| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 26/04/2026 là ngày Trực Mãn
Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
|
Sao Tinh
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
|
Thiên Ngục, Thiên Hoả: Xấu mọi việc, Xấu về lợp nhà
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Quả tú: Xấu với giá thú
|
| Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 26/04/2026 là ngày Canh Ngọ: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu) |
|
Ngày xem là ngày Canh Ngọ: ngũ hành Lộ bàng thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Mậu Thân: ngũ hành Đại dịch thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Canh Ngọ không xung khắc với năm sinh Mậu Thân
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Nhâm Thìn xung khắc với năm sinh Mậu Thân
|
Điểm 0/1 |
| Tổng điểm: 25/45 = 55.56% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay