Lịch tuần

Lịch tuần 34 năm 2750

Năm 2750 có 53 tuần, bắt đầu từ tuần 52 của năm 2749 đến tuần 52

Tuần 34: Từ ngày 21/08/2750 đến ngày 27/08/2750
Thứ Hai, ngày 21/08/2750, Âm lịch ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Trực: Trực Khai

Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.
Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Tây.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Canh Tý (23h - 1h), Giờ Tân Sửu (1h - 3h), Giờ Quý Mão (5h - 7h), Giờ Bính Ngọ (11h - 13h), Giờ Mậu Thân (15h - 17h), Giờ Kỷ Dậu (17h - 19h)

Thứ Ba, ngày 22/08/2750, Âm lịch ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Trực: Trực Bế

Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Tây.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Giáp Dần (3h - 5h), Giờ Ất Mão (5h - 7h), Giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), Giờ Canh Thân (15h - 17h), Giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), Giờ Quý Hợi (21h - 23h)

Thứ Tư, ngày 23/08/2750, Âm lịch ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

Trực: Trực Kiến

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Giáp Tý (23h - 1h), Giờ Ất Sửu (1h - 3h), Giờ Mậu Thìn (7h - 9h), Giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), Giờ Tân Mùi (13h - 15h), Giờ Giáp Tuất (19h - 21h)

Thứ Năm, ngày 24/08/2750, Âm lịch ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

Trực: Trực Trừ

Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.

Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, hướng may mắn mang tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là BÌNH THƯỜNG

Giờ hoàng đạo:

Giờ Bính Tý (23h - 1h), Giờ Mậu Dần (3h - 5h), Giờ Kỷ Mão (5h - 7h), Giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giờ Quý Mùi (13h - 15h), Giờ Ất Dậu (17h - 19h)

Thứ Sáu, ngày 25/08/2750, Âm lịch ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Ốc Thuợng Thổ

Trực: Trực Mãn

Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Đông.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Canh Dần (3h - 5h), Giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), Giờ Quý Tỵ (9h - 11h), Giờ Bính Thân (15h - 17h), Giờ Đinh Dậu (17h - 19h), Giờ Kỷ Hợi (21h - 23h)

Thứ Bảy, ngày 26/08/2750, Âm lịch ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Ốc Thuợng Thổ

Trực: Trực Bình

Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Đông.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Tân Sửu (1h - 3h), Giờ Giáp Thìn (7h - 9h), Giờ Bính Ngọ (11h - 13h), Giờ Đinh Mùi (13h - 15h), Giờ Canh Tuất (19h - 21h), Giờ Tân Hợi (21h - 23h)

Chủ Nhật, ngày 27/08/2750, Âm lịch ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

Trực: Trực Định

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Bắc.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Chính Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), Giờ Quý Sửu (1h - 3h), Giờ Ất Mão (5h - 7h), Giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), Giờ Canh Thân (15h - 17h), Giờ Tân Dậu (17h - 19h)

Xem lịch tuần năm 2750

Lịch âm ngày tốt xấu tháng 8/2750