| Ngày Tam nương | Phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 14/02/2026 là ngày Trực Phá
Phá, Hỏa, như lửa cháy non
|
Sao Nữ
Nữ tinh tạo tác, gái lâm nạn
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Hoàng Ân: Tốt mọi việc
Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
Sát Cống: Tốt mọi việc
|
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Thần cách: Kỵ tế tự
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
Huyền Vũ: Kỵ mai táng
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho việc Sửa chữa xây dựng, sửa nhà, xây sửa lặt vặt trong nhà nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 14/02/2026 là ngày Kỷ Mùi: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa) |
|
Ngày xem là ngày Kỷ Mùi: ngũ hành Thiên thượng Hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Đinh Dậu: ngũ hành Sơn hạ hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Kỷ Mùi không xung khắc với năm sinh Đinh Dậu
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Kỷ Sửu không xung khắc với năm sinh Đinh Dậu
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 11/45 = 24.44% |
| Ngày này xấu với tuổi của bạn để tiến hành Sửa chữa xây dựng, sửa nhà, xây sửa lặt vặt trong nhà |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay