Xem ngày Ký kết hợp đồng, giao dịch tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 10/02/2026 là ngày Kim Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Ký kết hợp đồng, giao dịch

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Nguyệt Kỵ phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 10/02/2026 là ngày Trực Mãn
  • Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy
  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ
  • Sao tốt thuộc Hỏa tinh.
  • Tốt cho các việc như xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, nhậm chức, xây cất nhà cửa, tu sửa mồ mả.

Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa, khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất, hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối bậc giữ công hầu

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên ôn: Kỵ xây dựng
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Quả tú: Xấu với giá thú
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Số sao tốt cho việc Ký kết hợp đồng, giao dịch nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 10/02/2026 là ngày Ất Mão: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Ất Mão: ngũ hành Đại khê thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Quý Tỵ: ngũ hành Trường lưu thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Ất Mão không xung khắc với năm sinh Quý Tỵ
Điểm 1/1
Tháng xem Kỷ Sửu xung khắc với năm sinh Quý Tỵ
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 21/45 = 46.67%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Ký kết hợp đồng, giao dịch

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng