Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 4 tháng 12 năm 2082

Dương lịch 4/12/2082 Âm lịch 15/10/2082

Ngày Bính Ngọ tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 12 2082 Nhâm Dần

“Tất cả đàn ông đều nên thoải mái sử dụng bảy từ có quyền năng làm bất cứ cuộc hôn nhân nào trở nên trôi chảy: Em thân yêu, có thể em đúng.”

— Khuyết danh

FRIDAY
THỨ SÁU
NĂM Nhâm Dần Nhâm Dần
THÁNG Tân Hợi Tân Hợi
NGÀY Bính Ngọ Bính Ngọ
15
THÁNG 10
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
04/12/2082
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h - 1h) · Kỷ Sửu (1h - 3h) · Tân Mão (5h - 7h) · Giáp Ngọ (11h - 13h) · Bính Thân (15h - 17h) · Đinh Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thanh Long Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Sáu, 04/12/2082
Âm lịch 15/10/2082 Bính Ngọ · Tân Hợi · Nhâm Dần
Tiết khí Tiểu Tuyết
Trực Trực Nguy

Tóm tắt nhanh

Ngày 04/12/2082 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão.

Giờ đẹp

  • Mậu Tý 23h - 1h
  • Kỷ Sửu 1h - 3h
  • Tân Mão 5h - 7h
  • Giáp Ngọ 11h - 13h
  • Bính Thân 15h - 17h
  • Đinh Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Cảnh báo nhanh

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 4/12/2082
Âm lịch 15/10/2082 Ngày Bính Ngọ · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Dần
Tiết khí Tiểu Tuyết

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Bính Bất tu táo tất kiến hỏa ương Không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn
  • Chi ngày · Ngọ Bất thiêm cái thất chủ canh trương Không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Bính Ngọ

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Dần, Hợi
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thiên Hà Thủy Nước mưa
Hành Thủy

Nước mưa rơi xuống sẽ khiến vạn vật sinh sôi, nảy nở, được tưới tắm, chan hòa. Tuy nhiên không phải loại mưa nào cũng có lợi ích cho con người. Những người mệnh Thiên Hà Thủy mang mệnh Thiên nên muốn tốt đẹp cần rèn luyện trí tuệ. Họ thích hợp với các công việc liên quan đến tôn giáo, xã hội, cộng đồng, ngoại giao là tốt nhất. Họ không thích hợp với các ngành nghề liên quan đến binh đao, quân sự, nắm quyền sinh sát.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sao Thái Ất Thiên Quý

Trong từ điển Hán văn thì từ “thanh” nghĩa là màu xanh. Từ “long” nghĩa là con rồng. Thanh Long nghĩa là con rồng xanh. Trong Phong Thủy, Thanh Long là một trong tứ tượng, tứ linh bao gồm Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ. Về vị trí phương vị trong không gian thì Thanh Long chỉ phương Đông, cung Chấn, thuộc hành Mộc. Trong Tử Vi Đẩu số, sao Thanh Long là một cát tinh, chỉ về may mắn, hỷ sự, người có sao này vạn việc hanh thông, có linh cảm trực giác tốt và đặc biệt là cơ duyên ngộ đạo rất cao. Gặp hạn có sao Thanh Long thì nhiều việc như ý, thi cử đỗ đạt, tang bồng thỏa chí, mây rồng gặp gỡ, lập nên công lao, thăng chức vinh hiển, có niềm vui cưới hỏi, sinh con cháu, được đi du lịch bằng máy bay, xuất ngoại, khi làm nhà có thầy Phong Thủy giỏi giúp đỡ tư vấn…

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Hung Tinh

  • Sao Trùng phục Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Giác Kỷ

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch, an táng phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm gia chủ có thể bị bệnh ở bụng, gặp cảnh lao tù, xiềng xích, mất cắp, sự nghiệp suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Nguy

Giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm.

Nên

Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Tránh

Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
Người sinh trực ấy tài cao hơn người
Khôn ngoan quỷ quyệt lợi lanh
Vinh hoa có thủa hiểm nghèo có khi
Đàn ông sang trọng ai bì
Đàn bà cắn đắng, con thì khó nuôi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu

Sao xấu thuộc Kim tinh.

Tránh

Tránh các việc cưới xin, khai trương, truy xuất kho,

Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy
Giá thú, khai môn đều họa đến
Heo dê, trâu ngựa ít dần đi

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Nguyệt giải Tốt mọi việc
  • Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Phổ hộ (Hội hộ) Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Tân Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Bính Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Canh Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 10 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Bính Ngọ Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 4/12/2082 là thứ mấy?

Ngày 4/12/2082 là Thứ Sáu

Ngày 4 tháng 12 năm 2082 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2082 cho thấy ngày 4 tháng 12 năm 2082, tức ngày 15-10-2082, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Bính Ngọ thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Nguy, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Trùng phục (Kiêng an táng, cải táng).