Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 15 tháng 1 năm 2069

Dương lịch 15/1/2069 Âm lịch 23/12/2068

Ngày Ất Hợi tháng Ất Sửu năm Mậu Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2069 Mậu Tý
15

“Người nói hỗn không bao giờ được tín nhiệm, dẫu cho họ có nói sự thật.”

— Cổ ngữ Trung Quốc

TUESDAY
THỨ BA
NĂM Mậu Tý Mậu Tý
THÁNG Ất Sửu Ất Sửu
NGÀY Ất Hợi Ất Hợi
23
THÁNG 12
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
15/01/2069
Giờ hoàng đạo: Đinh Sửu (1h - 3h) · Canh Thìn (7h - 9h) · Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Quý Mùi (13h - 15h) · Bính Tuất (19h - 21h) · Đinh Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Ba, 15/01/2069
Âm lịch 23/12/2068 Ất Hợi · Ất Sửu · Mậu Tý
Tiết khí Tiểu Hàn
Trực Trực Khai

Tóm tắt nhanh

Ngày 15/01/2069 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ.

Giờ đẹp

  • Đinh Sửu 1h - 3h
  • Canh Thìn 7h - 9h
  • Nhâm Ngọ 11h - 13h
  • Quý Mùi 13h - 15h
  • Bính Tuất 19h - 21h
  • Đinh Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Tây Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.

Cảnh báo nhanh

  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 15/1/2069
Âm lịch 23/12/2068 Ngày Ất Hợi · tháng Ất Sửu · năm Mậu Tý
Tiết khí Tiểu Hàn

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Ất Bất tải thực thiên chu bất trường Không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được
  • Chi ngày · Hợi Bất giá thú tất chủ phân trương Không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Ất Hợi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sơn Đầu Hỏa Ngọn lửa trên nương
Hành Hỏa

Tác dụng của ngọn lửa đốt rẫy là dọn dẹp sạch sẽ những gì vướng bận còn sót lại, tạo nên điều kiện canh tác cho con người, nên trong một tập thể, họ hăng hái tiên phong, luôn truyền cảm hứng cho những người xung quanh, khiến những người cộng sự của họ cảm thấy được hơi ấm, năng lượng và hoạt động hăng say hơn trong công việc. Sức ấm nóng có tính lan tỏa nên họ thường tốt bụng, luôn quan tâm tới những người xung quanh. Thế nhưng, nếu ở xa thì tốt, ở gần tất có cảm giác cấp bách, nóng bức thôi thúc. Nếu làm bạn với họ, bạn nên có cách nào đó khiến suy nghĩ, nhịp sống và cảm xúc của họ dịu lại.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sao Quý Nhân Minh Phủ

Theo Hán văn từ “minh” được hợp bởi hai chữ nhật và nguyệt nghĩa là trong sáng, quang minh, rạng rỡ, hiểu biết, uyên bác, thông tuệ. Từ “đường” nghĩa là một gian phòng lớn, cao rộng, đẹp đẽ hay một căn nhà nguy nga, tráng lệ. Như vậy, Minh Đường nghĩa là một gian phòng lớn, tòa nhà cao ráo, nguy nga tràn ngập ánh sáng, được trang hoàng lộng lẫy. Căn cứ theo ý nghĩa chiết tự nói trên thì ngày Minh Đường Hoàng Đạo là ngày đem đến cho con người năng lượng giúp trí tuệ mẫn tiệp, thông tuệ, danh vọng lẫy lừng, hướng tới sự giàu sang, quyền quý, thành công

Nên

Tốt cho việc nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, ký kết hợp đồng hay những văn bản quan trọng; Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh, cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, xây dựng; Tổ chức hôn lễ, cưới hỏi; Mua xe, mua nhà, tế tự, xuất hành

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Cát Tinh

  • Sao Sinh khí Tốt cho tu sửa nhà cửa, động thổ, nhận lời dạm hỏi, cưới xin

Hung Tinh

  • Sao Địa hoả Kiêng trồng cây

Sao Cửu Tinh

Ngày Trực Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, khai trương mở cửa hàng, tu tạo, an táng vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều chuyện tốt lành, người đang làm quan sẽ được thăng chức, người dân bình thường thì phát tài phát lộc. Chú ý: Nếu trùng phải ngày Kim Thần Thất Sát thì ắt xấu.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Khai

Giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra, là ngày có nhiều cát lành, may mắn.

Nên

Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.

Tránh

Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Khai, Kim, vàng đúc một đôi
Kẻ đòi đúc xuyến, người đòi đúc trâm
Đàn ông chức phận trong dòng
Đàn bà đưa đẩy trong lòng bao dung

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ

Sao tốt thuộc Hỏa tinh.

Nên

Tốt cho các việc như xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, nhậm chức, xây cất nhà cửa, tu sửa mồ mả.

Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa, khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất, hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối bậc giữ công hầu

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Sinh khí (trực khai) Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Ngọc Đường
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Thanh Long
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Kim Quỹ
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Kim Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Bạch Hổ
  • Mậu Dần (3h - 5h) · Thiên Lao
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Nguyên Vũ
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Câu Trần
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Thiên Hình
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Tây Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 12 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Ất Hợi Tọa lạc tại cối xay

Ngày 15/1/2069 là thứ mấy?

Ngày 15/1/2069 là Thứ Ba

Ngày 15 tháng 1 năm 2069 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2069 cho thấy ngày 15 tháng 1 năm 2069, tức ngày 23-12-2068, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Canh Thìn (7h - 9h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Quý Mùi (13h - 15h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Ất Hợi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Khai, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Sinh khí (Tốt cho tu sửa nhà cửa, động thổ, nhận lời dạm hỏi, cưới xin). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Địa hoả (Kiêng trồng cây).