Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 24 tháng 8 năm 2073

Dương lịch 24/8/2073 Âm lịch 21/7/2073

Ngày Đinh Sửu tháng Canh Thân năm Quý Tỵ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 08 2073 Quý Tỵ
24

“Bạn không thể vừa ghen tị và vừa hạnh phúc.”

— Frank Tyger

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Quý Tỵ Quý Tỵ
THÁNG Canh Thân Canh Thân
NGÀY Đinh Sửu Đinh Sửu
21
THÁNG 7
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
24/08/2073
Giờ hoàng đạo: Nhâm Dần (3h - 5h) · Quý Mão (5h - 7h) · Ất Tỵ (9h - 11h) · Mậu Thân (15h - 17h) · Canh Tuất (19h - 21h) · Tân Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 24/08/2073
Âm lịch 21/07/2073 Đinh Sửu · Canh Thân · Quý Tỵ
Tiết khí Xử Thử
Trực Trực Chấp

Tóm tắt nhanh

Ngày 24/08/2073 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ.

Giờ đẹp

  • Nhâm Dần 3h - 5h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Ất Tỵ 9h - 11h
  • Mậu Thân 15h - 17h
  • Canh Tuất 19h - 21h
  • Tân Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Chính Tây

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Cảnh báo nhanh

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 24/8/2073
Âm lịch 21/7/2073 Ngày Đinh Sửu · tháng Canh Thân · năm Quý Tỵ
Tiết khí Xử Thử

Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên được gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Đinh Bất thế đầu đầu chủ sinh sang Không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu
  • Chi ngày · Sửu Bất quan đới, chủ bất hoàn hương Không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Đinh Sửu

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Mão, Tuất
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Giang Hạ Thủy Nước khe lạch, khe suối
Hành Thủy

Nguồn nước không rõ từ đâu, hướng chảy, dòng nước cũng tùy chỗ mà nông sâu khác nhau. Nước có tính chất không ổn định, thay đổi dòng chảy liên tục nên cổ nhân mới so sánh giản hạ thủy với lòng dạ tiểu nhân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sao Quý Nhân Minh Phủ

Theo Hán văn từ “minh” được hợp bởi hai chữ nhật và nguyệt nghĩa là trong sáng, quang minh, rạng rỡ, hiểu biết, uyên bác, thông tuệ. Từ “đường” nghĩa là một gian phòng lớn, cao rộng, đẹp đẽ hay một căn nhà nguy nga, tráng lệ. Như vậy, Minh Đường nghĩa là một gian phòng lớn, tòa nhà cao ráo, nguy nga tràn ngập ánh sáng, được trang hoàng lộng lẫy. Căn cứ theo ý nghĩa chiết tự nói trên thì ngày Minh Đường Hoàng Đạo là ngày đem đến cho con người năng lượng giúp trí tuệ mẫn tiệp, thông tuệ, danh vọng lẫy lừng, hướng tới sự giàu sang, quyền quý, thành công

Nên

Tốt cho việc nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, ký kết hợp đồng hay những văn bản quan trọng; Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh, cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, xây dựng; Tổ chức hôn lễ, cưới hỏi; Mua xe, mua nhà, tế tự, xuất hành

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Hung Tinh

  • Sao Thụ tử Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Sát chủ Kiêng mọi việc, không chủ quan

Sao Cửu Tinh

Ngày Trực Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, khai trương mở cửa hàng, tu tạo, an táng vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều chuyện tốt lành, người đang làm quan sẽ được thăng chức, người dân bình thường thì phát tài phát lộc. Chú ý: Nếu trùng phải ngày Kim Thần Thất Sát thì ắt xấu.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Chấp

Giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái.

Nên

Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Tránh

Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
Ai mà phạm đến thì nghe bừng bừng
Chẳng giận, giận thì hành hung
Ai phải, phải cùng, ai quấy, quấy cho
Thủa xưa Đại Thánh thành thân
Phá tan xe lửa cháy tiêu chẳng còn

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu

Sao tốt thuộc Mộc tinh.

Nên

Thuận lợi các việc như hôn sự, sinh nở, trồng trọt, chăn nuôi.

Đẩu tinh tạo dựng, lợi muôn phần
Sửa mả, an táng con cháu hưng
Mở cửa, khai ngòi trâu ngựa phát
Đính hôn cưới gả lắm vui mừng

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Sát chủ Xấu mọi việc
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Quý Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Tân Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Chính Tây

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 7 Tọa lạc tại cối xay
Ngày Đinh Sửu Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 24/8/2073 là thứ mấy?

Ngày 24/8/2073 là Thứ Năm

Ngày 24 tháng 8 năm 2073 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2073 cho thấy ngày 24 tháng 8 năm 2073, tức ngày 21-7-2073, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Mậu Thân (15h - 17h), giờ Canh Tuất (19h - 21h), giờ Tân Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Đinh Sửu thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Tây trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Chấp, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thụ tử (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Sát chủ (Kiêng mọi việc, không chủ quan).