Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 20 tháng 1 năm 2068

Dương lịch 20/1/2068 Âm lịch 16/12/2067

Ngày Giáp Tuất tháng Quý Sửu năm Đinh Hợi

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2068 Đinh Hợi
20

“Trách người đến nỗi người phải câm miệng, im tiếng, đỏ mặt, tóat mồ hôi; mình tuy hả giận song làm như thế tỏ ra mình còn nông cạn và khe khắt thái quá.”

— Lã Khôn

FRIDAY
THỨ SÁU
NĂM Đinh Hợi Đinh Hợi
THÁNG Quý Sửu Quý Sửu
NGÀY Giáp Tuất Giáp Tuất
16
THÁNG 12
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
20/01/2068
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h - 5h) · Mậu Thìn (7h - 9h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Quý Dậu (17h - 19h) · Ất Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thanh Long Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Sáu, 20/01/2068
Âm lịch 16/12/2067 Giáp Tuất · Quý Sửu · Đinh Hợi
Tiết khí Đại Hàn
Trực Trực Thâu

Tóm tắt nhanh

Ngày 20/01/2068 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ.

Giờ đẹp

  • Bính Dần 3h - 5h
  • Mậu Thìn 7h - 9h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Quý Dậu 17h - 19h
  • Ất Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Tây Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 20/1/2068
Âm lịch 16/12/2067 Ngày Giáp Tuất · tháng Quý Sửu · năm Đinh Hợi
Tiết khí Đại Hàn

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Giáp Bất khai thương tài vật hao vong Không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của
  • Chi ngày · Tuất Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng Không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Giáp Tuất

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Tý, Mùi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sơn Đầu Hỏa Ngọn lửa trên nương
Hành Hỏa

Tác dụng của ngọn lửa đốt rẫy là dọn dẹp sạch sẽ những gì vướng bận còn sót lại, tạo nên điều kiện canh tác cho con người, nên trong một tập thể, họ hăng hái tiên phong, luôn truyền cảm hứng cho những người xung quanh, khiến những người cộng sự của họ cảm thấy được hơi ấm, năng lượng và hoạt động hăng say hơn trong công việc. Sức ấm nóng có tính lan tỏa nên họ thường tốt bụng, luôn quan tâm tới những người xung quanh. Thế nhưng, nếu ở xa thì tốt, ở gần tất có cảm giác cấp bách, nóng bức thôi thúc. Nếu làm bạn với họ, bạn nên có cách nào đó khiến suy nghĩ, nhịp sống và cảm xúc của họ dịu lại.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sao Thái Ất Thiên Quý

Trong từ điển Hán văn thì từ “thanh” nghĩa là màu xanh. Từ “long” nghĩa là con rồng. Thanh Long nghĩa là con rồng xanh. Trong Phong Thủy, Thanh Long là một trong tứ tượng, tứ linh bao gồm Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ. Về vị trí phương vị trong không gian thì Thanh Long chỉ phương Đông, cung Chấn, thuộc hành Mộc. Trong Tử Vi Đẩu số, sao Thanh Long là một cát tinh, chỉ về may mắn, hỷ sự, người có sao này vạn việc hanh thông, có linh cảm trực giác tốt và đặc biệt là cơ duyên ngộ đạo rất cao. Gặp hạn có sao Thanh Long thì nhiều việc như ý, thi cử đỗ đạt, tang bồng thỏa chí, mây rồng gặp gỡ, lập nên công lao, thăng chức vinh hiển, có niềm vui cưới hỏi, sinh con cháu, được đi du lịch bằng máy bay, xuất ngoại, khi làm nhà có thầy Phong Thủy giỏi giúp đỡ tư vấn…

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Hung Tinh

  • Sao Thiên cương Kiêng mọi việc, không chủ quan

Sao Cửu Tinh

Ngày Sát Cống

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch, an táng, xây cầu vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều điều tốt như được thăng chức, điền trạch (bất động sản) sẽ được mở rộng, sinh con quý…

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Thâu

Giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả.

Nên

Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.

Tránh

Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Thu, Thủy, như nước trong ao
Tuy không chỗ chứa mà còn tự nhiên
Bông sen mọc tận dưới bùn,
Khi nở đỏ thắm, mùi hương ngạt ngào

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu

Sao xấu thuộc Kim tinh.

Tránh

Tránh các việc cưới xin, khai trương, truy xuất kho,

Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy
Giá thú, khai môn đều họa đến
Heo dê, trâu ngựa ít dần đi

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
  • Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Địa phá Kỵ xây dựng
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Tư Mệnh
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Thanh Long
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Minh Đường
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Kim Quỹ
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Kim Đường
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thiên Lao
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Nguyên Vũ
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Câu Trần
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Thiên Hình
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Chu Tước
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Bạch Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Tây Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 12 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Giáp Tuất Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 20/1/2068 là thứ mấy?

Ngày 20/1/2068 là Thứ Sáu

Ngày 20 tháng 1 năm 2068 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2068 cho thấy ngày 20 tháng 1 năm 2068, tức ngày 16-12-2067, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Mậu Thìn (7h - 9h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Quý Dậu (17h - 19h), giờ Ất Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Giáp Tuất thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Thâu, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thiên cương (Kiêng mọi việc, không chủ quan).