Xem ngày Nhậm chức, chuyển việc làm tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 04/05/2026 là ngày Tư Mệnh Hoàng đạo. Phù hợp với việc Nhậm chức, chuyển việc làm

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 04/05/2026 là ngày Trực Khai
  • Giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra, là ngày có nhiều cát lành, may mắn.
  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.
  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Khai, Kim, vàng đúc một đôi
Kẻ đòi đúc xuyến, người đòi đúc trâm
Đàn ông chức phận trong dòng
Đàn bà đưa đẩy trong lòng bao dung

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm
  • Sao xấu thuộc Thái âm.
  • Tránh các việc chi xuất tiền bạc, khai trương cửa hàng, hôn thú, kiện tụng.

Sao Tâm tạo tác việc đại hung
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Trong ba năm ấy họa trùng trùng

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Số sao tốt cho việc Nhậm chức, chuyển việc làm nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 04/05/2026 là ngày Mậu Dần: Địa Chi khắc Thiên Can, hay còn gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Mậu Dần: ngũ hành Thành đầu thổ, mệnh Thổ
Tuổi của người xem là năm Bính Thìn: ngũ hành Sa trung thổ, mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Mậu Dần không xung khắc với năm sinh Bính Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn xung khắc với năm sinh Bính Thìn
Điểm 0/1

Kết luận

Tổng điểm: 19/45 = 42.22%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Nhậm chức, chuyển việc làm

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng