Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 28 tháng 10 năm 2037

Dương lịch 28/10/2037 Âm lịch 20/9/2037

Ngày Quý Dậu tháng Canh Tuất năm Đinh Tỵ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 10 2037 Đinh Tỵ
28

“Đừng để trường lớp cản trở con đường giáo dục của bạn.”

— Mark Twain

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Đinh Tỵ Đinh Tỵ
THÁNG Canh Tuất Canh Tuất
NGÀY Quý Dậu Quý Dậu
20
THÁNG 9
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
28/10/2037
Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h - 1h) · Giáp Dần (3h - 5h) · Ất Mão (5h - 7h) · Mậu Ngọ (11h - 13h) · Kỷ Mùi (13h - 15h) · Tân Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 28/10/2037
Âm lịch 20/09/2037 Quý Dậu · Canh Tuất · Đinh Tỵ
Tiết khí Sương Giáng
Trực Trực Bế

Tóm tắt nhanh

Ngày 28/10/2037 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão.

Giờ đẹp

  • Nhâm Tý 23h - 1h
  • Giáp Dần 3h - 5h
  • Ất Mão 5h - 7h
  • Mậu Ngọ 11h - 13h
  • Kỷ Mùi 13h - 15h
  • Tân Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh
Tây Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Cảnh báo nhanh

  • Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 28/10/2037
Âm lịch 20/9/2037 Ngày Quý Dậu · tháng Canh Tuất · năm Đinh Tỵ
Tiết khí Sương Giáng

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Quý Bất từ tụng lý nhược địch cường Không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
  • Chi ngày · Dậu Bất hội khách tân chủ hữu thương Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Quý Dậu

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Dậu, Tuất

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Kiếm Phong Kim Công cụ kim loại
Hành Kim

Kiếm Phong Kim là dạng kim loại quá độ trong quá trình nhiệt luyện nên họ có nghĩa khí, ưa sự công bằng, lẽ phải, thích ra tay giúp đỡ người khác khi những người khác gặp khó khăn. Lối suy nghĩ và cách hành động này giống với câu thành ngữ của các quân tử hay hiệp khách hay ứng xử.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sao Báo Quang Thiên Đức

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chTheo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Như vậy, Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng; là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. ngày này, Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng

Nên

Tốt cho những công việc mang tính chất xây dựng như Động thổ, xây dựng nhà cửa; Kết hôn; Nhậm chức; Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên Đức Tốt cho mọi việc

Sao Cửu Tinh

Ngày Hòa Đao

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm gia chủ sẽ bị bệnh tật hoặc có tang cha mẹ, hoặc xảy ra chuyện chết người.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Bế

Giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại.

Nên

Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Tránh

Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.

Bế, Hỏa, tơ lửa mới nhen
Người sinh trực ấy hao công, tốn tiền
Một mình không cậy nhờ ai
Nam tần bắc Hải, một mình lập thân

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Thuận lợi cho các việc nhậm chức, thi cử, kinh doanh, truy xuất vốn, đầu tư thương mại, hôn sự và an táng

Chẩn tinh tạo tác được càng hay
Hôn nhân lại được, lắm duyên may
An táng văn tinh từng chiếu thấu
Ngọc kho, vàng đống phúc sâu dày

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hoả, Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
  • Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Giáp Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Ất Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Quý Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Canh Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh Hạc Thần
Tây Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 9 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Quý Dậu Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 28/10/2037 là thứ mấy?

Ngày 28/10/2037 là Thứ Tư

Ngày 28 tháng 10 năm 2037 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2037 cho thấy ngày 28 tháng 10 năm 2037, tức ngày 20-9-2037, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Kỷ Mùi (13h - 15h), giờ Tân Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Quý Dậu thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Tây cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Bế, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên Đức (Tốt cho mọi việc).