| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 04/04/2026 là ngày Trực Chấp
Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
|
Sao Đê
Sao Đê tạo dựng chủ hung phần
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên đức: Tốt mọi việc
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Thiên Phúc: Tốt mọi việc
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú
|
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho việc Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 04/04/2026 là ngày Mậu Thân: Thiên Can sinh Địa Chi, hay còn gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt) |
|
Ngày xem là ngày Mậu Thân: ngũ hành Đại dịch thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Bính Tuất: ngũ hành Ốc thượng thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Mậu Thân không xung khắc với năm sinh Bính Tuất
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Tân Mão không xung khắc với năm sinh Bính Tuất
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 29/45 = 64.44% |
| Ngày này tốt với tuổi của bạn để tiến hành Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay