Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 17 tháng 4 năm 2084

Dương lịch 17/4/2084 Âm lịch 13/3/2084

Ngày Bính Dần tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 04 2084 Giáp Thìn
17

“Cứ 100 doanh nghiệp hoặc công ty trên thế giới lâm vào tình cảnh phá sản thì có đến 85% trong ố đó do chính sách quản lý của người đứng đầu mà ra.”

— Rand

MONDAY
THỨ HAI
NĂM Giáp Thìn Giáp Thìn
THÁNG Mậu Thìn Mậu Thìn
NGÀY Bính Dần Bính Dần
13
THÁNG 3
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
17/04/2084
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h - 1h) · Kỷ Sửu (1h - 3h) · Nhâm Thìn (7h - 9h) · Quý Tỵ (9h - 11h) · Ất Mùi (13h - 15h) · Mậu Tuất (19h - 21h)

Tóm tắt ngày đang xem

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Hai, 17/04/2084
Âm lịch 13/03/2084 Bính Dần · Mậu Thìn · Giáp Thìn
Tiết khí Thanh Minh
Trực Trực Khai

Tóm tắt nhanh

Ngày 17/04/2084 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn.

Giờ đẹp

  • Mậu Tý 23h - 1h
  • Kỷ Sửu 1h - 3h
  • Nhâm Thìn 7h - 9h
  • Quý Tỵ 9h - 11h
  • Ất Mùi 13h - 15h
  • Mậu Tuất 19h - 21h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Chính Tây

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.

Cảnh báo nhanh

  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 17/4/2084
Âm lịch 13/3/2084 Ngày Bính Dần · tháng Mậu Thìn · năm Giáp Thìn
Tiết khí Thanh Minh

Là ngày Địa Chi sinh Thiên Can nên được gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Bính Bất tu táo tất kiến hỏa ương Không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn
  • Chi ngày · Dần Bất tế tự, quỷ thần bất tường Không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Bính Dần

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Dần, Hợi
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Lư Trung Hỏa Hỏa trong lò
Hành Hỏa

Lửa có thể thiêu cháy tất cả, hủy diệt mọi thứ. Nhưng lửa cũng giúp phần tạo nên vật chất và vạn vật. Chính vì vậy, lư trung hỏa cũng có nghĩa là sự tạo dựng. Tuy nhiên Lư Trung Hỏa là ngọn lửa trong lò, lửa trong lò thì không thể một chốc một lát mà bùng cháy được phải nuôi dưỡng từ mồi lửa nhỏ sau đó thêm mộc ấm nóng mới phát huy được hết công dụng.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Sao Phong Liên Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự.

Nên

Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác; Nhậm chức, nhập học; Tổ chức hôn lễ

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Ngày Dương Công Kỵ/Tam Nương/Nguyệt Kỵ/Sát Chủ

  • Ngày Tam Nương Tránh khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà..

Cát Tinh

  • Sao Sinh khí Tốt cho tu sửa nhà cửa, động thổ, nhận lời dạm hỏi, cưới xin
  • Sao Thiên quan Tốt mọi việc
  • Sao Thiên ân Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Hoả tai Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa

Sao Cửu Tinh

Ngày Trực Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, khai trương mở cửa hàng, tu tạo, an táng vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều chuyện tốt lành, người đang làm quan sẽ được thăng chức, người dân bình thường thì phát tài phát lộc. Chú ý: Nếu trùng phải ngày Kim Thần Thất Sát thì ắt xấu.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Khai

Giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra, là ngày có nhiều cát lành, may mắn.

Nên

Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.

Tránh

Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Khai, Kim, vàng đúc một đôi
Kẻ đòi đúc xuyến, người đòi đúc trâm
Đàn ông chức phận trong dòng
Đàn bà đưa đẩy trong lòng bao dung

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm

Sao xấu thuộc Thái âm.

Tránh

Tránh các việc chi xuất tiền bạc, khai trương cửa hàng, hôn thú, kiện tụng.

Sao Tâm tạo tác việc đại hung
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Trong ba năm ấy họa trùng trùng

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
  • Sinh khí (trực khai) Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Hoàng Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Mậu Tý (23h - 1h) · Thanh Long
  • Kỷ Sửu (1h - 3h) · Minh Đường
  • Nhâm Thìn (7h - 9h) · Kim Quỹ
  • Quý Tỵ (9h - 11h) · Kim Đường
  • Ất Mùi (13h - 15h) · Ngọc Đường
  • Mậu Tuất (19h - 21h) · Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

  • Canh Dần (3h - 5h) · Thiên Hình
  • Tân Mão (5h - 7h) · Chu Tước
  • Giáp Ngọ (11h - 13h) · Bạch Hổ
  • Bính Thân (15h - 17h) · Thiên Lao
  • Đinh Dậu (17h - 19h) · Nguyên Vũ
  • Kỷ Hợi (21h - 23h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Chính Tây

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 3 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Bính Dần Tọa lạc tại phòng bếp, nơi bếp nấu

Ngày 17/4/2084 là thứ mấy?

Ngày 17/4/2084 là Thứ Hai

Ngày 17 tháng 4 năm 2084 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2084 cho thấy ngày 17 tháng 4 năm 2084, tức ngày 13-3-2084, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Mậu Tý (23h - 1h), giờ Kỷ Sửu (1h - 3h), giờ Nhâm Thìn (7h - 9h), giờ Quý Tỵ (9h - 11h), giờ Ất Mùi (13h - 15h), giờ Mậu Tuất (19h - 21h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Bính Dần thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Tây trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Khai, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Sinh khí (Tốt cho tu sửa nhà cửa, động thổ, nhận lời dạm hỏi, cưới xin), Thiên quan (Tốt mọi việc), Thiên ân (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Hoả tai (Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa).