| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Nguyệt Kỵ phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 21/05/2026 là ngày Trực Mãn
Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
|
Sao Tỉnh
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Trực Tinh: Tốt mọi việc
|
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú: Xấu với giá thú
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
|
| Số sao tốt cho việc Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 21/05/2026 là ngày Ất Mùi: Thiên Can khắc Địa Chi, hay còn gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu) |
|
Ngày xem là ngày Ất Mùi: ngũ hành Sa trung kim, mệnh Kim
Tuổi của người xem là năm Quý Dậu: ngũ hành Kiếm phong kim, mệnh Kim
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Ất Mùi không xung khắc với năm sinh Quý Dậu
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Quý Tỵ xung khắc với năm sinh Quý Dậu
|
Điểm 0/1 |
| Tổng điểm: 18/45 = 40.0% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Sinh con, sinh mổ, đẻ mổ |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay