| Ngày Tam nương | Phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 23/02/2026 là ngày Trực Mãn
Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
|
Sao Tất
Tất tinh tạo tác lợi vô biên
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Tốt mọi việc
|
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú: Xấu với giá thú
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng: Kỵ giá thú
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho việc Ký kết hợp đồng, giao dịch nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 23/02/2026 là ngày Mậu Thìn: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa) |
|
Ngày xem là ngày Mậu Thìn: ngũ hành Lâm đại mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Bính Ngọ: ngũ hành Thiên hà thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Mậu Thìn không xung khắc với năm sinh Bính Ngọ
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Canh Dần xung khắc với năm sinh Bính Ngọ
|
Điểm 0/1 |
| Tổng điểm: 21/45 = 46.67% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Ký kết hợp đồng, giao dịch |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay