Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 31 tháng 10 năm 2074

Dương lịch 31/10/2074 Âm lịch 12/9/2074

Ngày Canh Dần tháng Giáp Tuất năm Giáp Ngọ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 10 2074 Giáp Ngọ
31

“Tôi luôn cảm thấy mình trẻ trung vui vẻ vì tôi không ngừng học tập, không ngừng làm việc.”

— Maxime Gorki

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Giáp Ngọ Giáp Ngọ
THÁNG Giáp Tuất Giáp Tuất
NGÀY Canh Dần Canh Dần
12
THÁNG 9
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
31/10/2074
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h - 1h) · Đinh Sửu (1h - 3h) · Canh Thìn (7h - 9h) · Tân Tỵ (9h - 11h) · Quý Mùi (13h - 15h) · Bính Tuất (19h - 21h)

Tóm tắt ngày đang xem

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 31/10/2074
Âm lịch 12/09/2074 Canh Dần · Giáp Tuất · Giáp Ngọ
Tiết khí Sương Giáng
Trực Trực Định

Tóm tắt nhanh

Ngày 31/10/2074 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn.

Giờ đẹp

  • Bính Tý 23h - 1h
  • Đinh Sửu 1h - 3h
  • Canh Thìn 7h - 9h
  • Tân Tỵ 9h - 11h
  • Quý Mùi 13h - 15h
  • Bính Tuất 19h - 21h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Tránh
Chính Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Cảnh báo nhanh

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 31/10/2074
Âm lịch 12/9/2074 Ngày Canh Dần · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Ngọ
Tiết khí Sương Giáng

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Canh Bất kinh lạc chức cơ hư trướng Không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng
  • Chi ngày · Dần Bất tế tự, quỷ thần bất tường Không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Canh Dần

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Ngọ, Mùi
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tùng Bách Mộc Gỗ cây tùng
Hành Mộc

Bởi bản chất là cây lớn, cổ thụ, lại là cây thuộc họ lá kim nên dù trong mùa đông tuyết giá, mọi cây khô trụi nhưng nó vẫn xanh tươi. Những người có mệnh Tùng Bách Mộc là người có khí chất kiên cường hiên ngang, luôn kiên cường, dũng khí vượt qua mọi gian khó bằng nghị lực và bản lĩnh của một người quân tử, anh hùng. Phẩm chất kiên cường có nghị lực cùng với đức tính của hành Mộc là nhân ái khiến cho những người có nạp âm này trở thành một nhân cách lớn. Họ yêu thương những người xung quanh, sống coi trọng tình cảm, đạo đức, cư xử điềm tĩnh coi trọng tình người. Gỗ tùng cũng chỉ giấy, gỗ, điển chương, thư sách, bởi đó họ là những người uyên bác, có nghị lực, trọng ân tình nghĩa lụy nên họ có đầy đủ khí chất của một trí thức chân chính, phẩm hạnh như ngọc sáng gương trong. Tuy nhiên thực tế, không phải ai cũng hiểu được chí hướng lớn lao của họ nên những lời khen chê, bàn tán về họ khá nhiều. Thêm nữa với bản chất là cây cổ thụ nên khi sóng gió, giông bão nổi lên tất họ sẽ hứng trước, trong cuộc sống họ là những người gánh vác khó khăn, trọng trách lớn. Lo nghĩ nhiều cho người xung mà có lúc họ lơ là việc quan tâm tới bản thân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sao Phong Liên Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự.

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Tam hợp Tốt mọi việc
  • Sao Thiên quan Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Thụ tử Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Đại hao Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Địa hoả Kiêng trồng cây

Sao Cửu Tinh

Ngày Hoặc Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi tạo, an táng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm mọi sự đều suy bại, vật nuôi ốm bệnh, bị người khác lừa gạt, nếu sinh con trai thì bất tài, sinh con gái thì dâm loạn

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Định

Ngày mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy.

Nên

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Tránh

Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Định, Mộc, cây hãy đương xanh
Người sinh số ấy ăn chơi thanh nhàn
Đàn ông số ấy làm quan,
Đàn bà hòa khẩu ngửa ngang sẵng chồng
Của, con, có cũng như không
Bởi cây tươi tốt, trái bông thiếu gì

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Thuận lợi cho các việc hôn sự, kinh doanh, ký kết, xuất ngoại.

Sâm tinh tạo dựng được an hòa
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa
Khai mương mở ngõ đều điềm tốt
Chôn cất, hôn nhân bị phá gia

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử khí, quan phú) Xấu mọi việc
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
  • Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Thanh Long
  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Minh Đường
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Kim Quỹ
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Kim Đường
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Ngọc Đường
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

  • Mậu Dần (3h - 5h) · Thiên Hình
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Chu Tước
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Bạch Hổ
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Thiên Lao
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Nguyên Vũ
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Tránh Hạc Thần
Chính Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 9 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Canh Dần Tọa lạc tại cối xay

Ngày 31/10/2074 là thứ mấy?

Ngày 31/10/2074 là Thứ Tư

Ngày 31 tháng 10 năm 2074 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2074 cho thấy ngày 31 tháng 10 năm 2074, tức ngày 12-9-2074, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Canh Thìn (7h - 9h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Quý Mùi (13h - 15h), giờ Bính Tuất (19h - 21h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Canh Dần thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Tây Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Định, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Tam hợp (Tốt mọi việc), Thiên quan (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thụ tử (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Đại hao (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Địa hoả (Kiêng trồng cây).