Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 21 tháng 12 năm 2080

Dương lịch 21/12/2080 Âm lịch 11/11/2080

Ngày Quý Sửu tháng Mậu Tý năm Canh Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 12 2080 Canh Tý
21

“Sự khác biệt giữa thiên tài và kẻ ngu dốt là ở chỗ thiên tài luôn có giới hạn.”

— Albert Einstein

SATURDAY
THỨ BẢY
NĂM Canh Tý Canh Tý
THÁNG Mậu Tý Mậu Tý
NGÀY Quý Sửu Quý Sửu
11
THÁNG 11
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
21/12/2080
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (3h - 5h) · Ất Mão (5h - 7h) · Đinh Tỵ (9h - 11h) · Canh Thân (15h - 17h) · Nhâm Tuất (19h - 21h) · Quý Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Bảy, 21/12/2080
Âm lịch 11/11/2080 Quý Sửu · Mậu Tý · Canh Tý
Tiết khí Đông Chí
Trực Trực Trừ

Tóm tắt nhanh

Ngày 21/12/2080 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ.

Giờ đẹp

  • Giáp Dần 3h - 5h
  • Ất Mão 5h - 7h
  • Đinh Tỵ 9h - 11h
  • Canh Thân 15h - 17h
  • Nhâm Tuất 19h - 21h
  • Quý Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh
Đông Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 21/12/2080
Âm lịch 11/11/2080 Ngày Quý Sửu · tháng Mậu Tý · năm Canh Tý
Tiết khí Đông Chí

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Quý Bất từ tụng lý nhược địch cường Không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
  • Chi ngày · Sửu Bất quan đới, chủ bất hoàn hương Không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Quý Sửu

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Dậu, Tuất

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Hành Mộc

Tang Đố Mộc mềm dẻo, uyển chuyển, khéo léo vô cùng do đó người mệnh này giỏi giao tiếp, giỏi nắm bắt suy nghĩ của người khác, có lối suy nghĩ và ứng xử đậm chất nhân hòa, được sự ủng hộ và lòng tin của nhiều người. Dù mềm dẻo, uyển chuyển, nhưng những người Tang Đố Mộc không phải không có khí chất anh hùng, hào kiệt. Người xưa còn dùng điển tích tang bồng để mong con trai mình công danh mây rồng gặp gỡ thì tất khí chất của Tang Đố Mộc không hề tầm thường. Hơn nữa, Tang Đố Mộc có tinh thần đồng đội, hòa đồng bởi đơn giản không có cây dâu nào đứng đơn độc, hoặc trong một cây dâu cành lá đua chen, quyện hòa thành một khối. Tuy nhiên, bản thân những người Tang Đố Mộc thị phi rất nhiều, dễ phải tranh luận, biện bác, thậm chí cãi vã hoặc bị hiểu lầm, mang tiếng xấu.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sao Báo Quang Thiên Đức

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chTheo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Như vậy, Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng; là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. ngày này, Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng

Nên

Tốt cho những công việc mang tính chất xây dựng như Động thổ, xây dựng nhà cửa; Kết hôn; Nhậm chức; Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên Đức Tốt cho mọi việc
  • Sao Nguyệt Đức Tốt cho việc nhậm chức, khởi công

Hung Tinh

  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Trừ

Ngày bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn

Nên

Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…

Tránh

Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Trừ, Thủy, tính ở thật thà
Lời ăn tiếng nói thuận hòa ngọt ngon
Khó hèn ít cậy bà con
Tự mình tạo lập không bòn của ai
Cũng vì cây chẳng nên chồi,
Cho nên số ấy không trông cậy nhờ

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu

Sao xấu thuộc Thổ tinh.

Tránh

Không tốt cho các việc đi xa, truy xuất hàng, tiền bạc.

Liễu tinh tạo dựng vướng tội oan
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn
Chôn cất hôn nhân vào ngày ấy
Ba năm đôi lứa chịu sầu than

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Phổ hộ (Hội hộ) Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Ất Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Canh Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Quý Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh Hạc Thần
Đông Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 11 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Quý Sửu Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 21/12/2080 là thứ mấy?

Ngày 21/12/2080 là Thứ Bảy

Ngày 21 tháng 12 năm 2080 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2080 cho thấy ngày 21 tháng 12 năm 2080, tức ngày 11-11-2080, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Quý Sửu thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Tây cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Đông Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Trừ, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên Đức (Tốt cho mọi việc), Nguyệt Đức (Tốt cho việc nhậm chức, khởi công). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng).