| Ngày Tam nương | Phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 02/07/2026 là ngày Trực Nguy
Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
|
Sao Đẩu
Đẩu tinh tạo dựng, lợi muôn phần
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên Quý: Tốt mọi việc
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Cát Khánh: Tốt mọi việc
Âm Đức: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
|
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Huyền Vũ: Kỵ mai táng
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Cửu Thổ Quỷ: Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
|
| Số sao tốt cho Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 02/07/2026 là ngày Đinh Sửu: Thiên Can sinh Địa Chi, hay còn gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt) |
|
Ngày xem là ngày Đinh Sửu: ngũ hành Giản hạ thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Ất Mão: ngũ hành Đại khê thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Đinh Sửu không xung khắc với năm sinh Ất Mão
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với năm sinh Ất Mão
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 24/45 = 53.33% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay