Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 4 tháng 5 năm 2078

Dương lịch 4/5/2078 Âm lịch 23/3/2078

Ngày Tân Hợi tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 05 2078 Mậu Tuất

“Với lương tâm, quy luật của số đông không có tác dụng.”

— Mahatma Gandhi

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Mậu Tuất Mậu Tuất
THÁNG Bính Thìn Bính Thìn
NGÀY Tân Hợi Tân Hợi
23
THÁNG 3
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
04/05/2078
Giờ hoàng đạo: Kỷ Sửu (1h - 3h) · Nhâm Thìn (7h - 9h) · Giáp Ngọ (11h - 13h) · Ất Mùi (13h - 15h) · Mậu Tuất (19h - 21h) · Kỷ Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 04/05/2078
Âm lịch 23/03/2078 Tân Hợi · Bính Thìn · Mậu Tuất
Tiết khí Cốc Vũ
Trực Trực Nguy

Tóm tắt nhanh

Ngày 04/05/2078 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ.

Giờ đẹp

  • Kỷ Sửu 1h - 3h
  • Nhâm Thìn 7h - 9h
  • Giáp Ngọ 11h - 13h
  • Ất Mùi 13h - 15h
  • Mậu Tuất 19h - 21h
  • Kỷ Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Tránh
Đông Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Cảnh báo nhanh

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 4/5/2078
Âm lịch 23/3/2078 Ngày Tân Hợi · tháng Bính Thìn · năm Mậu Tuất
Tiết khí Cốc Vũ

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Tân Bất hợp tương, chủ nhân bất thường Không trộn tương chủ nhân không được nếm qua
  • Chi ngày · Hợi Bất giá thú tất chủ phân trương Không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Tân Hợi

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Ngọ, Mùi
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thoa Xuyến Kim Trang sức quý
Hành Kim

Thoa Xuyến Kim là vật quý cho nên thích sự nâng niu, tôn trọng. Bản thân họ ưa tác phong thanh lịch, nhẹ nhàng, lối hành xử thô bỉ đối với họ chắc chắn họ không làm, mà những người có tác phong này họ cũng thường không gần gũi. Không chỉ ý thức về bản thân mà Thoa Xuyến Kim cũng là những người rất nghĩa khí, trọng sự công bằng, lẽ phải, chân lý.... Vì họ ý thức được sự tôn quý tiềm ẩn của bản thân nên chắc chắn cũng có tính kiêu ngạo, tự coi mình hơn người.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sao Thiếu Vi Thiên Khai

Theo định nghĩa Hán văn thì “ngọc” nghĩa là những vật chất quý hiếm kết tinh từ đất đá, được con người khai thác để làm đồ trang sức hay các vật dụng quý giá khác. Chữ “đường” có nghĩa là một căn nhà cao rộng, khang trang, lộng lẫy. Hợp chung hai cụm “Ngọc Đường” nghĩa là ngôi nhà to đẹp cao rộng làm bằng ngọc – hình ảnh này khiến chúng ta liên tưởng tới sự giàu sang, phú quý, phước đức, vận may. Theo phân tích trên thì ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo là một ngày có năng lượng trường khí tốt, dễ gặp vận may về công danh, phú quý và tài lộc.

Nên

Động thổ, khởi công, kiến thiết nhà cửa; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ; Khai trương, ký kết hợp đồng

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên thành Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Thụ tử Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Thổ cấm Kiêng đào móng; đào ao; trồng cây

Sao Cửu Tinh

Ngày Trực Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, khai trương mở cửa hàng, tu tạo, an táng vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều chuyện tốt lành, người đang làm quan sẽ được thăng chức, người dân bình thường thì phát tài phát lộc. Chú ý: Nếu trùng phải ngày Kim Thần Thất Sát thì ắt xấu.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Nguy

Giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm.

Nên

Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Tránh

Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
Người sinh trực ấy tài cao hơn người
Khôn ngoan quỷ quyệt lợi lanh
Vinh hoa có thủa hiểm nghèo có khi
Đàn ông sang trọng ai bì
Đàn bà cắn đắng, con thì khó nuôi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Tốt cho việc hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.

Bích tinh tạo dựng đặng hưng đầy
Giá thú, hôn nhân hỷ khí vây
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo) Tốt mọi việc
  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Tuế hợp Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
  • Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Tư Mệnh
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Thanh Long
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Kim Quỹ
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Kim Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Bạch Hổ
  • Canh Dần (3h - 5h) · Thiên Lao
  • Tân Mão (5h - 7h) · Nguyên Vũ
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Câu Trần
  • Bính Thân (15h - 17h) · Thiên Hình
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Tránh Hạc Thần
Đông Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 3 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Tân Hợi Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 4/5/2078 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2078 là Thứ Tư

Ngày 4 tháng 5 năm 2078 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2078 cho thấy ngày 4 tháng 5 năm 2078, tức ngày 23-3-2078, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Tân Hợi thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Tây Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Đông Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Nguy, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên thành (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thụ tử (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Thổ cấm (Kiêng đào móng; đào ao; trồng cây).