Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 14/07/2026 là ngày Chu Tước Hắc đạo. Không phù hợp với Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 14/07/2026 là ngày Trực Phá
  • Giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ.
  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.
  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá, Hỏa, như lửa cháy non
Người sinh trực ấy hao con tốn tiền
Hết lòng, hết dạ cùng người,
Một lời tạm biệt phủi rồi tay không
Cũng vì hỏa phát Diệm Sơn
Nào còn biết nghĩa, biết ơn đến mình

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy
  • Sao xấu thuộc Hỏa tinh.
  • Tránh các việc nhậm chức, cho vay tiền bạc, ký kết hợp đồng.

Chủy tinh tạo tác chịu lao hình
Mai táng không yên, gia đạo khuynh
Tam tang điềm dữ đều do đó
Kho đụn lương tiền khó giữ gìn

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao xấu cho Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao tốt => Ngày xấu

6. Ngày Can Chi

Ngày 14/07/2026 là ngày Kỷ Sửu: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Sửu: ngũ hành Thích lịch hỏa, mệnh Hỏa
Tuổi của người xem là năm Đinh Mão: ngũ hành Lư trung hỏa, mệnh Hỏa
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Kỷ Sửu không xung khắc với năm sinh Đinh Mão
Điểm 1/1
Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với năm sinh Đinh Mão
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 23/45 = 51.11%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng