Xem ngày Xuất hành, di chuyển tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 19/04/2026 là ngày Ngọc Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Xuất hành, di chuyển

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 19/04/2026 là ngày Trực Nguy
  • Giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm.
  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
Người sinh trực ấy tài cao hơn người
Khôn ngoan quỷ quyệt lợi lanh
Vinh hoa có thủa hiểm nghèo có khi
Đàn ông sang trọng ai bì
Đàn bà cắn đắng, con thì khó nuôi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão
  • Sao xấu thuộc Nhật tinh.
  • Thận trọng với các việc như xây dựng, chăn nuôi, hôn sự, kinh doanh.

Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu
Khai môn chắc hẳn mời họa đến
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc
Cát Khánh: Tốt mọi việc
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 19/04/2026 là ngày Quý Hợi: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Hợi: ngũ hành Đại hải thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Tân Sửu: ngũ hành Bích thượng thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Quý Hợi không xung khắc với năm sinh Tân Sửu
Điểm 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Tân Sửu
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 19/45 = 42.22%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng