Xem ngày Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 22/07/2026 là ngày Câu Trần Hắc đạo. Không phù hợp với Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 22/07/2026 là ngày Trực Mãn
  • Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy
  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn
  • Sao tốt thuộc Thủy tinh.
  • Thuận lợi cho các việc nhậm chức, thi cử, kinh doanh, truy xuất vốn, đầu tư thương mại, hôn sự và an táng

Chẩn tinh tạo tác được càng hay
Hôn nhân lại được, lắm duyên may
An táng văn tinh từng chiếu thấu
Ngọc kho, vàng đống phúc sâu dày

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Câu Trận: Kỵ mai táng
Quả tú: Xấu với giá thú
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 22/07/2026 là ngày Đinh Dậu: Thiên Can khắc Địa Chi, hay còn gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Dậu: ngũ hành Sơn hạ hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Ất Hợi: ngũ hành Sơn đầu hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Đinh Dậu không xung khắc với năm sinh Ất Hợi
Điểm 1/1
Tháng xem Ất Mùi xung khắc với năm sinh Ất Hợi
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 24/45 = 53.33%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng