Xem ngày Ký kết hợp đồng, giao dịch tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 16/07/2026 là ngày Kim Đường Hoàng đạo. Phù hợp với Ký kết hợp đồng, giao dịch

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 16/07/2026 là ngày Trực Thành
  • Giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành.
  • Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới.
  • Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.

Thành, Kim vàng đúc song phi
Một đôi song kiếm ai mà dám đương
Khôn ngoan trí tuệ thông minh,
Số người khéo léo, lập binh cầm quyền
Đàn ông sạch việc mỹ miều
Đàn bà lận đận, vui chiều buồn mai

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh
  • Sao xấu thuộc Nhật tinh.
  • Nên tiến hành các việc như xây nhà, ngăn vách.
  • Kiêng kỵ việc cưới xin, dựng vợ gả chồng.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ngục, Thiên Hoả: Xấu mọi việc, Xấu về lợp nhà
Cô thần: Xấu với giá thú
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo
Dương công kỵ: Xấu mọi việc
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho Ký kết hợp đồng, giao dịch nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 16/07/2026 là ngày Tân Mão: Thiên Can khắc Địa Chi, hay còn gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Tân Mão: ngũ hành Tòng bá mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Kỷ Tỵ: ngũ hành Lâm đại mộc, mệnh Mộc
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Tân Mão không xung khắc với năm sinh Kỷ Tỵ
Điểm 1/1
Tháng xem Ất Mùi xung khắc với năm sinh Kỷ Tỵ
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 18/45 = 40.0%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Ký kết hợp đồng, giao dịch

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng