| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Không phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Vãng Vong phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 20/03/2026 là ngày Trực Mãn
Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
|
Sao Lâu
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát Cống: Tốt mọi việc
|
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang vu: Xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận: Kỵ mai táng
Quả tú: Xấu với giá thú
Không phòng: Kỵ giá thú
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Cửu Thổ Quỷ: Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
|
| Số sao tốt cho việc Nhậm chức, chuyển việc làm nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 20/03/2026 là ngày Quý Tỵ: Bình thường, hay còn gọi là ngày Chuyên |
|
Ngày xem là ngày Quý Tỵ: ngũ hành Trường lưu thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Tân Mùi: ngũ hành Lộ bàng thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Quý Tỵ không xung khắc với năm sinh Tân Mùi
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Tân Mão xung khắc với năm sinh Tân Mùi
|
Điểm 0/1 |
| Tổng điểm: 10/45 = 22.22% |
| Ngày này xấu với tuổi của bạn để tiến hành Nhậm chức, chuyển việc làm |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay