Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 5 tháng 8 năm 2056

Dương lịch 5/8/2056 Âm lịch 24/6/2056

Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Mùi năm Bính Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 08 2056 Bính Tý

“Đàm luận làm giàu kiến thức, nhưng sự đơn độc lại là trường học của tài năng.”

— Cibbone

SATURDAY
THỨ BẢY
NĂM Bính Tý Bính Tý
THÁNG Ất Mùi Ất Mùi
NGÀY Kỷ Sửu Kỷ Sửu
24
THÁNG 6
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
05/08/2056
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h - 5h) · Đinh Mão (5h - 7h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Giáp Tuất (19h - 21h) · Ất Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Chu Tước Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Bảy, 05/08/2056
Âm lịch 24/06/2056 Kỷ Sửu · Ất Mùi · Bính Tý
Tiết khí Đại Thử
Trực Trực Phá

Tóm tắt nhanh

Ngày 05/08/2056 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ.

Giờ đẹp

  • Bính Dần 3h - 5h
  • Đinh Mão 5h - 7h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Giáp Tuất 19h - 21h
  • Ất Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh
Tây Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Cảnh báo nhanh

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 5/8/2056
Âm lịch 24/6/2056 Ngày Kỷ Sửu · tháng Ất Mùi · năm Bính Tý
Tiết khí Đại Thử

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Kỷ Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát
  • Chi ngày · Sửu Bất quan đới, chủ bất hoàn hương Không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Kỷ Sửu

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Hành Hỏa

Người thuộc mệnh Tích Lích Hỏa thẳng thắn bộc trực, tác phong mau lẹ, nhanh chóng, nghiêm túc và tính nóng vô cùng. Người có nap âm này rất coi trọng tính tôn ti trật tự, phân biệt ngôi thứ, trên dưới, họ lễ phép, cư xử phải đạo. Chỉ khi nộ khí xung thiên thì những biểu hiện to tiếng, vùng vằng, mặt đỏ bừng bừng mới trỗi dậy.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sao Thiên Tụng

Ngày ngăn cản vận may, xua đuổi quý nhân, phá hoại sự thăng tiến công danh và tài lộc, tạo nên trường khí năng lượng nóng bỏng, oi bức nên bất lợi cho rất nhiều công việc, vì nóng vội, chủ quan, hấp tấp mà dẫn đến hư hỏng đại sự, gây nên buồn thảm, bi ai, cãi vã, mâu thuẫn, vướng mắc kiện tụng, chia ly, nghèo túng, nợ nần, vất vả, bệnh tật, hỏa hoạn, chập cháy điện đóm...

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Động thổ, khởi công gây nên tình trạng tai nạn lao động, mâu thuẫn, cãi vã, dây dưa kiện cáo, hình pháp, mất trộm vật tư, thiết bị, chất lượng công trình không bảo đảm, khi sử dụng dễ gặp hỏa hoạn, chập cháy, hư hỏng điện đóm, trong nhà xuất hiện người nhậu nhẹt, bê tha, nổi nóng, cáu gắt, gia đạo bất an, tiền nong hao tốn, khó khăn về sinh kế, nghề nghiệp; Khai trương, kỷ kết hợp đồng, kinh doanh, cầu tài lộc dễ gây rạn nứt các mối quan hệ đối với đối tác, khách hàng ngày một xa lánh, lợi nhuận thu được thấp, tiền đầu tư cao, gặp trắc trở gian lao, dễ vi phạm luật pháp trong kinh doanh, thương mại; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký dẫn đến tình trạng ham mê tửu sắc, lười học ham chơi, gây gổ đánh nhau, bị xử lý kỷ luật, đuổi học, thi cử vất vả, gian lao; Nhậm chức thì công danh chậm thăng, giam lao trắc trở, dễ bị giáng chức, sa thải, bãi nhiệm. Đối với việc mua xe thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn giao thông, hư hỏng hoặc bị mất xe do trộm cắp

Hung Tinh

  • Sao Nguyệt phá Kiêng khai trương, cầu tài
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Yểu Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm người trong gia đình sẽ gặp nạn rất nặng có thể dẫn đến chết người, kiện tụng, mất trộm, điền trạch suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Phá

Giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ.

Nên

Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Tránh

Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá, Hỏa, như lửa cháy non
Người sinh trực ấy hao con tốn tiền
Hết lòng, hết dạ cùng người,
Một lời tạm biệt phủi rồi tay không
Cũng vì hỏa phát Diệm Sơn
Nào còn biết nghĩa, biết ơn đến mình

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu

Sao xấu thuộc Thổ tinh.

Tránh

Không tốt cho các việc đi xa, truy xuất hàng, tiền bạc.

Liễu tinh tạo dựng vướng tội oan
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn
Chôn cất hôn nhân vào ngày ấy
Ba năm đôi lứa chịu sầu than

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Sao xấu

  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh Hạc Thần
Tây Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 6 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Kỷ Sửu Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 5/8/2056 là thứ mấy?

Ngày 5/8/2056 là Thứ Bảy

Ngày 5 tháng 8 năm 2056 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2056 cho thấy ngày 5 tháng 8 năm 2056, tức ngày 24-6-2056, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h), giờ Ất Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Kỷ Sửu thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Phá, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Nguyệt phá (Kiêng khai trương, cầu tài), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng).