Xem ngày Xuất hành, di chuyển tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 08/03/2026 là ngày Kim Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Xuất hành, di chuyển

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 08/03/2026 là ngày Trực Bình
  • Giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật.
  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Bình, Thủy, như nước trong sông
Sóng lao xao đặng thì lòng xuyên qua
Luận xem ngôn ngữ đoán ra,
Thật thà ít nói, thuận hòa ngọt ngon
Đàn bà thì dễ nuôi con,
Đàn ông số ấy không giàu cũng sang

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng
  • Sao tốt thuộc Thái dương.
  • Nên tiến hành các việc liên quan đến tài sản ruộng đất, động thổ, cưới hỏi

Sao Phòng xây dựng tiền tài đa
Có ngay phú quí với vinh hoa
Mai táng ngày này nếu gặp được
Công hầu phong chức có trong ba.

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Thần cách: Kỵ tế tự
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Sát chủ: Xấu mọi việc
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao xấu cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao tốt => Ngày xấu

6. Ngày Can Chi

Ngày 08/03/2026 là ngày Tân Tỵ: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Tân Tỵ: ngũ hành Bạch lạp kim, mệnh Kim
Tuổi của người xem là năm Kỷ Mùi: ngũ hành Thiên thượng Hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Tân Tỵ không xung khắc với năm sinh Kỷ Mùi
Điểm 1/1
Tháng xem Canh Dần không xung khắc với năm sinh Kỷ Mùi
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 36/45 = 80.0%
Ngày này rât tốt với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng