Xem tuổi xây nhà gia chủ sinh năm Kỷ Sửu 1949

Chúng tôi chỉ xem tuổi xây nhà từ năm 2019 đến năm 2044

Những năm nên xây nhà cho tuổi Kỷ Sửu 1949

Giáp Thìn (2024), Ất Tỵ (2025), Đinh Mùi (2027), Giáp Dần (2034), Bính Thìn (2036), Mậu Ngọ (2038), Canh Thân (2040), Nhâm Tuất (2042). Vì những năm này không phạm Tam Tai - Kim Lâu - Hoang Ốc

Năm không nên xây nhà tuổi Kỷ Sửu 1949

Nhâm Tý (2032). Vì những năm này phạm cả 3 Tam Tai - Kim Lâu - Hoang Ốc

Bảng tính Tam Tai - Kim Lâu - Hoang Ốc cho tuổi Kỷ Sửu 1949

Năm xây nhà Năm Can chi Tam Tai Kim Lâu Hoang Ốc
2019 Kỷ Hợi x
2020 Canh Tý x
2021 Tân Sửu x
2022 Nhâm Dần x x
2023 Quý Mão x
2024 Giáp Thìn x x x
2025 Ất Tỵ x x x
2026 Bính Ngọ x
2027 Đinh Mùi x x x
2028 Mậu Thân x x
2029 Kỷ Dậu x x
2030 Canh Tuất x x
2031 Tân Hợi x
2032 Nhâm Tý
2033 Quý Sửu x x
2034 Giáp Dần x x x
2035 Ất Mão x x
2036 Bính Thìn x x x
2037 Đinh Tỵ x x
2038 Mậu Ngọ x x x
2039 Kỷ Mùi x x
2040 Canh Thân x x x
2041 Tân Dậu x x
2042 Nhâm Tuất x x x
2043 Quý Hợi x x
2044 Giáp Tý x

Những năm phạm Tam Tai cho tuổi Kỷ Sửu 1949

Kỷ Hợi (2019), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021), Tân Hợi (2031), Nhâm Tý (2032), Quý Sửu (2033), Quý Hợi (2043), Giáp Tý (2044)

Những năm phạm Kim Lâu cho tuổi Kỷ Sửu 1949

Kỷ Hợi (2019), Tân Sửu (2021), Quý Mão (2023), Bính Ngọ (2026), Mậu Thân (2028), Canh Tuất (2030), Nhâm Tý (2032), Ất Mão (2035), Đinh Tỵ (2037), Kỷ Mùi (2039), Tân Dậu (2041), Giáp Tý (2044)

Những năm phạm Hoang Ốc cho tuổi Kỷ Sửu 1949

Canh Tý (2020), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Bính Ngọ (2026), Kỷ Dậu (2029), Tân Hợi (2031), Nhâm Tý (2032)

Phong tục

Đồng hồ thời gian

Lịch dương hôm nay

Năm
Tháng