Xem ngày Xuất hành, di chuyển tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 02/06/2026 là ngày Minh Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Xuất hành, di chuyển

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 02/06/2026 là ngày Trực Mãn
  • Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy
  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ
  • Sao tốt thuộc Hỏa tinh.
  • Tốt cho các việc như xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, nhậm chức, xây cất nhà cửa, tu sửa mồ mả.

Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa, khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất, hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối bậc giữ công hầu

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú: Xấu với giá thú
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 02/06/2026 là ngày Đinh Mùi: Thiên Can sinh Địa Chi, hay còn gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Mùi: ngũ hành Thiên hà thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Ất Dậu: ngũ hành Tuyền trung thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Đinh Mùi không xung khắc với năm sinh Ất Dậu
Điểm 1/1
Tháng xem Quý Tỵ không xung khắc với năm sinh Ất Dậu
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 40/45 = 88.89%
Ngày này rât tốt với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng