Xem ngày Nhậm chức, chuyển việc làm tốt

1. Ngày hoàng đạo?

Ngày 09/02/2026 là ngày Kim Quỹ Hoàng đạo. Phù hợp với việc Nhậm chức, chuyển việc làm

2. Bách kỵ

Ngày Tam nương Phạm
Ngày Nguyệt Kỵ Không phạm
Ngày Sát Chủ Không phạm
Ngày Thọ Tử Không phạm
Ngày Vãng Vong Không phạm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật Không phạm
Theo quan niệm dân gian, ngày này là ngày Tam Nương phạm Bách kỵ, trăm sự đều kỵ => Hung. Không nên tiến hành các việc quan trọng, bất kể đối với tuổi nào.

3. Thập Nhị Kiến Trừ

Ngày 09/02/2026 là ngày Trực Trừ
  • Ngày bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn
  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Trừ, Thủy, tính ở thật thà
Lời ăn tiếng nói thuận hòa ngọt ngon
Khó hèn ít cậy bà con
Tự mình tạo lập không bòn của ai
Cũng vì cây chẳng nên chồi,
Cho nên số ấy không trông cậy nhờ

4. Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm
  • Sao xấu thuộc Thái âm.
  • Tránh các việc chi xuất tiền bạc, khai trương cửa hàng, hôn thú, kiện tụng.

Sao Tâm tạo tác việc đại hung
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Trong ba năm ấy họa trùng trùng

5. Sao tốt - xấu

Sao Tốt Sao Xấu
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Nhân Chuyên: Tốt mọi việc
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu: Xấu mọi việc
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Số sao tốt cho việc Nhậm chức, chuyển việc làm nhiều hơn số sao xấu => Ngày tốt

6. Ngày Can Chi

Ngày 09/02/2026 là ngày Giáp Dần: Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, hay còn gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa)

7. Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Dần: ngũ hành Đại khê thủy, mệnh Thủy
Tuổi của người xem là năm Nhâm Thìn: ngũ hành Trường lưu thủy, mệnh Thủy
Mệnh ngày xem không sinh/khắc mệnh tuổi
Điểm 1/2
Ngày xem Giáp Dần không xung khắc với năm sinh Nhâm Thìn
Điểm 1/1
Tháng xem Kỷ Sửu không xung khắc với năm sinh Nhâm Thìn
Điểm 1/1

Kết luận

Tổng điểm: 21/45 = 46.67%
Ngày này bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Nhậm chức, chuyển việc làm

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng