| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 03/07/2026 là ngày Trực Thành
Thành, Kim vàng đúc song phi
|
Sao Ngưu
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
|
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Cô thần: Xấu với giá thú
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Ly sàng: Kỵ giá thú
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 03/07/2026 là ngày Mậu Dần: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu) |
|
Ngày xem là ngày Mậu Dần: ngũ hành Thành đầu thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Bính Thìn: ngũ hành Sa trung thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Mậu Dần không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 25/45 = 55.56% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay