Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 29 tháng 3 năm 2077

Dương lịch 29/3/2077 Âm lịch 6/3/2077

Ngày Canh Ngọ tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 03 2077 Đinh Dậu
29

“Lòng hối hận là nguồn lợi cuối cùng mà người ta lấy ra từ trong lỗi lầm.”

— Alexandre Dumas

MONDAY
THỨ HAI
NĂM Đinh Dậu Đinh Dậu
THÁNG Giáp Thìn Giáp Thìn
NGÀY Canh Ngọ Canh Ngọ
6
THÁNG 3
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
29/03/2077
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h - 1h) · Đinh Sửu (1h - 3h) · Kỷ Mão (5h - 7h) · Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Giáp Thân (15h - 17h) · Ất Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Hai, 29/03/2077
Âm lịch 06/03/2077 Canh Ngọ · Giáp Thìn · Đinh Dậu
Tiết khí Xuân Phân
Trực Trực Mãn

Tóm tắt nhanh

Ngày 29/03/2077 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão.

Giờ đẹp

  • Bính Tý 23h - 1h
  • Đinh Sửu 1h - 3h
  • Kỷ Mão 5h - 7h
  • Nhâm Ngọ 11h - 13h
  • Giáp Thân 15h - 17h
  • Ất Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Tránh

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 29/3/2077
Âm lịch 6/3/2077 Ngày Canh Ngọ · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Dậu
Tiết khí Xuân Phân

Là ngày Địa Chi khắc Thiên Can nên được gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Canh Bất kinh lạc chức cơ hư trướng Không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng
  • Chi ngày · Ngọ Bất thiêm cái thất chủ canh trương Không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Canh Ngọ

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Ngọ, Mùi
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Lộ Bàng Thổ Đất xây đường
Hành Thổ

Lộ Bàng Thổ là đất đường đi nên những người mệnh này nề nếp, kỷ cương, nguyên tắc, họ luôn luôn chấp hành hệ thống những nội quy, quy định, kể cả trong tư duy, nhận thức họ cũng luôn muốn duy trì trật tự, kỉ cương nền tảng sẵn có; nhưng đổi lại họ cũng là những người đôn hậu, khoan dung, thành thật và rất kiên trì, nhẫn nại. Những người Lộ Bàng Thổ rất coi trọng đạo đức, uy tín. Họ sẽ không tự ý phá vỡ nguyên tắc dù trong các hoàn cảnh khó khăn nhất. Tuy nhiên do Lộ Bàng Thổ thích neo theo khuôn vàng thước ngọc, nên trong tiềm thức của họ có dấu ấn của lối mòn, hay chủ nghĩa sùng bái cá nhân. Một số cá nhân kiệt xuất trở thành hình mẫu để họ noi theo. Chúng ta nên hiểu dù là người vĩ đại chắc chắn cũng có sự sai lầm, nếu gò ép bản thân theo hình mẫu đó thì dễ trở thành cái bóng của họ, còn khi chắt lọc tinh hoa, nhìn ra điểm yếu của vĩ nhân, khơi trong, gạn đục, sáng tạo, kế thừa và phát huy sẽ cát lợi hơn nhiều.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sao Thiên Hình

Ngày Mặt trời tạo ra những dòng trường khí, năng lượng tiêu cực, tác động ảnh hưởng xấu đối với sức khỏe, tâm lý, vận may của con người, dễ xảy ra tình trạng mâu thuẫn, bất hòa trong nội bộ, vướng mắc thủ tục hành chính pháp lý, bị kiện tụng, dây dưa luật pháp....

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Đối với động thổ, khởi công, xây dựng thì dễ xảy ra tai nạn lao động đối với công nhân, bị thất thoát, mất trộm vật tư, gặp ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết đối với tiến độ thi công và chất lượng công trình, phát sinh kiện tụng, tranh chấp, chất lượng và hiệu quả sử dụng công trình thấp, gia đạo bất hòa, các thành viên ly tán, tài vận bế tắc, khó khăn; Tổ chức hôn lễ sẽ gặp mâu thuẫn, cãi vã, kinh tế, thu nhập gặp khó khăn, sức khỏe bị ảnh hưởng, hiếm muộn con cái, gia đạo biến động bất ổn, dễ xảy ra tình trạng chia ly, hoặc các thành viên đều phải đi làm xa, ít được sum họp quan tâm, chăm sóc lẫn nhau; Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, cầu tài lộc gặp bất lợi trong kinh doanh, vướng mắc thủ tục hành chính, bị xử phạt về thương mại, đóng thuế cao, bất lợi về quan hệ đối tác thương mại, lợi nhuận thấp, đầu tư nhiều, dẫn tới thua lỗ, nợ nần

Hung Tinh

  • Sao Thiên hoả Kiêng lợp nhà, mở đường
  • Sao Quả tú Kiêng các nghi lễ hôn thú

Sao Cửu Tinh

Ngày Lập Tảo

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch, an táng phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể gặp nhiều tai họa, gia đình ly tán, gia trạch suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Mãn

Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy

Nên

Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.

Tránh

Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm

Sao xấu thuộc Thái âm.

Tránh

Tránh các việc chi xuất tiền bạc, khai trương cửa hàng, hôn thú, kiện tụng.

Sao Tâm tạo tác việc đại hung
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Trong ba năm ấy họa trùng trùng

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên phú (trực mãn) Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Ngục, Thiên Hoả Xấu mọi việc, Xấu về lợp nhà
  • Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Quả tú Xấu với giá thú

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Mậu Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Tránh Hạc Thần

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 3 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Canh Ngọ Tọa lạc tại cối xay

Ngày 29/3/2077 là thứ mấy?

Ngày 29/3/2077 là Thứ Hai

Ngày 29 tháng 3 năm 2077 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2077 cho thấy ngày 29 tháng 3 năm 2077, tức ngày 6-3-2077, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Ất Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Canh Ngọ thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Tây Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Mãn, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thiên hoả (Kiêng lợp nhà, mở đường), Quả tú (Kiêng các nghi lễ hôn thú).