Lịch tuần

Lịch tuần 1 năm 2749

Năm 2749 có 53 tuần, bắt đầu từ tuần 53 của năm 2748 đến tuần 52

Tuần 1: Từ ngày 03/01/2749 đến ngày 09/01/2749
Thứ Hai, ngày 03/01/2749, Âm lịch ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Ốc Thuợng Thổ

Trực: Trực Bế

Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Đông.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Tân Sửu (1h - 3h), Giờ Giáp Thìn (7h - 9h), Giờ Bính Ngọ (11h - 13h), Giờ Đinh Mùi (13h - 15h), Giờ Canh Tuất (19h - 21h), Giờ Tân Hợi (21h - 23h)

Thứ Ba, ngày 04/01/2749, Âm lịch ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

Trực: Trực Kiến

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Bắc.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Chính Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Nhâm Tý (23h - 1h), Giờ Quý Sửu (1h - 3h), Giờ Ất Mão (5h - 7h), Giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), Giờ Canh Thân (15h - 17h), Giờ Tân Dậu (17h - 19h)

Thứ Tư, ngày 05/01/2749, Âm lịch ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa

Trực: Trực Trừ

Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Bính Dần (3h - 5h), Giờ Đinh Mão (5h - 7h), Giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), Giờ Nhâm Thân (15h - 17h), Giờ Giáp Tuất (19h - 21h), Giờ Ất Hợi (21h - 23h)

Thứ Năm, ngày 06/01/2749, Âm lịch ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Trực: Trực Mãn

Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Bắc.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Chính Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Bính Tý (23h - 1h), Giờ Đinh Sửu (1h - 3h), Giờ Canh Thìn (7h - 9h), Giờ Tân Tỵ (9h - 11h), Giờ Quý Mùi (13h - 15h), Giờ Bính Tuất (19h - 21h)

Thứ Sáu, ngày 07/01/2749, Âm lịch ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Trực: Trực Bình

Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Tây Nam.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Chính Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Mậu Tý (23h - 1h), Giờ Canh Dần (3h - 5h), Giờ Tân Mão (5h - 7h), Giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), Giờ Ất Mùi (13h - 15h), Giờ Đinh Dậu (17h - 19h)

Thứ Bảy, ngày 08/01/2749, Âm lịch ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Trực: Trực Định

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Chính Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Tây.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Chính Bắc.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Nhâm Dần (3h - 5h), Giờ Giáp Thìn (7h - 9h), Giờ Ất Tỵ (9h - 11h), Giờ Mậu Thân (15h - 17h), Giờ Kỷ Dậu (17h - 19h), Giờ Tân Hợi (21h - 23h)

Chủ Nhật, ngày 09/01/2749, Âm lịch ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Trực: Trực Chấp

Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.
Xuất hành:
  • Hướng đón Hỷ Thần (may mắn) - Hướng TỐT: Đông Nam.
  • Hướng đón Tài Thần (thần tài) - Hướng TỐT: Chính Tây.
  • Hướng tránh Hạc Thần (thần ác) - Hướng XẤU: Tại Thiên.
Giờ hoàng đạo:

Giờ Quý Sửu (1h - 3h), Giờ Bính Thìn (7h - 9h), Giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), Giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), Giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), Giờ Quý Hợi (21h - 23h)

Xem lịch tuần năm 2749

Lịch âm ngày tốt xấu tháng 1/2749