Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 15/07/2026 là ngày Kim Quỹ Hoàng đạo. Phù hợp với Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 15/07/2026 là ngày Trực Nguy
  • Giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm.
  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
Người sinh trực ấy tài cao hơn người
Khôn ngoan quỷ quyệt lợi lanh
Vinh hoa có thủa hiểm nghèo có khi
Đàn ông sang trọng ai bì
Đàn bà cắn đắng, con thì khó nuôi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm
  • Sao tốt thuộc Thủy tinh.
  • Thuận lợi cho các việc hôn sự, kinh doanh, ký kết, xuất ngoại.

Sâm tinh tạo dựng được an hòa
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa
Khai mương mở ngõ đều điềm tốt
Chôn cất, hôn nhân bị phá gia

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Ly sàng: Kỵ giá thú
Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
Số sao tốt cho Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 15/07/2026 là ngày Canh Dần: Thiên Can khắc Địa Chi, hay còn gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Canh Dần: ngũ hành Tòng bá mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Mậu Thìn: ngũ hành Lâm đại mộc, mệnh Mộc
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Canh Dần không xung khắc với năm sinh Mậu Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với năm sinh Mậu Thìn
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 33/45 = 73.33%
Ngày này tốt với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng