| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 14/07/2026 là ngày Trực Phá
Phá, Hỏa, như lửa cháy non
|
Sao Chủy
Chủy tinh tạo tác chịu lao hình
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
|
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao xấu cho Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao tốt => Ngày xấu | |
| Ngày 14/07/2026 là ngày Kỷ Sửu: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa) |
|
Ngày xem là ngày Kỷ Sửu: ngũ hành Thích lịch hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Đinh Mão: ngũ hành Lư trung hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Kỷ Sửu không xung khắc với năm sinh Đinh Mão
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với năm sinh Đinh Mão
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 26/45 = 57.78% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay