Xem ngày Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 25/04/2026 là ngày Minh Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Dương Công Kỵ Nhật phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 25/04/2026 là ngày Trực Trừ
  • Ngày bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn
  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Trừ, Thủy, tính ở thật thà
Lời ăn tiếng nói thuận hòa ngọt ngon
Khó hèn ít cậy bà con
Tự mình tạo lập không bòn của ai
Cũng vì cây chẳng nên chồi,
Cho nên số ấy không trông cậy nhờ

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu
  • Sao xấu thuộc Thổ tinh.
  • Không tốt cho các việc đi xa, truy xuất hàng, tiền bạc.

Liễu tinh tạo dựng vướng tội oan
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn
Chôn cất hôn nhân vào ngày ấy
Ba năm đôi lứa chịu sầu than

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Âm Đức: Tốt mọi việc
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Huyền Vũ: Kỵ mai táng
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Dương công kỵ: Xấu mọi việc
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho việc Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 25/04/2026 là ngày Kỷ Tỵ: Địa Chi sinh Thiên Can, hay còn gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Tỵ: ngũ hành Lâm đại mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Đinh Mùi: ngũ hành Thiên hà thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Kỷ Tỵ không xung khắc với năm sinh Đinh Mùi
Điểm 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Đinh Mùi
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 23/45 = 51.11%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng