| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 25/02/2026 là ngày Trực Định
Định, Mộc, cây hãy đương xanh
|
Sao Sâm
Sâm tinh tạo dựng được an hòa
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
|
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
|
| Số sao tốt cho việc Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 25/02/2026 là ngày Canh Ngọ: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu) |
|
Ngày xem là ngày Canh Ngọ: ngũ hành Lộ bàng thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Mậu Thân: ngũ hành Đại dịch thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Canh Ngọ không xung khắc với năm sinh Mậu Thân
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Canh Dần không xung khắc với năm sinh Mậu Thân
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 26/45 = 57.78% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay