Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 22 tháng 2 năm 2084

Dương lịch 22/2/2084 Âm lịch 17/1/2084

Ngày Tân Mùi tháng Bính Dần năm Giáp Thìn

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 02 2084 Giáp Thìn
22

“Hạnh phúc trong hôn nhân hoàn toàn là vấn đề may rủi.”

— Jane Austen

TUESDAY
THỨ BA
NĂM Giáp Thìn Giáp Thìn
THÁNG Bính Dần Bính Dần
NGÀY Tân Mùi Tân Mùi
17
THÁNG 1
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
22/02/2084
Giờ hoàng đạo: Canh Dần (3h - 5h) · Tân Mão (5h - 7h) · Quý Tỵ (9h - 11h) · Bính Thân (15h - 17h) · Mậu Tuất (19h - 21h) · Kỷ Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Ba, 22/02/2084
Âm lịch 17/01/2084 Tân Mùi · Bính Dần · Giáp Thìn
Tiết khí Vũ Thủy
Trực Trực Chấp

Tóm tắt nhanh

Ngày 22/02/2084 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ.

Giờ đẹp

  • Canh Dần 3h - 5h
  • Tân Mão 5h - 7h
  • Quý Tỵ 9h - 11h
  • Bính Thân 15h - 17h
  • Mậu Tuất 19h - 21h
  • Kỷ Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Tránh
Tây Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Cảnh báo nhanh

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 22/2/2084
Âm lịch 17/1/2084 Ngày Tân Mùi · tháng Bính Dần · năm Giáp Thìn
Tiết khí Vũ Thủy

Là ngày Địa Chi sinh Thiên Can nên được gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Tân Bất hợp tương, chủ nhân bất thường Không trộn tương chủ nhân không được nếm qua
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Tân Mùi

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Ngọ, Mùi
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Lộ Bàng Thổ Đất xây đường
Hành Thổ

Lộ Bàng Thổ là đất đường đi nên những người mệnh này nề nếp, kỷ cương, nguyên tắc, họ luôn luôn chấp hành hệ thống những nội quy, quy định, kể cả trong tư duy, nhận thức họ cũng luôn muốn duy trì trật tự, kỉ cương nền tảng sẵn có; nhưng đổi lại họ cũng là những người đôn hậu, khoan dung, thành thật và rất kiên trì, nhẫn nại. Những người Lộ Bàng Thổ rất coi trọng đạo đức, uy tín. Họ sẽ không tự ý phá vỡ nguyên tắc dù trong các hoàn cảnh khó khăn nhất. Tuy nhiên do Lộ Bàng Thổ thích neo theo khuôn vàng thước ngọc, nên trong tiềm thức của họ có dấu ấn của lối mòn, hay chủ nghĩa sùng bái cá nhân. Một số cá nhân kiệt xuất trở thành hình mẫu để họ noi theo. Chúng ta nên hiểu dù là người vĩ đại chắc chắn cũng có sự sai lầm, nếu gò ép bản thân theo hình mẫu đó thì dễ trở thành cái bóng của họ, còn khi chắt lọc tinh hoa, nhìn ra điểm yếu của vĩ nhân, khơi trong, gạn đục, sáng tạo, kế thừa và phát huy sẽ cát lợi hơn nhiều.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sao Thiếu Vi Thiên Khai

Theo định nghĩa Hán văn thì “ngọc” nghĩa là những vật chất quý hiếm kết tinh từ đất đá, được con người khai thác để làm đồ trang sức hay các vật dụng quý giá khác. Chữ “đường” có nghĩa là một căn nhà cao rộng, khang trang, lộng lẫy. Hợp chung hai cụm “Ngọc Đường” nghĩa là ngôi nhà to đẹp cao rộng làm bằng ngọc – hình ảnh này khiến chúng ta liên tưởng tới sự giàu sang, phú quý, phước đức, vận may. Theo phân tích trên thì ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo là một ngày có năng lượng trường khí tốt, dễ gặp vận may về công danh, phú quý và tài lộc.

Nên

Động thổ, khởi công, kiến thiết nhà cửa; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ; Khai trương, ký kết hợp đồng

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên thành Tốt mọi việc

Sao Cửu Tinh

Ngày Nhân Chuyên

Cưới gả, chuyển nhà, nhậm chức, nhập thất, mở cửa hàng, an táng gặp ngày này nội trong một năm có thể sinh quý tử, nội trong 3 năm nếu là người làm quan thì có thể thăng quan, người không làm quan thì mọi sự đều tốt, phát tài phát lộc, được người ngoài giúp đỡ

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Chấp

Giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái.

Nên

Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Tránh

Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
Ai mà phạm đến thì nghe bừng bừng
Chẳng giận, giận thì hành hung
Ai phải, phải cùng, ai quấy, quấy cho
Thủa xưa Đại Thánh thành thân
Phá tan xe lửa cháy tiêu chẳng còn

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ

Sao tốt thuộc Hỏa tinh.

Nên

Tốt cho các việc như xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, nhậm chức, xây cất nhà cửa, tu sửa mồ mả.

Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa, khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất, hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối bậc giữ công hầu

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo) Tốt mọi việc
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên ôn Kỵ xây dựng

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Tân Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Bính Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Tránh Hạc Thần
Tây Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 1 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Tân Mùi Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 22/2/2084 là thứ mấy?

Ngày 22/2/2084 là Thứ Ba

Ngày 22 tháng 2 năm 2084 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2084 cho thấy ngày 22 tháng 2 năm 2084, tức ngày 17-1-2084, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Dần (3h - 5h), giờ Tân Mão (5h - 7h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Bính Thân (15h - 17h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h), giờ Kỷ Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Tân Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Tây Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Chấp, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên thành (Tốt mọi việc).