Xem ngày Tẫn liệm, nhập quan tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 21/02/2026 là ngày Thiên Hình Hắc đạo. Không phù hợp với việc Tẫn liệm, nhập quan

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Nguyệt Kỵ, Vãng Vong phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 21/02/2026 là ngày Trực Kiến
  • Một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi
  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Kiến, Thổ, khai phá nhiều nơi
Người sinh Trực ấy trọn đời gian nan
Của cha, của mẹ không ham
Một mình thân lập bạn cùng người dưng
Cửa nhà ăn ở chẳng an
Năm mươi mới đặng an nhàn tấm thân

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị
  • Sao tốt thuộc Thổ tinh.
  • Mọi sự đều cát vượng, gia đạo an vui, hòa thuận, trong công việc làm ăn có tiến triển tốt, kinh doanh, đầu tư thuận lợi.

Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa, khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất, hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối bậc giữ công hầu

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Số sao tốt cho việc Tẫn liệm, nhập quan nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 21/02/2026 là ngày Bính Dần: Địa Chi sinh Thiên Can, hay còn gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Bính Dần: ngũ hành Lư trung hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Giáp Thìn: ngũ hành Phú Đăng hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Bính Dần không xung khắc với năm sinh Giáp Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Canh Dần xung khắc với năm sinh Giáp Thìn
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 12/45 = 26.67%
Ngày này xấu với tuổi của bạn để tiến hành Tẫn liệm, nhập quan

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng