Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 28 tháng 1 năm 2074

Dương lịch 28/1/2074 Âm lịch 2/1/2074

Ngày Giáp Dần tháng Bính Dần năm Giáp Ngọ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2074 Giáp Ngọ
28

“Sức lực có thể bị cạn kiệt nhưng kiến thức thì không bao giờ.”

— Ngạn ngữ Mông Cổ

SUNDAY
CHỦ NHẬT
NĂM Giáp Ngọ Giáp Ngọ
THÁNG Bính Dần Bính Dần
NGÀY Giáp Dần Giáp Dần
2
THÁNG 1
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
28/01/2074
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h - 1h) · Ất Sửu (1h - 3h) · Mậu Thìn (7h - 9h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Tân Mùi (13h - 15h) · Giáp Tuất (19h - 21h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Chủ Nhật, 28/01/2074
Âm lịch 02/01/2074 Giáp Dần · Bính Dần · Giáp Ngọ
Tiết khí Đại Hàn
Trực Trực Kiến

Tóm tắt nhanh

Ngày 28/01/2074 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn.

Giờ đẹp

  • Giáp Tý 23h - 1h
  • Ất Sửu 1h - 3h
  • Mậu Thìn 7h - 9h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Tân Mùi 13h - 15h
  • Giáp Tuất 19h - 21h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Đông Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Cảnh báo nhanh

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 28/1/2074
Âm lịch 2/1/2074 Ngày Giáp Dần · tháng Bính Dần · năm Giáp Ngọ
Tiết khí Đại Hàn

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Giáp Bất khai thương tài vật hao vong Không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của
  • Chi ngày · Dần Bất tế tự, quỷ thần bất tường Không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Giáp Dần

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Ðại Khê Thủy Thác nước
Hành Thủy

Bởi là con suối lớn, thác nước chảy lớn trong rừng núi mà khí tượng của Đại Khê Thủy là rất lớn, biến hóa vô lường. Tuy không dự tính ngấm ngầm nhưng tâm cơ lan rộng cũng sẽ tạo ra lũ lụt. Thác lũ khi gặp chỗ trũng cũng lấp đầy thành vũng, hang hốc cũng chảy thành dòng. Do đó, những người Đại Khê Thủy được cho là sống ích kỷ, có tâm tư. Nếu mệnh tốt mà nạp thêm Đại Khê Thủy thì họ sẽ là một người chiến lược tài ba, có cái nhìn bao quát, rộng rãi và biết tính toán nước đi.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sao Thiên Hình

Ngày Mặt trời tạo ra những dòng trường khí, năng lượng tiêu cực, tác động ảnh hưởng xấu đối với sức khỏe, tâm lý, vận may của con người, dễ xảy ra tình trạng mâu thuẫn, bất hòa trong nội bộ, vướng mắc thủ tục hành chính pháp lý, bị kiện tụng, dây dưa luật pháp....

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Đối với động thổ, khởi công, xây dựng thì dễ xảy ra tai nạn lao động đối với công nhân, bị thất thoát, mất trộm vật tư, gặp ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết đối với tiến độ thi công và chất lượng công trình, phát sinh kiện tụng, tranh chấp, chất lượng và hiệu quả sử dụng công trình thấp, gia đạo bất hòa, các thành viên ly tán, tài vận bế tắc, khó khăn; Tổ chức hôn lễ sẽ gặp mâu thuẫn, cãi vã, kinh tế, thu nhập gặp khó khăn, sức khỏe bị ảnh hưởng, hiếm muộn con cái, gia đạo biến động bất ổn, dễ xảy ra tình trạng chia ly, hoặc các thành viên đều phải đi làm xa, ít được sum họp quan tâm, chăm sóc lẫn nhau; Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, cầu tài lộc gặp bất lợi trong kinh doanh, vướng mắc thủ tục hành chính, bị xử phạt về thương mại, đóng thuế cao, bất lợi về quan hệ đối tác thương mại, lợi nhuận thấp, đầu tư nhiều, dẫn tới thua lỗ, nợ nần

Cát Tinh

  • Sao Thiên quí Tốt mọi việc nhất là việc cưới hỏi

Hung Tinh

  • Sao Thổ kỵ Kiêng động thổ; mở lối đi
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Kiến

Một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi

Nên

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Tránh

Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Kiến, Thổ, khai phá nhiều nơi
Người sinh Trực ấy trọn đời gian nan
Của cha, của mẹ không ham
Một mình thân lập bạn cùng người dưng
Cửa nhà ăn ở chẳng an
Năm mươi mới đặng an nhàn tấm thân

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh

Sao tốt thuộc Mộc tinh.

Nên

Thuận lợi cho làm nhà, phát triển công việc, thi cử đỗ đạt, hôn sự đại cát.

Tránh

Kiêng kỵ an táng, xây cất mồ mả.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc
  • Yếu yên (thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
  • Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thanh Long
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Minh Đường
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Kim Quỹ
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Kim Đường
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Ngọc Đường
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Thiên Hình
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Chu Tước
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Bạch Hổ
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Thiên Lao
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Nguyên Vũ
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Đông Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 1 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Giáp Dần Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 28/1/2074 là thứ mấy?

Ngày 28/1/2074 là Chủ Nhật

Ngày 28 tháng 1 năm 2074 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2074 cho thấy ngày 28 tháng 1 năm 2074, tức ngày 2-1-2074, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Tý (23h - 1h), giờ Ất Sửu (1h - 3h), giờ Mậu Thìn (7h - 9h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Tân Mùi (13h - 15h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Giáp Dần thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Đông Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Kiến, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên quí (Tốt mọi việc nhất là việc cưới hỏi). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thổ kỵ (Kiêng động thổ; mở lối đi), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng).