Xem ngày Ký kết hợp đồng, giao dịch tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 09/06/2026 là ngày Thiên Lao Hắc đạo. Không phù hợp với việc Ký kết hợp đồng, giao dịch

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 09/06/2026 là ngày Trực Thâu
  • Giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả.
  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.
  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Thu, Thủy, như nước trong ao
Tuy không chỗ chứa mà còn tự nhiên
Bông sen mọc tận dưới bùn,
Khi nở đỏ thắm, mùi hương ngạt ngào

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất
  • Sao tốt thuộc Hỏa tinh.
  • Nên làm các việc như khai trương, ký hợp động, đầu kinh doanh.

Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng
Con cháu nối đời lộc vị tăng
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng
Hôn nhân chôn cất, vững ai bằng

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Địa phá: Kỵ xây dựng
Thiên ôn: Kỵ xây dựng
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Ly sàng: Kỵ giá thú
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Số sao xấu cho việc Ký kết hợp đồng, giao dịch nhiều hơn số sao tốt => Ngày xấu

6. Ngày Can Chi

Ngày 09/06/2026 là ngày Giáp Dần: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Dần: ngũ hành Đại khê thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Nhâm Thìn: ngũ hành Trường lưu thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Giáp Dần không xung khắc với năm sinh Nhâm Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Quý Tỵ không xung khắc với năm sinh Nhâm Thìn
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 24/45 = 53.33%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Ký kết hợp đồng, giao dịch

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng