| Ngày Tam nương | Không phạm |
| Ngày Nguyệt Kỵ | Phạm |
| Ngày Sát Chủ | Không phạm |
| Ngày Thọ Tử | Không phạm |
| Ngày Vãng Vong | Không phạm |
| Ngày Dương Công Kỵ Nhật | Không phạm |
| Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Nguyệt Kỵ phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào. | |
Ngày 10/02/2026 là ngày Trực Mãn
Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
|
Sao Vĩ
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
|
| Sao Tốt | Sao Xấu |
|---|---|
|
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
|
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên ôn: Kỵ xây dựng
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Quả tú: Xấu với giá thú
Tiểu không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
|
| Số sao tốt cho việc Nhậm chức, chuyển việc làm nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt | |
| Ngày 10/02/2026 là ngày Ất Mão: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa) |
|
Ngày xem là ngày Ất Mão: ngũ hành Đại khê thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Quý Tỵ: ngũ hành Trường lưu thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
|
Điểm 1/2 |
|
Ngày xem Ất Mão không xung khắc với năm sinh Quý Tỵ
|
Điểm 1/1 |
|
Tháng xem Kỷ Sửu xung khắc với năm sinh Quý Tỵ
|
Điểm 0/1 |
| Tổng điểm: 19/45 = 42.22% |
| Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Nhậm chức, chuyển việc làm |
Phong tục
Phong thuỷ
Đồng hồ thời gian
Lịch dương hôm nay