngọ (1978), Tân Dậu (1981), Quý Hợi (1983), Ất Sửu (1985), Đinh Mão (1987), Canh Ngọ (1990), Nhâm Thân (1992), Giáp Tuất (1994), Bính Tý (1996), Kỷ Mão (1999), Tân Tỵ (2001), Quý Mùi (2003), Ất Dậu (2005), Mậu Tý (2008), Canh Dần (2010), Nhâm Thìn (2012), Giáp Ngọ (2014)
Quý Mão (1963), Giáp Thìn (1964), Bính Ngọ (1966), Kỷ Dậu (1969), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Ất Mão (1975), Mậu Ngọ (1978), Tân Dậu (1981), Nhâm Tuất (1982), Giáp Tý (1984), Đinh Mão (1987), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Quý Dậu (1993), Bính Tý (1996), Đinh Sửu (1997), Kỷ Mão (1999), Canh Thìn (2000), Nhâm Ngọ (2002), Ất Dậu (2005), Bính Tuất (2006), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Tân Mão (2011), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015)
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay