Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 20/01/2026 là ngày Thiên Lao Hắc đạo. Không phù hợp với việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 20/01/2026 là ngày Trực Chấp
  • Giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái.
  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
Ai mà phạm đến thì nghe bừng bừng
Chẳng giận, giận thì hành hung
Ai phải, phải cùng, ai quấy, quấy cho
Thủa xưa Đại Thánh thành thân
Phá tan xe lửa cháy tiêu chẳng còn

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất
  • Sao tốt thuộc Hỏa tinh.
  • Nên làm các việc như khai trương, ký hợp động, đầu kinh doanh.

Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng
Con cháu nối đời lộc vị tăng
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng
Hôn nhân chôn cất, vững ai bằng

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Hoang vu: Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Cửu Thổ Quỷ: Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
Số sao tốt cho việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ bằng số sao xấu => Bình thường

6. Ngày Can Chi

Ngày 20/01/2026 là ngày Giáp Ngọ: Thiên Can sinh Địa Chi, hay còn gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Ngọ: ngũ hành Sa trung kim, mệnh Kim
Tuổi của người xem là năm Nhâm Thân: ngũ hành Kiếm phong kim, mệnh Kim
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Giáp Ngọ không xung khắc với năm sinh Nhâm Thân
Điểm 1/1
Tháng xem Kỷ Sửu không xung khắc với năm sinh Nhâm Thân
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 29/45 = 64.44%
Ngày này tốt với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng