Xem ngày Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 25/05/2026 là ngày Kim Đường Hoàng đạo. Phù hợp với việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Không phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Vãng Vong phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 25/05/2026 là ngày Trực Phá
  • Giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ.
  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.
  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá, Hỏa, như lửa cháy non
Người sinh trực ấy hao con tốn tiền
Hết lòng, hết dạ cùng người,
Một lời tạm biệt phủi rồi tay không
Cũng vì hỏa phát Diệm Sơn
Nào còn biết nghĩa, biết ơn đến mình

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương
  • Sao xấu thuộc Nguyệt tinh.
  • Tránh các việc như xây dựng, hôn sự, mở tiệm, kinh doanh đầu tư.

Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà
Nối nghiệp công hầu gần quân vương
Mai táng, khai trương tiền của đến
Hôn nhân hòa hợp phúc niên trường

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Thần cách: Kỵ tế tự
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 25/05/2026 là ngày Kỷ Hợi: Bình thường, hay còn gọi là ngày Chuyên

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Hợi: ngũ hành Bình địa mộc, mệnh Mộc
Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản hạ thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Kỷ Hợi không xung khắc với năm sinh Đinh Sửu
Điểm 1/1
Tháng xem Quý Tỵ xung khắc với năm sinh Đinh Sửu
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 21/45 = 46.67%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng