Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 25 tháng 5 năm 2075

Dương lịch 25/5/2075 Âm lịch 11/4/2075

Ngày Bính Thìn tháng Tân Tỵ năm Ất Mùi

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 05 2075 Ất Mùi
25

“Sự hối hận đến quá trễ khi nó không thể hàn gắn tội lỗi.”

— F. J. Desbillous

SATURDAY
THỨ BẢY
NĂM Ất Mùi Ất Mùi
THÁNG Tân Tỵ Tân Tỵ
NGÀY Bính Thìn Bính Thìn
11
THÁNG 4
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
25/05/2075
Giờ hoàng đạo: Canh Dần (3h - 5h) · Nhâm Thìn (7h - 9h) · Quý Tỵ (9h - 11h) · Bính Thân (15h - 17h) · Đinh Dậu (17h - 19h) · Kỷ Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Bảy, 25/05/2075
Âm lịch 11/04/2075 Bính Thìn · Tân Tỵ · Ất Mùi
Tiết khí Tiểu Mãn
Trực Trực Bế

Tóm tắt nhanh

Ngày 25/05/2075 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ.

Giờ đẹp

  • Canh Dần 3h - 5h
  • Nhâm Thìn 7h - 9h
  • Quý Tỵ 9h - 11h
  • Bính Thân 15h - 17h
  • Đinh Dậu 17h - 19h
  • Kỷ Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Chính Đông

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Cảnh báo nhanh

  • Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 25/5/2075
Âm lịch 11/4/2075 Ngày Bính Thìn · tháng Tân Tỵ · năm Ất Mùi
Tiết khí Tiểu Mãn

Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên được gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Bính Bất tu táo tất kiến hỏa ương Không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn
  • Chi ngày · Thìn Bất khốc khấp chủ trọng tang Không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Bính Thìn

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Dần, Hợi
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sa Trung Thổ Thổ nhưỡng
Hành Thổ

Sa Trung Thổ vốn là dạng vật chất tự nhiên nên bản thân họ yêu tự do, không thích khuôn khổ. Cộng với ý thức về bản thân và tài năng vốn có, Sa Trung Thổ khá kiêu ngạo, hiếu thắng. Dù là dạng vật chất tự nhiên, khuynh hướng phát triển tự do, nhưng đặc trưng của hành Thổ đó là tính nguyên tắc, bền vững. Họ có những nguyên tắc vàng, bất khả xâm phạm, tinh thần sáng tạo cùng với chí tiến thủ ở trên một nền tảng khá kiên cố, bền vững và khó thay đổi suy nghĩ của họ. Bởi đó, Sa Trung Thổ bề ngoài cứng rắn, kiên quyết nhưng nội tâm mềm mỏng, hiền lành, nhân hậu có phần đa cảm, yếu đuối, nếu quan sát kỹ bạn sẽ thấy họ có những biểu hiện như cố gắng tỏ ra mạnh mẽ, lên dây cót tinh thần, nhưng ẩn đằng sau đó thì lại khác. Tuy nhiên, do là một dạng thổ nhưỡng pha tạp, nên tính cách của họ thiếu sự thuần nhất, thường tự mâu thuẫn với bản thân mình. Mâu thuẫn đó biểu hiện ở chỗ nhiều khi tính nết không đồng nhất, có phần thất thường, có những lúc họ rất tinh tế, nhạy cảm, thông thái, nhưng cũng có lúc sự tinh tế và thông thái của họ lại biến đâu mất. Có những lúc họ rất nhiệt tình, hừng hực quyết tâm, sẵn sàng không tiếc công sức và bản thân để vì sự nghiệp nhưng rồi cũng có lúc họ mệt mỏi, chán chường, dường như yếu ớt.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sao Phong Liên Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự.

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên quan Tốt mọi việc
  • Sao Phúc sinh Tốt cho tế lễ cầu phúc, cầu tự, cầu thọ, cầu tài lộc,...

Hung Tinh

  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Chưa có dữ liệu Cửu Tinh cho ngày này.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Bế

Giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại.

Nên

Nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Tránh

Nên tránh việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.

Bế, Hỏa, tơ lửa mới nhen
Người sinh trực ấy hao công, tốn tiền
Một mình không cậy nhờ ai
Nam tần bắc Hải, một mình lập thân

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê

Sao xấu thuộc Thổ tinh.

Nên

Nên cầu an, lễ bái, tụng kinh.

Tránh

Kiêng kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Sao Đê tạo dựng chủ hung phần
Cưới gả hôn nhân họa mấy lần
Đi thuyền bị nước trôi chìm hại
Mai táng dùng xong cháu khổ bần.

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Dần (3h - 5h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Thanh Long
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Minh Đường
  • Bính Thân (15h - 17h) · Kim Quỹ
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Kim Đường
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Thiên Lao
  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Nguyên Vũ
  • Tân Mão (5h - 7h) · Câu Trần
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Thiên Hình
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Chu Tước
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Bạch Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Chính Đông

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 4 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Bính Thìn Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 25/5/2075 là thứ mấy?

Ngày 25/5/2075 là Thứ Bảy

Ngày 25 tháng 5 năm 2075 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2075 cho thấy ngày 25 tháng 5 năm 2075, tức ngày 11-4-2075, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Đinh Dậu (17h - 19h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Bính Thìn thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Đông trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Bế, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên quan (Tốt mọi việc), Phúc sinh (Tốt cho tế lễ cầu phúc, cầu tự, cầu thọ, cầu tài lộc,...). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng).