| Ngày Tam nương | Phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 05/04/2026 là ngày Trực Phá
Phá, Hỏa, như lửa cháy non
|
Sao Phòng
Sao Phòng xây dựng tiền tài đa
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
|
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang vu: Xấu mọi việc
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng: Kỵ giá thú
Cửu Thổ Quỷ: Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
|
| Số sao tốt cho việc Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 05/04/2026 là ngày Kỷ Dậu: Thiên Can sinh Địa Chi, hay còn gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt) |
|
Ngày xem là ngày Kỷ Dậu: ngũ hành Đại dịch thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Đinh Hợi: ngũ hành Ốc thượng thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Kỷ Dậu không xung khắc với năm sinh Đinh Hợi
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Tân Mão xung khắc với năm sinh Đinh Hợi
|
Điểm 0/1 |
| Tổng điểm: 24/45 = 53.33% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xây mộ, đắp mộ, sửa mộ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay