Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 23 tháng 3 năm 2081

Dương lịch 23/3/2081 Âm lịch 14/2/2081

Ngày Ất Dậu tháng Tân Mão năm Tân Sửu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 03 2081 Tân Sửu
23

“Ái tình là niềm vui của một ngày, hôn nhân là hạnh phúc của cuộc đời.”

— Scribe Etidelavine

SUNDAY
CHỦ NHẬT
NĂM Tân Sửu Tân Sửu
THÁNG Tân Mão Tân Mão
NGÀY Ất Dậu Ất Dậu
14
THÁNG 2
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
23/03/2081
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h - 1h) · Mậu Dần (3h - 5h) · Kỷ Mão (5h - 7h) · Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Quý Mùi (13h - 15h) · Ất Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Chủ Nhật, 23/03/2081
Âm lịch 14/02/2081 Ất Dậu · Tân Mão · Tân Sửu
Tiết khí Xuân Phân
Trực Trực Phá

Tóm tắt nhanh

Ngày 23/03/2081 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão.

Giờ đẹp

  • Bính Tý 23h - 1h
  • Mậu Dần 3h - 5h
  • Kỷ Mão 5h - 7h
  • Nhâm Ngọ 11h - 13h
  • Quý Mùi 13h - 15h
  • Ất Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Tây Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Cảnh báo nhanh

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 23/3/2081
Âm lịch 14/2/2081 Ngày Ất Dậu · tháng Tân Mão · năm Tân Sửu
Tiết khí Xuân Phân

Là ngày Địa Chi khắc Thiên Can nên được gọi là ngày Chế Nhật (hung - xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Ất Bất tải thực thiên chu bất trường Không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được
  • Chi ngày · Dậu Bất hội khách tân chủ hữu thương Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Ất Dậu

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tuyền Trung Thủy Nước giếng
Hành Thủy

Bởi là nước giếng, muốn có được nước này phải đào sâu trong lòng đất. Do đó mà mệnh này luôn thể hiện khao khát khám phá. Ngoài ra, nước giếng vốn tinh khiết và trong lành cũng nên mệnh Tuyền Trung Thủy là những người trong sáng, vui vẻ, sống thẳng thắn, tình cảm , luôn biết nghĩ cho người khác. Tuy nhiên, có một đặc tính khác của nước giếng mà người nạp âm này cũng có tính cách đó là sự lạnh lùng, lãnh đạm y như nước giếng vậy

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sao Thiếu Vi Thiên Khai

Theo định nghĩa Hán văn thì “ngọc” nghĩa là những vật chất quý hiếm kết tinh từ đất đá, được con người khai thác để làm đồ trang sức hay các vật dụng quý giá khác. Chữ “đường” có nghĩa là một căn nhà cao rộng, khang trang, lộng lẫy. Hợp chung hai cụm “Ngọc Đường” nghĩa là ngôi nhà to đẹp cao rộng làm bằng ngọc – hình ảnh này khiến chúng ta liên tưởng tới sự giàu sang, phú quý, phước đức, vận may. Theo phân tích trên thì ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo là một ngày có năng lượng trường khí tốt, dễ gặp vận may về công danh, phú quý và tài lộc.

Nên

Động thổ, khởi công, kiến thiết nhà cửa; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ; Khai trương, ký kết hợp đồng

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên thành Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Địa hoả Kiêng trồng cây
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Trực Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, khai trương mở cửa hàng, tu tạo, an táng vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều chuyện tốt lành, người đang làm quan sẽ được thăng chức, người dân bình thường thì phát tài phát lộc. Chú ý: Nếu trùng phải ngày Kim Thần Thất Sát thì ắt xấu.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Phá

Giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ.

Nên

Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Tránh

Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá, Hỏa, như lửa cháy non
Người sinh trực ấy hao con tốn tiền
Hết lòng, hết dạ cùng người,
Một lời tạm biệt phủi rồi tay không
Cũng vì hỏa phát Diệm Sơn
Nào còn biết nghĩa, biết ơn đến mình

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng

Sao tốt thuộc Thái dương.

Nên

Nên tiến hành các việc liên quan đến tài sản ruộng đất, động thổ, cưới hỏi

Sao Phòng xây dựng tiền tài đa
Có ngay phú quí với vinh hoa
Mai táng ngày này nếu gặp được
Công hầu phong chức có trong ba.

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo) Tốt mọi việc
  • Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Ly sàng Kỵ giá thú
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Mậu Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Tây Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 2 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Ất Dậu Tọa lạc tại cối xay

Ngày 23/3/2081 là thứ mấy?

Ngày 23/3/2081 là Chủ Nhật

Ngày 23 tháng 3 năm 2081 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2081 cho thấy ngày 23 tháng 3 năm 2081, tức ngày 14-2-2081, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Quý Mùi (13h - 15h), giờ Ất Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Ất Dậu thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Phá, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên thành (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Địa hoả (Kiêng trồng cây), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng).