| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này không phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Tốt. Các việc quan trọng có thể tiến hành bình thường. | |
Ngày 17/07/2026 là ngày Trực Thâu
Thu, Thủy, như nước trong ao
|
Sao Quỷ
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Sát Cống: Tốt mọi việc
|
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Địa phá: Kỵ xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
|
| Số sao xấu cho Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao tốt => Ngày xấu | |
| Ngày 17/07/2026 là ngày Nhâm Thìn: Bình thường, hay còn gọi là ngày Chuyên |
|
Ngày xem là ngày Nhâm Thìn: ngũ hành Trường lưu thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Canh Ngọ: ngũ hành Lộ bàng thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Nhâm Thìn không xung khắc với năm sinh Canh Ngọ
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với năm sinh Canh Ngọ
|
Điểm 1/1 |
| Tổng điểm: 24/45 = 53.33% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay