Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 29 tháng 9 năm 2077

Dương lịch 29/9/2077 Âm lịch 13/8/2077

Ngày Giáp Tuất tháng Kỷ Dậu năm Đinh Dậu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 09 2077 Đinh Dậu
29

“Hay nóng giận nản lòng là triệu chứng của một tâm hồn yếu đuối.”

— Denis Diderot

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Đinh Dậu Đinh Dậu
THÁNG Kỷ Dậu Kỷ Dậu
NGÀY Giáp Tuất Giáp Tuất
13
THÁNG 8
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
29/09/2077
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h - 5h) · Mậu Thìn (7h - 9h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Quý Dậu (17h - 19h) · Ất Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 29/09/2077
Âm lịch 13/08/2077 Giáp Tuất · Kỷ Dậu · Đinh Dậu
Tiết khí Thu Phân
Trực Trực Trừ

Tóm tắt nhanh

Ngày 29/09/2077 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ.

Giờ đẹp

  • Bính Dần 3h - 5h
  • Mậu Thìn 7h - 9h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Quý Dậu 17h - 19h
  • Ất Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Tây Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 29/9/2077
Âm lịch 13/8/2077 Ngày Giáp Tuất · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Dậu
Tiết khí Thu Phân

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Giáp Bất khai thương tài vật hao vong Không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của
  • Chi ngày · Tuất Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng Không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Giáp Tuất

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sơn Đầu Hỏa Ngọn lửa trên nương
Hành Hỏa

Tác dụng của ngọn lửa đốt rẫy là dọn dẹp sạch sẽ những gì vướng bận còn sót lại, tạo nên điều kiện canh tác cho con người, nên trong một tập thể, họ hăng hái tiên phong, luôn truyền cảm hứng cho những người xung quanh, khiến những người cộng sự của họ cảm thấy được hơi ấm, năng lượng và hoạt động hăng say hơn trong công việc. Sức ấm nóng có tính lan tỏa nên họ thường tốt bụng, luôn quan tâm tới những người xung quanh. Thế nhưng, nếu ở xa thì tốt, ở gần tất có cảm giác cấp bách, nóng bức thôi thúc. Nếu làm bạn với họ, bạn nên có cách nào đó khiến suy nghĩ, nhịp sống và cảm xúc của họ dịu lại.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sao Trấn Thần

Ngày mà năng lượng Thái Dương tác động tới địa cầu gây nên sự bất lợi đối với vạn sự, mọi việc bị trở ngại, tù hãm, khó hanh thông, chậm trễ, đình đốn, ách tắc. Đối với con người, nếu tiến hành đại sự vào ngày này gặp không ít trở ngại, dễ phát sinh mâu thuẫn, thị phi, kiện tụng, vướng mắc thủ tục hành chính, sa vào lao lý hình ngục. Từ những phân tích này cho thấy đầu tiên ý nghĩa ngày Thiên Lao Hắc Đạo làm giảm vận may, phúc khí của con người, sau đó tạo nên hệ quả xấu theo một chuỗi liên tiếp nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Hung Tinh

  • Sao Hoả tai Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa

Sao Cửu Tinh

Ngày Hòa Đao

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm gia chủ sẽ bị bệnh tật hoặc có tang cha mẹ, hoặc xảy ra chuyện chết người.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Trừ

Ngày bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn

Nên

Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…

Tránh

Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Trừ, Thủy, tính ở thật thà
Lời ăn tiếng nói thuận hòa ngọt ngon
Khó hèn ít cậy bà con
Tự mình tạo lập không bòn của ai
Cũng vì cây chẳng nên chồi,
Cho nên số ấy không trông cậy nhờ

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Thuận lợi cho các việc hôn sự, kinh doanh, ký kết, xuất ngoại.

Sâm tinh tạo dựng được an hòa
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa
Khai mương mở ngõ đều điềm tốt
Chôn cất, hôn nhân bị phá gia

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Tốt mọi việc
  • U Vi tinh Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nguyệt Hoả, Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Ly sàng Kỵ giá thú
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Tư Mệnh
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Thanh Long
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Minh Đường
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Kim Quỹ
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Kim Đường
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thiên Lao
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Nguyên Vũ
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Câu Trần
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Thiên Hình
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Chu Tước
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Bạch Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Tây Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 8 Tọa lạc tại nhà vệ sinh
Ngày Giáp Tuất Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 29/9/2077 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2077 là Thứ Tư

Ngày 29 tháng 9 năm 2077 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2077 cho thấy ngày 29 tháng 9 năm 2077, tức ngày 13-8-2077, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Mậu Thìn (7h - 9h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Quý Dậu (17h - 19h), giờ Ất Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Giáp Tuất thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Trừ, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Hoả tai (Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa).