Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 18 tháng 1 năm 2067

Dương lịch 18/1/2067 Âm lịch 4/12/2066

Ngày Đinh Mão tháng Tân Sửu năm Bính Tuất

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2067 Bính Tuất
18

“Không giỏi lắng nghe những âm thanh khác nhau, đó là nhược điểm lớn nhất của một nhà quản lý.”

— Mary Kay

TUESDAY
THỨ BA
NĂM Bính Tuất Bính Tuất
THÁNG Tân Sửu Tân Sửu
NGÀY Đinh Mão Đinh Mão
4
THÁNG 12
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
18/01/2067
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h - 1h) · Nhâm Dần (3h - 5h) · Quý Mão (5h - 7h) · Bính Ngọ (11h - 13h) · Đinh Mùi (13h - 15h) · Kỷ Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Ba, 18/01/2067
Âm lịch 04/12/2066 Đinh Mão · Tân Sửu · Bính Tuất
Tiết khí Tiểu Hàn
Trực Trực Mãn

Tóm tắt nhanh

Ngày 18/01/2067 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão.

Giờ đẹp

  • Canh Tý 23h - 1h
  • Nhâm Dần 3h - 5h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Bính Ngọ 11h - 13h
  • Đinh Mùi 13h - 15h
  • Kỷ Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Chính Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 18/1/2067
Âm lịch 4/12/2066 Ngày Đinh Mão · tháng Tân Sửu · năm Bính Tuất
Tiết khí Tiểu Hàn

Là ngày Địa Chi sinh Thiên Can nên được gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Đinh Bất thế đầu đầu chủ sinh sang Không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu
  • Chi ngày · Mão Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Đinh Mão

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Mão, Tuất
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Lư Trung Hỏa Hỏa trong lò
Hành Hỏa

Lửa có thể thiêu cháy tất cả, hủy diệt mọi thứ. Nhưng lửa cũng giúp phần tạo nên vật chất và vạn vật. Chính vì vậy, lư trung hỏa cũng có nghĩa là sự tạo dựng. Tuy nhiên Lư Trung Hỏa là ngọn lửa trong lò, lửa trong lò thì không thể một chốc một lát mà bùng cháy được phải nuôi dưỡng từ mồi lửa nhỏ sau đó thêm mộc ấm nóng mới phát huy được hết công dụng.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sao Báo Quang Thiên Đức

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chTheo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Như vậy, Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng; là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. ngày này, Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng

Nên

Tốt cho những công việc mang tính chất xây dựng như Động thổ, xây dựng nhà cửa; Kết hôn; Nhậm chức; Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Thiên Đức Tốt cho mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Quả tú Kiêng các nghi lễ hôn thú

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Mãn

Giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy

Nên

Nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho.

Tránh

Không nên làm các việc như chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Mãn, Thổ, như đất sơn lâm
Người sinh trực ấy thông minh ai bằng
Sinh con nuôi nấng dễ dàng
Tìm vật, vật ở, bạn bè người ưa
Cũng vì nhờ sức non cao
Cầm thú biết hết, lựu đào thiếu chi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ

Sao tốt thuộc Hỏa tinh.

Nên

Tốt cho các việc như xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, nhậm chức, xây cất nhà cửa, tu sửa mồ mả.

Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa, khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất, hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối bậc giữ công hầu

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên phú (trực mãn) Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
  • Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Quả tú Xấu với giá thú
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Quý Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Tân Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Chính Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 12 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Đinh Mão Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 18/1/2067 là thứ mấy?

Ngày 18/1/2067 là Thứ Ba

Ngày 18 tháng 1 năm 2067 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2067 cho thấy ngày 18 tháng 1 năm 2067, tức ngày 4-12-2066, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Đinh Mão thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Mãn, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên Đức (Tốt cho mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Quả tú (Kiêng các nghi lễ hôn thú).