| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 04/01/2026 là ngày Trực Mãn
Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
|
Sao Tinh
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Phúc Sinh: Tốt mọi việc
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
|
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu: Xấu mọi việc
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Quả tú: Xấu với giá thú
Sát chủ: Xấu mọi việc
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho việc Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 04/01/2026 là ngày Mậu Dần: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu) |
|
Ngày xem là ngày Mậu Dần: ngũ hành Thành đầu thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Bính Thìn: ngũ hành Sa trung thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Mậu Dần không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Mậu Tý không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 26/45 = 57.78% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay