Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 14 tháng 6 năm 2068

Dương lịch 14/6/2068 Âm lịch 15/5/2068

Ngày Canh Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 06 2068 Mậu Tý
14

“Không cần tiền bạc để mua điều cốt yếu của tâm hồn.”

— Henry David Thoreau

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Mậu Tý Mậu Tý
THÁNG Mậu Ngọ Mậu Ngọ
NGÀY Canh Tý Canh Tý
15
THÁNG 5
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
14/06/2068
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h - 1h) · Đinh Sửu (1h - 3h) · Kỷ Mão (5h - 7h) · Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Giáp Thân (15h - 17h) · Ất Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 14/06/2068
Âm lịch 15/05/2068 Canh Tý · Mậu Ngọ · Mậu Tý
Tiết khí Mang Chủng
Trực Trực Phá

Tóm tắt nhanh

Ngày 14/06/2068 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão.

Giờ đẹp

  • Bính Tý 23h - 1h
  • Đinh Sửu 1h - 3h
  • Kỷ Mão 5h - 7h
  • Nhâm Ngọ 11h - 13h
  • Giáp Thân 15h - 17h
  • Ất Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Cảnh báo nhanh

  • Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 14/6/2068
Âm lịch 15/5/2068 Ngày Canh Tý · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Tý
Tiết khí Mang Chủng

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Canh Bất kinh lạc chức cơ hư trướng Không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng
  • Chi ngày · Tý Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương Không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Canh Tý

  • Tam hợp · Dần, Ngọ, Tuất
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Ngọ, Mùi
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Bích Thượnng Thổ Đất xây nhà
Hành Thổ

Đất ở tường nhà là một công trình được xây dựng nên vì mục đích nhân sinh. Những người mệnh này có tâm lý của họ luôn bền vững, nguyên tắc, luôn luôn nghĩ điều tốt, làm việc thiện, yêu ghét đều phân minh, rõ ràng. Ngoài ra, tính vững chãi của nhà cửa mang tới sự kiên cường can đảm của họ hướng tới cố thủ, thiên về phòng thủ, tự bảo vệ mình và che chở cho người xung quanh. Nhiệm vụ của tường nhà là bảo vệ sự an toàn cho con người nên những người Bích Thượng Thổ có nhân sinh quan cống hiến, luôn vì lợi ích của những người khác không biết mệt mỏi. Để làm được điều đó thì họ thường xuyên rèn luyện trau dồi không ngừng

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sao Phúc Đức Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chuyển động của thiên thể, hành tinh hay dùng để chỉ đường lối, chủ trương, hoạt động đã đi vào nề nếp, quy củ. Quỹ tích phi tinh - chính là đường bay của các phi tinh trong hệ thống Cửu tinh Phong Thủy. Quỹ tích phi tinh này còn được gọi là Lượng Thiên Xích). Như vậy, Kim Quỹ là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. Ngày này, Mặt Trời tạo nên năng lượng may mắn, thuận lợi, như trải xuống nhân gian cho mọi người một con đường bằng vàng rạng rỡ hào quang, lung linh sắc màu, giúp người đi trên đó được rực rỡ, vinh hiển, phú quý, giàu sang, tạo nên may mắn giảm thiểu nguy cơ về rủi ro, bất hạnh, tai ương, bệnh tật, bi ai, sầu thảm, chia lìa, thất bại, đổ vỡ, túng thiếu, nợ nần

Nên

Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại, kinh doanh cầu tài lộc; Nhập học, đăng ký hồ sơ xin học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc làm; Tổ chức hôn lễ; Động thổ, khởi công xây dựng

Tránh

Tránh những công việc mang nặng sát khí như Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí; Phun hóa chất bảo vệ thực vật và diệt chuột ở quy mô lớn; Tổ chức truy bắt, xét xử, thi hành án đối với tội phạm

Cát Tinh

  • Sao Giải thần Tổ chức các lễ cầu (cầu mưa, cầu siêu). Giải oan cho các phạm nhân bị oan sai, tha phạm nhân đã cải tạo tốt

Hung Tinh

  • Sao Thụ tử Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Thiên hoả Kiêng lợp nhà, mở đường

Sao Cửu Tinh

Ngày Hoặc Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi tạo, an táng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm mọi sự đều suy bại, vật nuôi ốm bệnh, bị người khác lừa gạt, nếu sinh con trai thì bất tài, sinh con gái thì dâm loạn

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Phá

Giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ.

Nên

Việc tốt nên làm trong ngày này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ.

Tránh

Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá, Hỏa, như lửa cháy non
Người sinh trực ấy hao con tốn tiền
Hết lòng, hết dạ cùng người,
Một lời tạm biệt phủi rồi tay không
Cũng vì hỏa phát Diệm Sơn
Nào còn biết nghĩa, biết ơn đến mình

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê

Sao xấu thuộc Mộc tinh.

Nên

Tốt cho việc xây dựng, động thổ, chôn cất, an táng người chết.

Tránh

Không cho việc cưới hỏi, kinh doanh, nhậm chức.

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia đạo thuận hòa đặng kiết xương
Nếu mà mai táng, thêm lo ngại
Cùng với khai môn, họa chẳng lường

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)

Sao xấu

  • Thiên Ngục, Thiên Hoả Xấu mọi việc, Xấu về lợp nhà
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Mậu Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 5 Tọa lạc tại bên mình thai phụ
Ngày Canh Tý Tọa lạc tại cối xay

Ngày 14/6/2068 là thứ mấy?

Ngày 14/6/2068 là Thứ Năm

Ngày 14 tháng 6 năm 2068 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2068 cho thấy ngày 14 tháng 6 năm 2068, tức ngày 15-5-2068, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Tý (23h - 1h), giờ Đinh Sửu (1h - 3h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Nhâm Ngọ (11h - 13h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Ất Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Canh Tý thường được xem là hợp hơn với tuổi Dần, Ngọ, Tuất, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Tây Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Phá, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Giải thần (Tổ chức các lễ cầu (cầu mưa, cầu siêu). Giải oan cho các phạm nhân bị oan sai, tha phạm nhân đã cải tạo tốt). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thụ tử (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Thiên hoả (Kiêng lợp nhà, mở đường).