Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 3 tháng 10 năm 2068

Dương lịch 3/10/2068 Âm lịch 8/9/2068

Ngày Tân Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 10 2068 Mậu Tý

“Cái lưỡi quyền lực vô song, Của cải mất tong cũng vì cái lưỡi.”

— Danh ngôn Campuchia

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Mậu Tý Mậu Tý
THÁNG Nhâm Tuất Nhâm Tuất
NGÀY Tân Mão Tân Mão
8
THÁNG 9
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
03/10/2068
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h - 1h) · Canh Dần (3h - 5h) · Tân Mão (5h - 7h) · Giáp Ngọ (11h - 13h) · Ất Mùi (13h - 15h) · Đinh Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Câu Trần Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 03/10/2068
Âm lịch 08/09/2068 Tân Mão · Nhâm Tuất · Mậu Tý
Tiết khí Thu Phân
Trực Trực Chấp

Tóm tắt nhanh

Ngày 03/10/2068 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão.

Giờ đẹp

  • Mậu Tý 23h - 1h
  • Canh Dần 3h - 5h
  • Tân Mão 5h - 7h
  • Giáp Ngọ 11h - 13h
  • Ất Mùi 13h - 15h
  • Đinh Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Tránh
Chính Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Cảnh báo nhanh

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 3/10/2068
Âm lịch 8/9/2068 Ngày Tân Mão · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Tý
Tiết khí Thu Phân

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Tân Bất hợp tương, chủ nhân bất thường Không trộn tương chủ nhân không được nếm qua
  • Chi ngày · Mão Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Tân Mão

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Ngọ, Mùi
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tùng Bách Mộc Gỗ cây tùng
Hành Mộc

Bởi bản chất là cây lớn, cổ thụ, lại là cây thuộc họ lá kim nên dù trong mùa đông tuyết giá, mọi cây khô trụi nhưng nó vẫn xanh tươi. Những người có mệnh Tùng Bách Mộc là người có khí chất kiên cường hiên ngang, luôn kiên cường, dũng khí vượt qua mọi gian khó bằng nghị lực và bản lĩnh của một người quân tử, anh hùng. Phẩm chất kiên cường có nghị lực cùng với đức tính của hành Mộc là nhân ái khiến cho những người có nạp âm này trở thành một nhân cách lớn. Họ yêu thương những người xung quanh, sống coi trọng tình cảm, đạo đức, cư xử điềm tĩnh coi trọng tình người. Gỗ tùng cũng chỉ giấy, gỗ, điển chương, thư sách, bởi đó họ là những người uyên bác, có nghị lực, trọng ân tình nghĩa lụy nên họ có đầy đủ khí chất của một trí thức chân chính, phẩm hạnh như ngọc sáng gương trong. Tuy nhiên thực tế, không phải ai cũng hiểu được chí hướng lớn lao của họ nên những lời khen chê, bàn tán về họ khá nhiều. Thêm nữa với bản chất là cây cổ thụ nên khi sóng gió, giông bão nổi lên tất họ sẽ hứng trước, trong cuộc sống họ là những người gánh vác khó khăn, trọng trách lớn. Lo nghĩ nhiều cho người xung mà có lúc họ lơ là việc quan tâm tới bản thân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sao Địa Ngục

Theo từ điển Hán Văn thì từ “câu” có hai ý nghĩa. Một là con ngựa còn non trẻ, có sức khỏe hơn người, được xem là thiên lý mã, ngựa trời. Tuy nhiên, quan điểm này bị bác bỏ từ đầu, do ngựa tốt, ngựa trời là một cát thần chỉ sự năng động, cần mẫn, nên ngày Câu Trần Hắc Đạo không thể có ý nghĩa là ngựa tốt, ngựa trời như vậy được. Ý nghĩa thứ hai của từ “câu” là chỉ con chó sói rất hung dữ. Từ “trần” nghĩa đen là bụi bặm, không được sạch sẽ, nghĩa bóng là sự bẩn thỉu, đen đúa, dơ dáy, hôi hám, bốc mùi... Câu Trần nghĩa là hình ảnh của một con chó sói hung dữ, bẩn thỉu, hôi hám. Do có ý nghĩa ngày câu trần hắc đạo phía trên, ngày này là một ngày hung, bất lợi đối với nhiều công việc, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tâm lý, chiết giảm vận may, phúc đức đối với người sử dụng nó để tiến hành công việc quan trọng, mặt khác, quá trình tiến hành công việc gặp trở ngại, dây dưa, không được thành công, như ý

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tổ chức hôn lễ khiến vợ chồng không hòa thuận, thường nghi kỵ lẫn nhau, dễ phát sinh quan hệ tình cảm ngoài hôn nhân, thị phi tai tiếng, cãi vã thường xuyên, đổ vỡ, chia ly, kinh tế không những không có sự cải thiện mà ngày càng vất vả, khó khăn hơn; Động thổ, khởi công bị ảnh hưởng tiêu cực từ yếu tố thời tiết, tiến độ và chất lượng công trình không bảo đảm, công nhân dễ bị tai nạn lao động, nảy sinh những việc không may mắn như mất trộm đồ, thất thoát vật tư, khi sử dụng thì nhà đó có nhiều bất ổn, không lợi đối với sức khỏe, các thành viên ly tán, kinh tế khó khăn, hiếm muộn con cái; Nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc, đăng ký học không thu được kết quả như mong đợi, công danh chậm lụt, bị giáng chức, bãi nhiệm, sa thải, dính mắc kỷ luật, hình pháp, học hành ngày càng sa sút, thi cử vất vả, gian nan, khó đỗ; Việc an táng, vong linh người quá cố không được an nghỉ, gây nên nhiều điều dị kỳ, hung hại đối với tang quyến

Cát Tinh

  • Sao Nguyệt Đức Tốt cho việc nhậm chức, khởi công

Sao Cửu Tinh

Ngày Hòa Đao

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm gia chủ sẽ bị bệnh tật hoặc có tang cha mẹ, hoặc xảy ra chuyện chết người.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Chấp

Giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái.

Nên

Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Tránh

Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
Ai mà phạm đến thì nghe bừng bừng
Chẳng giận, giận thì hành hung
Ai phải, phải cùng, ai quấy, quấy cho
Thủa xưa Đại Thánh thành thân
Phá tan xe lửa cháy tiêu chẳng còn

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Tốt cho việc hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.

Bích tinh tạo dựng đặng hưng đầy
Giá thú, hôn nhân hỷ khí vây
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Lục Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Canh Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Tân Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Bính Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Tránh Hạc Thần
Chính Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 9 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Tân Mão Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 3/10/2068 là thứ mấy?

Ngày 3/10/2068 là Thứ Tư

Ngày 3 tháng 10 năm 2068 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2068 cho thấy ngày 3 tháng 10 năm 2068, tức ngày 8-9-2068, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Giáp Ngọ (11h - 13h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Tân Mão thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Tây Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Chấp, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Nguyệt Đức (Tốt cho việc nhậm chức, khởi công).