Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 4 tháng 9 năm 2057

Dương lịch 4/9/2057 Âm lịch 6/8/2057

Ngày Giáp Tý tháng Kỷ Dậu năm Đinh Sửu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 09 2057 Đinh Sửu

“Kẻ thất bại là kẻ phạm sai lầm nhưng lại không thể tận dụng được gì từ việc đó.”

— Elbert Hubbard

TUESDAY
THỨ BA
NĂM Đinh Sửu Đinh Sửu
THÁNG Kỷ Dậu Kỷ Dậu
NGÀY Giáp Tý Giáp Tý
6
THÁNG 8
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
04/09/2057
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h - 1h) · Ất Sửu (1h - 3h) · Đinh Mão (5h - 7h) · Canh Ngọ (11h - 13h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Quý Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Ba, 04/09/2057
Âm lịch 06/08/2057 Giáp Tý · Kỷ Dậu · Đinh Sửu
Tiết khí Xử Thử
Trực Trực Bình

Tóm tắt nhanh

Ngày 04/09/2057 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chưa có cảnh báo lớn ở mức tóm tắt, nhưng vẫn nên đối chiếu thêm lịch thực tế và giờ đẹp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão.

Giờ đẹp

  • Giáp Tý 23h - 1h
  • Ất Sửu 1h - 3h
  • Đinh Mão 5h - 7h
  • Canh Ngọ 11h - 13h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Quý Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Đông Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Cảnh báo nhanh

  • Chưa ghi nhận cảnh báo lớn ở lớp tóm tắt này.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 4/9/2057
Âm lịch 6/8/2057 Ngày Giáp Tý · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Sửu
Tiết khí Xử Thử

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Giáp Bất khai thương tài vật hao vong Không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của
  • Chi ngày · Tý Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương Không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Giáp Tý

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Hải Trung Kim Châu báu dưới biển
Hành Kim

Kim loại trong đáy biển là dạng khoáng sản nằm sâu tuốt trong lòng đại dương nên người mệnh này họ là những người sống nội tâm, ít chia sẻ, thổ lộ, khép kín, nhưng khi mở lòng thì đáng tin cậy. Kim loại trong đáy biển là dạng khoáng sản có lượng nhỏ nên trong cuộc sống họ có cảm giác bản thân nhỏ bé, choáng ngợp trước thế giới mênh mông, cuộc sống muôn màu. Chính đặc điểm này làm nên tính cách tùy duyên, ứng biến theo hoàn cảnh cụ thể. Hải Trung Kim cũng luôn ý thức về cái tôi cá nhân, họ thích khẳng định mình, thi thố tài năng.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sao Phong Liên Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự.

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên quan Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Tiểu hao Kiêng buôn bán; vay mượn
  • Sao Thổ kỵ Kiêng động thổ; mở lối đi

Sao Cửu Tinh

Ngày Hoặc Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi tạo, an táng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm mọi sự đều suy bại, vật nuôi ốm bệnh, bị người khác lừa gạt, nếu sinh con trai thì bất tài, sinh con gái thì dâm loạn

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Bình

Giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật.

Nên

Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Bình, Thủy, như nước trong sông
Sóng lao xao đặng thì lòng xuyên qua
Luận xem ngôn ngữ đoán ra,
Thật thà ít nói, thuận hòa ngọt ngon
Đàn bà thì dễ nuôi con,
Đàn ông số ấy không giàu cũng sang

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực

Sao tốt thuộc Hỏa tinh.

Nên

Nên làm các việc như động thổ, xây dựng, hôn thú

Tránh

Tránh việc chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn giông, trổ cửa gắn cửa, làm thủy lợi

Dực tinh tối kỵ xây dựng nhà
Ba năm hai lượt, chủ tiêu vong
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
  • Hà khôi, Cẩu Giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Đông Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 8 Tọa lạc tại nhà vệ sinh
Ngày Giáp Tý Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 4/9/2057 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2057 là Thứ Ba

Ngày 4 tháng 9 năm 2057 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2057 cho thấy ngày 4 tháng 9 năm 2057, tức ngày 6-8-2057, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Tý (23h - 1h), giờ Ất Sửu (1h - 3h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Canh Ngọ (11h - 13h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Quý Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Giáp Tý thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Đông Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Bình, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên quan (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Tiểu hao (Kiêng buôn bán; vay mượn), Thổ kỵ (Kiêng động thổ; mở lối đi).