| Ngày Tam nương | Phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 19/04/2026 là ngày Trực Nguy
Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
|
Sao Mão
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc
Cát Khánh: Tốt mọi việc
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
|
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
|
| Số sao tốt cho việc Xuất hành, di chuyển nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 19/04/2026 là ngày Quý Hợi: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa) |
|
Ngày xem là ngày Quý Hợi: ngũ hành Đại hải thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Tân Sửu: ngũ hành Bích thượng thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Quý Hợi không xung khắc với năm sinh Tân Sửu
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Tân Sửu
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 19/45 = 42.22% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành, di chuyển |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay