Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 04/07/2026 là ngày Ngọc Đường Hoàng đạo. Phù hợp với Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Vãng Vong phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 04/07/2026 là ngày Trực Thâu
  • Giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả.
  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.
  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Thu, Thủy, như nước trong ao
Tuy không chỗ chứa mà còn tự nhiên
Bông sen mọc tận dưới bùn,
Khi nở đỏ thắm, mùi hương ngạt ngào

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ
  • Sao xấu thuộc Thổ tinh.
  • Tránh các việc về cho vay mượn tiền bạc, ký kết hợp đồng, nhậm chức, hôn sự.

Nữ tinh tạo tác, gái lâm nạn
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang
Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy
Gia tài lụn bại, bỏ xóm làng

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
Địa phá: Kỵ xây dựng
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 04/07/2026 là ngày Kỷ Mão: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Mão: ngũ hành Thành đầu thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Đinh Tỵ: ngũ hành Sa trung thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Kỷ Mão không xung khắc với năm sinh Đinh Tỵ
Điểm 1/1
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với năm sinh Đinh Tỵ
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 20/45 = 44.44%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng