Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 07/05/2026 là ngày Minh Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 07/05/2026 là ngày Trực Trừ
  • Ngày bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn
  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Trừ, Thủy, tính ở thật thà
Lời ăn tiếng nói thuận hòa ngọt ngon
Khó hèn ít cậy bà con
Tự mình tạo lập không bòn của ai
Cũng vì cây chẳng nên chồi,
Cho nên số ấy không trông cậy nhờ

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu
  • Sao tốt thuộc Mộc tinh.
  • Thuận lợi các việc như hôn sự, sinh nở, trồng trọt, chăn nuôi.

Đẩu tinh tạo dựng, lợi muôn phần
Sửa mả, an táng con cháu hưng
Mở cửa, khai ngòi trâu ngựa phát
Đính hôn cưới gả lắm vui mừng

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Âm Đức: Tốt mọi việc
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ: Kỵ mai táng
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
Số sao tốt cho việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 07/05/2026 là ngày Tân Tỵ: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Tân Tỵ: ngũ hành Bạch lạp kim, mệnh Kim
Tuổi của người xem là năm Kỷ Mùi: ngũ hành Thiên thượng Hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Tân Tỵ không xung khắc với năm sinh Kỷ Mùi
Điểm 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Kỷ Mùi
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 36/45 = 80.0%
Ngày này rât tốt với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng