Lịch tuần

Lịch tuần 38 năm 2748

Năm 2748 có 53 tuần, bắt đầu từ tuần 1 đến tuần 53

Tuần 38: Từ ngày 13/09/2748 đến ngày 19/09/2748
Thứ Hai, ngày 13/09/2748, Âm lịch ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

Trực: Trực Bế

Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Mậu Dần (3h - 5h), Giờ Kỷ Mão (5h - 7h), Giờ Tân Tỵ (9h - 11h), Giờ Giáp Thân (15h - 17h), Giờ Bính Tuất (19h - 21h), Giờ Đinh Hợi (21h - 23h)

Thứ Ba, ngày 14/09/2748, Âm lịch ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Trực: Trực Kiến

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Đông.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Mậu Tý (23h - 1h), Giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), Giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), Giờ Quý Tỵ (9h - 11h), Giờ Ất Mùi (13h - 15h), Giờ Mậu Tuất (19h - 21h)

Thứ Tư, ngày 15/09/2748, Âm lịch ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Trực: Trực Kiến

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Đông.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Canh Tý (23h - 1h), Giờ Nhâm Dần (3h - 5h), Giờ Quý Mão (5h - 7h), Giờ Bính Ngọ (11h - 13h), Giờ Đinh Mùi (13h - 15h), Giờ Kỷ Dậu (17h - 19h)

Thứ Năm, ngày 16/09/2748, Âm lịch ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

Trực: Trực Trừ

Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Bắc.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Giáp Dần (3h - 5h), Giờ Bính Thìn (7h - 9h), Giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), Giờ Canh Thân (15h - 17h), Giờ Tân Dậu (17h - 19h), Giờ Quý Hợi (21h - 23h)

Thứ Sáu, ngày 17/09/2748, Âm lịch ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

Trực: Trực Mãn

Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Ất Sửu (1h - 3h), Giờ Mậu Thìn (7h - 9h), Giờ Canh Ngọ (11h - 13h), Giờ Tân Mùi (13h - 15h), Giờ Giáp Tuất (19h - 21h), Giờ Ất Hợi (21h - 23h)

Thứ Bảy, ngày 18/09/2748, Âm lịch ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Bích Thượnng Thổ

Trực: Trực Bình

Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Bính Tý (23h - 1h), Giờ Đinh Sửu (1h - 3h), Giờ Kỷ Mão (5h - 7h), Giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giờ Giáp Thân (15h - 17h), Giờ Ất Dậu (17h - 19h)

Chủ Nhật, ngày 19/09/2748, Âm lịch ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Bích Thượnng Thổ

Trực: Trực Định

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Canh Dần (3h - 5h), Giờ Tân Mão (5h - 7h), Giờ Quý Tỵ (9h - 11h), Giờ Bính Thân (15h - 17h), Giờ Mậu Tuất (19h - 21h), Giờ Kỷ Hợi (21h - 23h)

Xem lịch tuần năm 2748

Lịch âm ngày tốt xấu tháng 9/2748