Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 29 tháng 11 năm 2068

Dương lịch 29/11/2068 Âm lịch 5/11/2068

Ngày Mậu Tý tháng Giáp Tý năm Mậu Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 11 2068 Mậu Tý
29

“Hãy ngừng nói ngay khi nhận thấy bản thân mình hoặc người nói chuyện với mình đang nổi nóng. Lời không nói ra là lời vàng bạc.”

— Lev Nikolayevich Tolstoy

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Mậu Tý Mậu Tý
THÁNG Giáp Tý Giáp Tý
NGÀY Mậu Tý Mậu Tý
5
THÁNG 11
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
29/11/2068
Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h - 1h) · Quý Sửu (1h - 3h) · Ất Mão (5h - 7h) · Mậu Ngọ (11h - 13h) · Canh Thân (15h - 17h) · Tân Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 29/11/2068
Âm lịch 05/11/2068 Mậu Tý · Giáp Tý · Mậu Tý
Tiết khí Tiểu Tuyết
Trực Trực Kiến

Tóm tắt nhanh

Ngày 29/11/2068 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão.

Giờ đẹp

  • Nhâm Tý 23h - 1h
  • Quý Sửu 1h - 3h
  • Ất Mão 5h - 7h
  • Mậu Ngọ 11h - 13h
  • Canh Thân 15h - 17h
  • Tân Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh
Chính Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Cảnh báo nhanh

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 29/11/2068
Âm lịch 5/11/2068 Ngày Mậu Tý · tháng Giáp Tý · năm Mậu Tý
Tiết khí Tiểu Tuyết

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Mậu Bất thụ điền, điền chủ bất tường Không nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn
  • Chi ngày · Tý Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương Không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Mậu Tý

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
Hành Hỏa

Người thuộc mệnh Tích Lích Hỏa thẳng thắn bộc trực, tác phong mau lẹ, nhanh chóng, nghiêm túc và tính nóng vô cùng. Người có nap âm này rất coi trọng tính tôn ti trật tự, phân biệt ngôi thứ, trên dưới, họ lễ phép, cư xử phải đạo. Chỉ khi nộ khí xung thiên thì những biểu hiện to tiếng, vùng vằng, mặt đỏ bừng bừng mới trỗi dậy.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sao Phúc Đức Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chuyển động của thiên thể, hành tinh hay dùng để chỉ đường lối, chủ trương, hoạt động đã đi vào nề nếp, quy củ. Quỹ tích phi tinh - chính là đường bay của các phi tinh trong hệ thống Cửu tinh Phong Thủy. Quỹ tích phi tinh này còn được gọi là Lượng Thiên Xích). Như vậy, Kim Quỹ là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. Ngày này, Mặt Trời tạo nên năng lượng may mắn, thuận lợi, như trải xuống nhân gian cho mọi người một con đường bằng vàng rạng rỡ hào quang, lung linh sắc màu, giúp người đi trên đó được rực rỡ, vinh hiển, phú quý, giàu sang, tạo nên may mắn giảm thiểu nguy cơ về rủi ro, bất hạnh, tai ương, bệnh tật, bi ai, sầu thảm, chia lìa, thất bại, đổ vỡ, túng thiếu, nợ nần

Nên

Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại, kinh doanh cầu tài lộc; Nhập học, đăng ký hồ sơ xin học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc làm; Tổ chức hôn lễ; Động thổ, khởi công xây dựng

Tránh

Tránh những công việc mang nặng sát khí như Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí; Phun hóa chất bảo vệ thực vật và diệt chuột ở quy mô lớn; Tổ chức truy bắt, xét xử, thi hành án đối với tội phạm

Hung Tinh

  • Sao Địa hoả Kiêng trồng cây
  • Sao Hoả tai Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa

Sao Cửu Tinh

Ngày Nhân Chuyên

Cưới gả, chuyển nhà, nhậm chức, nhập thất, mở cửa hàng, an táng gặp ngày này nội trong một năm có thể sinh quý tử, nội trong 3 năm nếu là người làm quan thì có thể thăng quan, người không làm quan thì mọi sự đều tốt, phát tài phát lộc, được người ngoài giúp đỡ

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Kiến

Một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi

Nên

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Tránh

Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Kiến, Thổ, khai phá nhiều nơi
Người sinh Trực ấy trọn đời gian nan
Của cha, của mẹ không ham
Một mình thân lập bạn cùng người dưng
Cửa nhà ăn ở chẳng an
Năm mươi mới đặng an nhàn tấm thân

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê

Sao xấu thuộc Mộc tinh.

Nên

Tốt cho việc xây dựng, động thổ, chôn cất, an táng người chết.

Tránh

Không cho việc cưới hỏi, kinh doanh, nhậm chức.

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia đạo thuận hòa đặng kiết xương
Nếu mà mai táng, thêm lo ngại
Cùng với khai môn, họa chẳng lường

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Quan nhật Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng
  • Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
  • Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Quý Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Ất Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Canh Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh Hạc Thần
Chính Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 11 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Mậu Tý Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 29/11/2068 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2068 là Thứ Năm

Ngày 29 tháng 11 năm 2068 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2068 cho thấy ngày 29 tháng 11 năm 2068, tức ngày 5-11-2068, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Mậu Tý thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Bắc cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Kiến, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Địa hoả (Kiêng trồng cây), Hoả tai (Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa).