Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 4 tháng 3 năm 2066

Dương lịch 4/3/2066 Âm lịch 9/2/2066

Ngày Đinh Mùi tháng Tân Mão năm Bính Tuất

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 03 2066 Bính Tuất

“Cách dùng người hiệu quả không phải ở chỗ làm mọi cách để hạn chế nhược điểm, điều quan trọng hơn chính là phải biết cách phát huy những ưu điểm của họ.”

— Peter Ferdinand Drucker

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Bính Tuất Bính Tuất
THÁNG Tân Mão Tân Mão
NGÀY Đinh Mùi Đinh Mùi
9
THÁNG 2
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
04/03/2066
Giờ hoàng đạo: Nhâm Dần (3h - 5h) · Quý Mão (5h - 7h) · Ất Tỵ (9h - 11h) · Mậu Thân (15h - 17h) · Canh Tuất (19h - 21h) · Tân Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 04/03/2066
Âm lịch 09/02/2066 Đinh Mùi · Tân Mão · Bính Tuất
Tiết khí Vũ Thủy
Trực Trực Định

Tóm tắt nhanh

Ngày 04/03/2066 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ.

Giờ đẹp

  • Nhâm Dần 3h - 5h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Ất Tỵ 9h - 11h
  • Mậu Thân 15h - 17h
  • Canh Tuất 19h - 21h
  • Tân Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Cảnh báo nhanh

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 4/3/2066
Âm lịch 9/2/2066 Ngày Đinh Mùi · tháng Tân Mão · năm Bính Tuất
Tiết khí Vũ Thủy

Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên được gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Đinh Bất thế đầu đầu chủ sinh sang Không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Đinh Mùi

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Mão, Tuất
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thiên Hà Thủy Nước mưa
Hành Thủy

Nước mưa rơi xuống sẽ khiến vạn vật sinh sôi, nảy nở, được tưới tắm, chan hòa. Tuy nhiên không phải loại mưa nào cũng có lợi ích cho con người. Những người mệnh Thiên Hà Thủy mang mệnh Thiên nên muốn tốt đẹp cần rèn luyện trí tuệ. Họ thích hợp với các công việc liên quan đến tôn giáo, xã hội, cộng đồng, ngoại giao là tốt nhất. Họ không thích hợp với các ngành nghề liên quan đến binh đao, quân sự, nắm quyền sinh sát.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sao Báo Quang Thiên Đức

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chTheo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Như vậy, Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng; là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. ngày này, Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng

Nên

Tốt cho những công việc mang tính chất xây dựng như Động thổ, xây dựng nhà cửa; Kết hôn; Nhậm chức; Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên Đức Tốt cho mọi việc
  • Sao Tam hợp Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Đại hao Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Hoả tai Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa

Sao Cửu Tinh

Ngày Lập Tảo

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch, an táng phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể gặp nhiều tai họa, gia đình ly tán, gia trạch suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Định

Ngày mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy.

Nên

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Tránh

Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Định, Mộc, cây hãy đương xanh
Người sinh số ấy ăn chơi thanh nhàn
Đàn ông số ấy làm quan,
Đàn bà hòa khẩu ngửa ngang sẵng chồng
Của, con, có cũng như không
Bởi cây tươi tốt, trái bông thiếu gì

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh

Sao xấu thuộc Nhật tinh.

Nên

Nên tiến hành các việc như xây nhà, ngăn vách.

Tránh

Kiêng kỵ việc cưới xin, dựng vợ gả chồng.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử khí, quan phú) Xấu mọi việc
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Quý Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 2 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Đinh Mùi Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 4/3/2066 là thứ mấy?

Ngày 4/3/2066 là Thứ Năm

Ngày 4 tháng 3 năm 2066 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2066 cho thấy ngày 4 tháng 3 năm 2066, tức ngày 9-2-2066, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Mậu Thân (15h - 17h), giờ Canh Tuất (19h - 21h), giờ Tân Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Đinh Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Định, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên Đức (Tốt cho mọi việc), Tam hợp (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Đại hao (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Hoả tai (Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa).