Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 18 tháng 11 năm 2076

Dương lịch 18/11/2076 Âm lịch 22/10/2076

Ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 11 2076 Bính Thân
18

“Tướng giỏi sau khi thắng trận không cần ai khen và cũng không cần ai biết đến công lao.”

— Tôn Tử

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Bính Thân Bính Thân
THÁNG Kỷ Hợi Kỷ Hợi
NGÀY Kỷ Mùi Kỷ Mùi
22
THÁNG 10
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
18/11/2076
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h - 5h) · Đinh Mão (5h - 7h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Giáp Tuất (19h - 21h) · Ất Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 18/11/2076
Âm lịch 22/10/2076 Kỷ Mùi · Kỷ Hợi · Bính Thân
Tiết khí Lập Đông
Trực Trực Thành

Tóm tắt nhanh

Ngày 18/11/2076 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ.

Giờ đẹp

  • Bính Dần 3h - 5h
  • Đinh Mão 5h - 7h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Giáp Tuất 19h - 21h
  • Ất Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh
Chính Đông

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới.

Cảnh báo nhanh

  • Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 18/11/2076
Âm lịch 22/10/2076 Ngày Kỷ Mùi · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Thân
Tiết khí Lập Đông

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Kỷ Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Kỷ Mùi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thiên Thuợng Hỏa Lửa trên trời
Hành Hỏa

Thiên Thượng Hỏa vì mang đức quang huy, sáng lạn nên họ yêu nghệ thuật, giỏi thơ văn, thích những màu sắc đa dạng. Không chỉ vậy họ còn là những người chuông danh vọng, uy tín, thích lời hay tiếng tốt, địa vị, quyền hành. Ánh Mặt trời chỉ phát tán năng lượng mà không hề mong nhân lại nên nhân sinh quan của họ là phấn đấu, công hiến cho cuộc đời, cộng đồng. Khi nguồn năng lượng đẩy đến cực quan thì bản chất nóng bỏng, bức bối và chói sáng luôn khiến người ta khó chịu. Thậm chí ghét bỏ, vì vậy cần tránh trạng thái bất cập và thái quá để giữ mình ở đạo trung dung của Thánh nhân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sao Quý Nhân Minh Phủ

Theo Hán văn từ “minh” được hợp bởi hai chữ nhật và nguyệt nghĩa là trong sáng, quang minh, rạng rỡ, hiểu biết, uyên bác, thông tuệ. Từ “đường” nghĩa là một gian phòng lớn, cao rộng, đẹp đẽ hay một căn nhà nguy nga, tráng lệ. Như vậy, Minh Đường nghĩa là một gian phòng lớn, tòa nhà cao ráo, nguy nga tràn ngập ánh sáng, được trang hoàng lộng lẫy. Căn cứ theo ý nghĩa chiết tự nói trên thì ngày Minh Đường Hoàng Đạo là ngày đem đến cho con người năng lượng giúp trí tuệ mẫn tiệp, thông tuệ, danh vọng lẫy lừng, hướng tới sự giàu sang, quyền quý, thành công

Nên

Tốt cho việc nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, ký kết hợp đồng hay những văn bản quan trọng; Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh, cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, xây dựng; Tổ chức hôn lễ, cưới hỏi; Mua xe, mua nhà, tế tự, xuất hành

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, ký kết hợp đồng
  • Sao Phúc sinh Tốt cho tế lễ cầu phúc, cầu tự, cầu thọ, cầu tài lộc,...

Hung Tinh

  • Sao Thổ kỵ Kiêng động thổ; mở lối đi
  • Sao Cô thần Kiêng nhập trạch, cưới hỏi

Sao Cửu Tinh

Ngày Hoặc Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi tạo, an táng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm mọi sự đều suy bại, vật nuôi ốm bệnh, bị người khác lừa gạt, nếu sinh con trai thì bất tài, sinh con gái thì dâm loạn

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Thành

Giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành.

Nên

Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới.

Tránh

Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.

Thành, Kim vàng đúc song phi
Một đôi song kiếm ai mà dám đương
Khôn ngoan trí tuệ thông minh,
Số người khéo léo, lập binh cầm quyền
Đàn ông sạch việc mỹ miều
Đàn bà lận đận, vui chiều buồn mai

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Tốt cho việc hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.

Bích tinh tạo dựng đặng hưng đầy
Giá thú, hôn nhân hỷ khí vây
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Thiên hỷ (trực thành) Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Cô thần Xấu với giá thú
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh Hạc Thần
Chính Đông

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 10 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Kỷ Mùi Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 18/11/2076 là thứ mấy?

Ngày 18/11/2076 là Thứ Tư

Ngày 18 tháng 11 năm 2076 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2076 cho thấy ngày 18 tháng 11 năm 2076, tức ngày 22-10-2076, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h), giờ Ất Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Kỷ Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Đông trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Thành, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên hỷ (Tốt cho cưới hỏi, ký kết hợp đồng), Phúc sinh (Tốt cho tế lễ cầu phúc, cầu tự, cầu thọ, cầu tài lộc,...). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thổ kỵ (Kiêng động thổ; mở lối đi), Cô thần (Kiêng nhập trạch, cưới hỏi).