Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 21/05/2026 là ngày Minh Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Nguyệt Kỵ phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 21/05/2026 là ngày Trực Mãn
  • Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy
  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh
  • Sao xấu thuộc Nhật tinh.
  • Nên tiến hành các việc như xây nhà, ngăn vách.
  • Kiêng kỵ việc cưới xin, dựng vợ gả chồng.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Trực Tinh: Tốt mọi việc
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú: Xấu với giá thú
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Số sao tốt cho việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 21/05/2026 là ngày Ất Mùi: Thiên Can khắc Địa Chi, hay còn gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Ất Mùi: ngũ hành Sa trung kim, mệnh Kim
Tuổi của người xem là năm Quý Dậu: ngũ hành Kiếm phong kim, mệnh Kim
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Ất Mùi không xung khắc với năm sinh Quý Dậu
Điểm 1/1
Tháng xem Quý Tỵ xung khắc với năm sinh Quý Dậu
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 18/45 = 40.0%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng