| Ngày Tam nương | Phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 23/04/2026 là ngày Trực Bế
Bế, Hỏa, tơ lửa mới nhen
|
Sao Tỉnh
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Thiên Ân: Tốt mọi việc
|
Thiên Lại: Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Câu Trận: Kỵ mai táng
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
|
| Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 23/04/2026 là ngày Đinh Mão: Địa Chi sinh Thiên Can, hay còn gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa) |
|
Ngày xem là ngày Đinh Mão: ngũ hành Lư trung hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Ất Tỵ: ngũ hành Phú Đăng hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Đinh Mão không xung khắc với năm sinh Ất Tỵ
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Ất Tỵ
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 13/45 = 28.89% |
| Ngày này xấu với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay