Xem ngày Xuất hành, di chuyển tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 16/04/2026 là ngày Bạch Hổ Hắc đạo. Không phù hợp với việc Xuất hành, di chuyển

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 16/04/2026 là ngày Trực Chấp
  • Giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái.
  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
Ai mà phạm đến thì nghe bừng bừng
Chẳng giận, giận thì hành hung
Ai phải, phải cùng, ai quấy, quấy cho
Thủa xưa Đại Thánh thành thân
Phá tan xe lửa cháy tiêu chẳng còn

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê
  • Sao xấu thuộc Mộc tinh.
  • Tốt cho việc xây dựng, động thổ, chôn cất, an táng người chết.
  • Không cho việc cưới hỏi, kinh doanh, nhậm chức.

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia đạo thuận hòa đặng kiết xương
Nếu mà mai táng, thêm lo ngại
Cùng với khai môn, họa chẳng lường

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên đức: Tốt mọi việc
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát Cống: Tốt mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 16/04/2026 là ngày Canh Thân: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Canh Thân: ngũ hành Thạch lựu mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Mậu Tuất: ngũ hành Bình địa mộc, mệnh Mộc
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Canh Thân không xung khắc với năm sinh Mậu Tuất
Điểm 1/1
Tháng xem Tân Mão không xung khắc với năm sinh Mậu Tuất
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 26/45 = 57.78%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng