Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 7 tháng 9 năm 2074

Dương lịch 7/9/2074 Âm lịch 17/7/2074

Ngày Bính Thân tháng Nhâm Thân năm Giáp Ngọ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 09 2074 Giáp Ngọ

“Không ai có thể hạnh phúc mà không có bạn bè, hay chắc chắn về bạn bè mình cho tới khi gặp bất hạnh.”

— Thomas Fuller

FRIDAY
THỨ SÁU
NĂM Giáp Ngọ Giáp Ngọ
THÁNG Nhâm Thân Nhâm Thân
NGÀY Bính Thân Bính Thân
17
THÁNG 7
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
07/09/2074
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h - 1h) · Kỷ Sửu (1h - 3h) · Nhâm Thìn (7h - 9h) · Quý Tỵ (9h - 11h) · Ất Mùi (13h - 15h) · Mậu Tuất (19h - 21h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Sáu, 07/09/2074
Âm lịch 17/07/2074 Bính Thân · Nhâm Thân · Giáp Ngọ
Tiết khí Bạch Lộ
Trực Trực Kiến

Tóm tắt nhanh

Ngày 07/09/2074 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn.

Giờ đẹp

  • Mậu Tý 23h - 1h
  • Kỷ Sửu 1h - 3h
  • Nhâm Thìn 7h - 9h
  • Quý Tỵ 9h - 11h
  • Ất Mùi 13h - 15h
  • Mậu Tuất 19h - 21h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Cảnh báo nhanh

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 7/9/2074
Âm lịch 17/7/2074 Ngày Bính Thân · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Ngọ
Tiết khí Bạch Lộ

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Bính Bất tu táo tất kiến hỏa ương Không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn
  • Chi ngày · Thân Bất an sàng, quỷ túy nhập phòng Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Bính Thân

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Dần, Hợi
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sơn Hạ Hỏa Ngọn lửa dưới chân núi
Hành Hỏa

Sơn Hạ Hỏa thích cuộc sống gần gũi tự nhiên, yêu tự do, trong khung cảnh thiên nhiên họ thường có những sáng tạo đặc biệt, phát huy trí tuệ mạnh mẽ tới mức lạ lùng. Không những vậy họ rất ham nghiên cứu, thích tìm hiểu, học hành rất giỏi, thông minh sáng suốt, thường có thành tích và học vị cao. Tuy nhiên, Sơn Hạ Hỏa là dạng lửa do nhân tạo cần nguồn nhiên liệu tiếp nạp đều đặn nên họ cần được động viên kịp thời, đúng mức, nếu có thành tích cần khen ngợi, làm hỏng cần thông cảm, bằng không sức mạnh của họ tiếp ra chỉ có tính chất hăng hái trong nhất thời, khó được bền vững, trước siêng năng, sau trễ nải, làm biếng, thiếu kiên trì.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sao Trấn Thần

Ngày mà năng lượng Thái Dương tác động tới địa cầu gây nên sự bất lợi đối với vạn sự, mọi việc bị trở ngại, tù hãm, khó hanh thông, chậm trễ, đình đốn, ách tắc. Đối với con người, nếu tiến hành đại sự vào ngày này gặp không ít trở ngại, dễ phát sinh mâu thuẫn, thị phi, kiện tụng, vướng mắc thủ tục hành chính, sa vào lao lý hình ngục. Từ những phân tích này cho thấy đầu tiên ý nghĩa ngày Thiên Lao Hắc Đạo làm giảm vận may, phúc khí của con người, sau đó tạo nên hệ quả xấu theo một chuỗi liên tiếp nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Kiến

Một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi

Nên

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Tránh

Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Kiến, Thổ, khai phá nhiều nơi
Người sinh Trực ấy trọn đời gian nan
Của cha, của mẹ không ham
Một mình thân lập bạn cùng người dưng
Cửa nhà ăn ở chẳng an
Năm mươi mới đặng an nhàn tấm thân

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ

Sao xấu thuộc Kim tinh.

Nên

Tốt cho việc mai táng, ma chay.

Tránh

Không tốt cho các việc báo hỷ, xây nhà, động thổ.

Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong
Cửa nhà vắng bóng chủ nhân ông
Chôn cất ngày này thêm quan lộc
Cưới gả, loan phòng chắc trống không

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Tốt mọi việc
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
  • Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Thanh Long
  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Minh Đường
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Kim Quỹ
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Kim Đường
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Ngọc Đường
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

  • Canh Dần (3h - 5h) · Thiên Hình
  • Tân Mão (5h - 7h) · Chu Tước
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Bạch Hổ
  • Bính Thân (15h - 17h) · Thiên Lao
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Nguyên Vũ
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 7 Tọa lạc tại cối xay
Ngày Bính Thân Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 7/9/2074 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2074 là Thứ Sáu

Ngày 7 tháng 9 năm 2074 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2074 cho thấy ngày 7 tháng 9 năm 2074, tức ngày 17-7-2074, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Bính Thân thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Kiến, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.