Xem ngày Ký kết hợp đồng, giao dịch tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 28/05/2026 là ngày Thiên Lao Hắc đạo. Không phù hợp với việc Ký kết hợp đồng, giao dịch

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 28/05/2026 là ngày Trực Thâu
  • Giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả.
  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.
  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Thu, Thủy, như nước trong ao
Tuy không chỗ chứa mà còn tự nhiên
Bông sen mọc tận dưới bùn,
Khi nở đỏ thắm, mùi hương ngạt ngào

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác
  • Sao tốt thuộc Mộc tinh.
  • Thuận lợi thi cử đỗ đạt, may mắn, nhiều vinh hiển, lợi tài hộc, rất tốt cho việc cưới hỏi
  • Không nên mai táng, ma chay và xây cất mộ phần.

Sao Giác tạo ra người quý sang
Đỗ trạng vua ban đứng nhất hàng
Hôn nhân cưới gả sinh con quý
Động quan sửa mộ chủ trùng tang.

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Địa phá: Kỵ xây dựng
Thiên ôn: Kỵ xây dựng
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Ly sàng: Kỵ giá thú
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Cửu Thổ Quỷ: Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
Số sao xấu cho việc Ký kết hợp đồng, giao dịch nhiều hơn số sao tốt => Ngày xấu

6. Ngày Can Chi

Ngày 28/05/2026 là ngày Nhâm Dần: Bình thường, hay còn gọi là ngày Chuyên

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Nhâm Dần: ngũ hành Kim bạch kim, mệnh Kim
Tuổi của người xem là năm Canh Thìn: ngũ hành Bạch lạp kim, mệnh Kim
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Nhâm Dần không xung khắc với năm sinh Canh Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Quý Tỵ không xung khắc với năm sinh Canh Thìn
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 25/45 = 55.56%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Ký kết hợp đồng, giao dịch

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng