Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 27 tháng 12 năm 2073

Dương lịch 27/12/2073 Âm lịch 29/11/2073

Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Tý năm Quý Tỵ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 12 2073 Quý Tỵ
27

“Không ai hạnh phúc nếu không nghĩ mình hạnh phúc.”

— Publilius Syrus

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Quý Tỵ Quý Tỵ
THÁNG Giáp Tý Giáp Tý
NGÀY Nhâm Ngọ Nhâm Ngọ
29
THÁNG 11
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
27/12/2073
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h - 1h) · Tân Sửu (1h - 3h) · Quý Mão (5h - 7h) · Bính Ngọ (11h - 13h) · Mậu Thân (15h - 17h) · Kỷ Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 27/12/2073
Âm lịch 29/11/2073 Nhâm Ngọ · Giáp Tý · Quý Tỵ
Tiết khí Đông Chí
Trực Trực Phá

Tóm tắt nhanh

Ngày 27/12/2073 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão.

Giờ đẹp

  • Canh Tý 23h - 1h
  • Tân Sửu 1h - 3h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Bính Ngọ 11h - 13h
  • Mậu Thân 15h - 17h
  • Kỷ Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh
Tây Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Cảnh báo nhanh

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 27/12/2073
Âm lịch 29/11/2073 Ngày Nhâm Ngọ · tháng Giáp Tý · năm Quý Tỵ
Tiết khí Đông Chí

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Nhâm Bất ương thủy, nan canh đê phòng Không tháo nước khó canh phòng đê điều
  • Chi ngày · Ngọ Bất thiêm cái thất chủ canh trương Không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Nhâm Ngọ

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Thân, Hợi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Dương Liễu Mộc Gỗ cây liễu
Hành Mộc

Dương Liễu Mộc có bản tính là mềm dẻo, ôn hòa, uyển chuyển nên họ rất được lòng người, ngoại giao giỏi, thường được nhiều người quý mến và ủng hộ. Rất hiếm khi bạn thấy những người có mệnh này tranh chấp, cãi cọ hay có thái độ vùng vằng, bực bội, cáu gắt. Sự mềm mỏng, hài hòa của họ đem đến một bàu không khí hòa nhã, vẻ mặt bên ngoài và tác phong lịch thiệp, nhiều khi họ nhường lợi ích, hoặc không thích tranh chấp hơn thua để tạo ra bầu không khí căng thẳng. Khác với những người khác thường hiếu động, sôi nổi nhưng họ ít nói và thích nghiên cứu đọc thêm sách vở, tài liệu, họ học rộng, thích tìm hiểu nhiều lĩnh vực trong cuộc sống. Tuy nhiên, bản chất là dạng cây trồng nên cành lá của nó mềm dẻo, thân cây cũng là dạng gỗ mềm, nên sức chống chọi của nó với thời tiết và những biến cố không cao. Trong thực tế những người có mệnh này cần trau dồi nghị lực, ý chí, niềm tin, tinh thần rất nhiều để ngày càng đứng vững hơn trong cuộc sống. Tuy nhiên liễu là dạng cây trồng, cành lá của nó mềm dẻo, thân cây cũng là dạng gỗ mềm, nên sức chống chọi của nó với thời tiết và những biến cố không cao. Trong thực tế những người có mệnh này cần trau dồi nghị lực, ý chí, niềm tin, tinh thần rất nhiều để ngày càng đứng vững hơn trong cuộc sống.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sao Phong Liên Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự.

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên quan Tốt mọi việc
  • Sao Giải thần Tổ chức các lễ cầu (cầu mưa, cầu siêu). Giải oan cho các phạm nhân bị oan sai, tha phạm nhân đã cải tạo tốt

Hung Tinh

  • Sao Thiên hoả Kiêng lợp nhà, mở đường

Sao Cửu Tinh

Ngày Hoặc Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi tạo, an táng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm mọi sự đều suy bại, vật nuôi ốm bệnh, bị người khác lừa gạt, nếu sinh con trai thì bất tài, sinh con gái thì dâm loạn

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Phá

Giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ.

Nên

Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Tránh

Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá, Hỏa, như lửa cháy non
Người sinh trực ấy hao con tốn tiền
Hết lòng, hết dạ cùng người,
Một lời tạm biệt phủi rồi tay không
Cũng vì hỏa phát Diệm Sơn
Nào còn biết nghĩa, biết ơn đến mình

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Thuận lợi cho các việc hôn sự, kinh doanh, ký kết, xuất ngoại.

Sâm tinh tạo dựng được an hòa
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa
Khai mương mở ngõ đều điềm tốt
Chôn cất, hôn nhân bị phá gia

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo Tốt mọi việc
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Ngục, Thiên Hoả Xấu mọi việc, Xấu về lợp nhà
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Tân Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Quý Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh Hạc Thần
Tây Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 11 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Nhâm Ngọ Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 27/12/2073 là thứ mấy?

Ngày 27/12/2073 là Thứ Tư

Ngày 27 tháng 12 năm 2073 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2073 cho thấy ngày 27 tháng 12 năm 2073, tức ngày 29-11-2073, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Tân Sửu (1h - 3h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Mậu Thân (15h - 17h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Nhâm Ngọ thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Tây cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Phá, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên quan (Tốt mọi việc), Giải thần (Tổ chức các lễ cầu (cầu mưa, cầu siêu). Giải oan cho các phạm nhân bị oan sai, tha phạm nhân đã cải tạo tốt). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thiên hoả (Kiêng lợp nhà, mở đường).