Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 15 tháng 3 năm 2073

Dương lịch 15/3/2073 Âm lịch 7/2/2073

Ngày Ất Mùi tháng Ất Mão năm Quý Tỵ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 03 2073 Quý Tỵ
15

“Điều dở không cần phải học tập, nó phát sinh tự nhiên như những bụi gai mọc nơi hoang địa.”

— La Cordaire

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Quý Tỵ Quý Tỵ
THÁNG Ất Mão Ất Mão
NGÀY Ất Mùi Ất Mùi
7
THÁNG 2
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
15/03/2073
Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (3h - 5h) · Kỷ Mão (5h - 7h) · Tân Tỵ (9h - 11h) · Giáp Thân (15h - 17h) · Bính Tuất (19h - 21h) · Đinh Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 15/03/2073
Âm lịch 07/02/2073 Ất Mùi · Ất Mão · Quý Tỵ
Tiết khí Kinh Trập
Trực Trực Định

Tóm tắt nhanh

Ngày 15/03/2073 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ.

Giờ đẹp

  • Mậu Dần 3h - 5h
  • Kỷ Mão 5h - 7h
  • Tân Tỵ 9h - 11h
  • Giáp Thân 15h - 17h
  • Bính Tuất 19h - 21h
  • Đinh Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Cảnh báo nhanh

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 15/3/2073
Âm lịch 7/2/2073 Ngày Ất Mùi · tháng Ất Mão · năm Quý Tỵ
Tiết khí Kinh Trập

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Ất Bất tải thực thiên chu bất trường Không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Ất Mùi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sa Trung Kim Châu báu dưới lòng đất
Hành Kim

Sa Trung Kim là dạng kim loại tiềm ẩn trong các mỏ khoáng sản, khi chưa được khai thác thì bị đất cát vùi lấp nên người ngoài không biết đến giá trị quý báu của nó. Những người có mệnh này vừa có sự khoan hòa, rộng lượng, tĩnh tại, đôn hậu của Thổ, lại vừa có thuộc tính ngưng tụ, kín đáo, nghĩa khí của Kim. Để sự dụng được nguồn tài nguyên này, tấc phải trải qua quá trình khai thác, nghĩa là trong quá trình học tập, làm việc họ theo đuổi tác phong cẩn trọng, có quy trình, trật tự, học tập, rèn luyện những người này thường bỏ nhiều công phu, tâm sức, họ khó ngấm nhanh, nhưng chậm mà chắc ăn, tới đâu bền vững, kiên cố tới đó. Tuy nhiên do tâm lý của họ thường nguyên tắc, lập trường vững vàng, khó thay đổi, sát phạt tiêu điều, lạnh lùng nên những người mệnh này có đôi chút hình khắc người thân, ở góc độ tư tưởng, chí hướng của họ cao quá, nhân ái quá, độ lượng quá nên bất đồng với người thân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sao Báo Quang Thiên Đức

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chTheo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Như vậy, Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng; là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. ngày này, Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng

Nên

Tốt cho những công việc mang tính chất xây dựng như Động thổ, xây dựng nhà cửa; Kết hôn; Nhậm chức; Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Ngày Dương Công Kỵ/Tam Nương/Nguyệt Kỵ/Sát Chủ

  • Ngày Tam Nương Tránh khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà..

Cát Tinh

  • Sao Thiên Đức Tốt cho mọi việc
  • Sao Tam hợp Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Đại hao Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Hoả tai Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Định

Ngày mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy.

Nên

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Tránh

Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Định, Mộc, cây hãy đương xanh
Người sinh số ấy ăn chơi thanh nhàn
Đàn ông số ấy làm quan,
Đàn bà hòa khẩu ngửa ngang sẵng chồng
Của, con, có cũng như không
Bởi cây tươi tốt, trái bông thiếu gì

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Tốt cho việc hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.

Bích tinh tạo dựng đặng hưng đầy
Giá thú, hôn nhân hỷ khí vây
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử khí, quan phú) Xấu mọi việc
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ thời đại mộ Kỵ an táng

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Mậu Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 2 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Ất Mùi Tọa lạc tại cối xay

Ngày 15/3/2073 là thứ mấy?

Ngày 15/3/2073 là Thứ Tư

Ngày 15 tháng 3 năm 2073 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2073 cho thấy ngày 15 tháng 3 năm 2073, tức ngày 7-2-2073, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Ất Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Định, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên Đức (Tốt cho mọi việc), Tam hợp (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Đại hao (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Hoả tai (Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng).