| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 10/07/2026 là ngày Trực Bình
Bình, Thủy, như nước trong sông
|
Sao Lâu
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Hoàng Ân: Tốt mọi việc
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Trực Tinh: Tốt mọi việc
|
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Thiên Lại: Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Thần cách: Kỵ tế tự
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Cửu Thổ Quỷ: Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 10/07/2026 là ngày Ất Dậu: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu) |
|
Ngày xem là ngày Ất Dậu: ngũ hành Tuyền trung thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Quý Hợi: ngũ hành Đại hải thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Ất Dậu không xung khắc với năm sinh Quý Hợi
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với năm sinh Quý Hợi
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 39/45 = 86.67% |
| Ngày này rât tốt với tuổi của bạn để tiến hành Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay