Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 10/05/2026 là ngày Kim Quỹ Hoàng đạo. Phù hợp với việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Vãng Vong phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 10/05/2026 là ngày Trực Định
  • Ngày mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy.
  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Định, Mộc, cây hãy đương xanh
Người sinh số ấy ăn chơi thanh nhàn
Đàn ông số ấy làm quan,
Đàn bà hòa khẩu ngửa ngang sẵng chồng
Của, con, có cũng như không
Bởi cây tươi tốt, trái bông thiếu gì

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư
  • Sao xấu thuộc Nhật tinh.
  • Không nên cưới xin, tổ chức hôn sự.

Hư tinh tạo tác chịu tai ương
Nam nữ phòng không kẻ một phương
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh
Cha con, dâu rể trái luân thường

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Tốt mọi việc
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Số sao tốt cho việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ bằng số sao xấu => Bình thường

6. Ngày Can Chi

Ngày 10/05/2026 là ngày Giáp Thân: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Thân: ngũ hành Tuyền trung thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Nhâm Tuất: ngũ hành Đại hải thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Giáp Thân không xung khắc với năm sinh Nhâm Tuất
Điểm 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn xung khắc với năm sinh Nhâm Tuất
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 18/45 = 40.0%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng