| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Dương Công Kỵ Nhật phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 25/04/2026 là ngày Trực Trừ
Trừ, Thủy, tính ở thật thà
|
Sao Liễu
Liễu tinh tạo dựng vướng tội oan
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Âm Đức: Tốt mọi việc
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
|
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Huyền Vũ: Kỵ mai táng
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Dương công kỵ: Xấu mọi việc
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho việc Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 25/04/2026 là ngày Kỷ Tỵ: Địa Chi sinh Thiên Can, hay còn gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa) |
|
Ngày xem là ngày Kỷ Tỵ: ngũ hành Lâm đại mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Đinh Mùi: ngũ hành Thiên hà thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Kỷ Tỵ không xung khắc với năm sinh Đinh Mùi
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Đinh Mùi
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 23/45 = 51.11% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay