Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 19 tháng 10 năm 2069

Dương lịch 19/10/2069 Âm lịch 5/9/2069

Ngày Nhâm Tý tháng Giáp Tuất năm Kỷ Sửu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 10 2069 Kỷ Sửu
19

“Kinh doanh, bạn biết đấy, có thể mang cho bạn tiền bạc, nhưng tình bạn thì hiếm khi nào.”

— Jane Austen

SATURDAY
THỨ BẢY
NĂM Kỷ Sửu Kỷ Sửu
THÁNG Giáp Tuất Giáp Tuất
NGÀY Nhâm Tý Nhâm Tý
5
THÁNG 9
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
19/10/2069
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h - 1h) · Tân Sửu (1h - 3h) · Quý Mão (5h - 7h) · Bính Ngọ (11h - 13h) · Mậu Thân (15h - 17h) · Kỷ Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Bảy, 19/10/2069
Âm lịch 05/09/2069 Nhâm Tý · Giáp Tuất · Kỷ Sửu
Tiết khí Hàn Lộ
Trực Trực Mãn

Tóm tắt nhanh

Ngày 19/10/2069 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão.

Giờ đẹp

  • Canh Tý 23h - 1h
  • Tân Sửu 1h - 3h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Bính Ngọ 11h - 13h
  • Mậu Thân 15h - 17h
  • Kỷ Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh
Đông Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 19/10/2069
Âm lịch 5/9/2069 Ngày Nhâm Tý · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Sửu
Tiết khí Hàn Lộ

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Nhâm Bất ương thủy, nan canh đê phòng Không tháo nước khó canh phòng đê điều
  • Chi ngày · Tý Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương Không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Nhâm Tý

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Thân, Hợi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
Hành Mộc

Tang Đố Mộc mềm dẻo, uyển chuyển, khéo léo vô cùng do đó người mệnh này giỏi giao tiếp, giỏi nắm bắt suy nghĩ của người khác, có lối suy nghĩ và ứng xử đậm chất nhân hòa, được sự ủng hộ và lòng tin của nhiều người. Dù mềm dẻo, uyển chuyển, nhưng những người Tang Đố Mộc không phải không có khí chất anh hùng, hào kiệt. Người xưa còn dùng điển tích tang bồng để mong con trai mình công danh mây rồng gặp gỡ thì tất khí chất của Tang Đố Mộc không hề tầm thường. Hơn nữa, Tang Đố Mộc có tinh thần đồng đội, hòa đồng bởi đơn giản không có cây dâu nào đứng đơn độc, hoặc trong một cây dâu cành lá đua chen, quyện hòa thành một khối. Tuy nhiên, bản thân những người Tang Đố Mộc thị phi rất nhiều, dễ phải tranh luận, biện bác, thậm chí cãi vã hoặc bị hiểu lầm, mang tiếng xấu.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sao Trấn Thần

Ngày mà năng lượng Thái Dương tác động tới địa cầu gây nên sự bất lợi đối với vạn sự, mọi việc bị trở ngại, tù hãm, khó hanh thông, chậm trễ, đình đốn, ách tắc. Đối với con người, nếu tiến hành đại sự vào ngày này gặp không ít trở ngại, dễ phát sinh mâu thuẫn, thị phi, kiện tụng, vướng mắc thủ tục hành chính, sa vào lao lý hình ngục. Từ những phân tích này cho thấy đầu tiên ý nghĩa ngày Thiên Lao Hắc Đạo làm giảm vận may, phúc khí của con người, sau đó tạo nên hệ quả xấu theo một chuỗi liên tiếp nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Hung Tinh

  • Sao Thiên hoả Kiêng lợp nhà, mở đường
  • Sao Quả tú Kiêng các nghi lễ hôn thú

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Mãn

Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy

Nên

Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.

Tránh

Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê

Sao xấu thuộc Thổ tinh.

Nên

Nên cầu an, lễ bái, tụng kinh.

Tránh

Kiêng kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Sao Đê tạo dựng chủ hung phần
Cưới gả hôn nhân họa mấy lần
Đi thuyền bị nước trôi chìm hại
Mai táng dùng xong cháu khổ bần.

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên phú (trực mãn) Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Tốt mọi việc
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Phổ hộ (Hội hộ) Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Ngục, Thiên Hoả Xấu mọi việc, Xấu về lợp nhà
  • Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Quả tú Xấu với giá thú

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Tân Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Quý Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh Hạc Thần
Đông Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 9 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Nhâm Tý Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 19/10/2069 là thứ mấy?

Ngày 19/10/2069 là Thứ Bảy

Ngày 19 tháng 10 năm 2069 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2069 cho thấy ngày 19 tháng 10 năm 2069, tức ngày 5-9-2069, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Tân Sửu (1h - 3h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Mậu Thân (15h - 17h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Nhâm Tý thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Tây cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Đông Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Mãn, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thiên hoả (Kiêng lợp nhà, mở đường), Quả tú (Kiêng các nghi lễ hôn thú).