Xem ngày Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 04/01/2026 là ngày Bạch Hổ Hắc đạo. Không phù hợp với việc Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 04/01/2026 là ngày Trực Mãn
  • Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy
  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh
  • Sao tốt thuộc Mộc tinh.
  • Thuận lợi cho làm nhà, phát triển công việc, thi cử đỗ đạt, hôn sự đại cát.
  • Kiêng kỵ an táng, xây cất mồ mả.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Phúc Sinh: Tốt mọi việc
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu: Xấu mọi việc
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Quả tú: Xấu với giá thú
Sát chủ: Xấu mọi việc
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho việc Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 04/01/2026 là ngày Mậu Dần: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Mậu Dần: ngũ hành Thành đầu thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Bính Thìn: ngũ hành Sa trung thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Mậu Dần không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Mậu Tý không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 26/45 = 57.78%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng