| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 22/04/2026 là ngày Trực Khai
Khai, Kim, vàng đúc một đôi
|
Sao Sâm
Sâm tinh tạo dựng được an hòa
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Tốt mọi việc
|
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
|
| Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 22/04/2026 là ngày Bính Dần: Địa Chi sinh Thiên Can, hay còn gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa) |
|
Ngày xem là ngày Bính Dần: ngũ hành Lư trung hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Giáp Thìn: ngũ hành Phú Đăng hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Bính Dần không xung khắc với năm sinh Giáp Thìn
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Giáp Thìn
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 39/45 = 86.67% |
| Ngày này rât tốt với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay