Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 14 tháng 5 năm 2080

Dương lịch 14/5/2080 Âm lịch 25/3/2080

Ngày Nhâm Thân tháng Canh Thìn năm Canh Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 05 2080 Canh Tý
14

“Vào tuổi mười lăm, sắc đẹp và tài năng chưa tồn tại; chỉ có sự hứa hẹn về người phụ nữ sắp hình thành.”

— Balzac

TUESDAY
THỨ BA
NĂM Canh Tý Canh Tý
THÁNG Canh Thìn Canh Thìn
NGÀY Nhâm Thân Nhâm Thân
25
THÁNG 3
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
14/05/2080
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h - 1h) · Tân Sửu (1h - 3h) · Giáp Thìn (7h - 9h) · Ất Tỵ (9h - 11h) · Đinh Mùi (13h - 15h) · Canh Tuất (19h - 21h)

Tóm tắt ngày đang xem

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Ba, 14/05/2080
Âm lịch 25/03/2080 Nhâm Thân · Canh Thìn · Canh Tý
Tiết khí Lập Hạ
Trực Trực Định

Tóm tắt nhanh

Ngày 14/05/2080 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn.

Giờ đẹp

  • Canh Tý 23h - 1h
  • Tân Sửu 1h - 3h
  • Giáp Thìn 7h - 9h
  • Ất Tỵ 9h - 11h
  • Đinh Mùi 13h - 15h
  • Canh Tuất 19h - 21h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh
Tây Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Cảnh báo nhanh

  • Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 14/5/2080
Âm lịch 25/3/2080 Ngày Nhâm Thân · tháng Canh Thìn · năm Canh Tý
Tiết khí Lập Hạ

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Nhâm Bất ương thủy, nan canh đê phòng Không tháo nước khó canh phòng đê điều
  • Chi ngày · Thân Bất an sàng, quỷ túy nhập phòng Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Nhâm Thân

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Thân, Hợi

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Kiếm Phong Kim Công cụ kim loại
Hành Kim

Kiếm Phong Kim là dạng kim loại quá độ trong quá trình nhiệt luyện nên họ có nghĩa khí, ưa sự công bằng, lẽ phải, thích ra tay giúp đỡ người khác khi những người khác gặp khó khăn. Lối suy nghĩ và cách hành động này giống với câu thành ngữ của các quân tử hay hiệp khách hay ứng xử.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Sao Phúc Đức Nguyệt Liên

Theo từ điển Hán ngữ thì từ “kim” nghĩa là các loại kim loại nói chung hay là vàng, ánh sáng màu vàng lung linh kỳ diệu. Từ “quỹ” nghĩa là chu kỳ chuyển động, đường đi (giống như từ quỹ đạo: đường đi trong quá trình chuyển động của thiên thể, hành tinh hay dùng để chỉ đường lối, chủ trương, hoạt động đã đi vào nề nếp, quy củ. Quỹ tích phi tinh - chính là đường bay của các phi tinh trong hệ thống Cửu tinh Phong Thủy. Quỹ tích phi tinh này còn được gọi là Lượng Thiên Xích). Như vậy, Kim Quỹ là đường đi, quá trình di chuyển tạo nên ánh sáng vàng rực rỡ, lung linh. Ngày này, Mặt Trời tạo nên năng lượng may mắn, thuận lợi, như trải xuống nhân gian cho mọi người một con đường bằng vàng rạng rỡ hào quang, lung linh sắc màu, giúp người đi trên đó được rực rỡ, vinh hiển, phú quý, giàu sang, tạo nên may mắn giảm thiểu nguy cơ về rủi ro, bất hạnh, tai ương, bệnh tật, bi ai, sầu thảm, chia lìa, thất bại, đổ vỡ, túng thiếu, nợ nần

Nên

Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại, kinh doanh cầu tài lộc; Nhập học, đăng ký hồ sơ xin học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc làm; Tổ chức hôn lễ; Động thổ, khởi công xây dựng

Tránh

Tránh những công việc mang nặng sát khí như Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí; Phun hóa chất bảo vệ thực vật và diệt chuột ở quy mô lớn; Tổ chức truy bắt, xét xử, thi hành án đối với tội phạm

Cát Tinh

  • Sao Tam hợp Tốt mọi việc

Hung Tinh

  • Sao Đại hao Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Địa hoả Kiêng trồng cây
  • Sao Thổ kỵ Kiêng động thổ; mở lối đi

Sao Cửu Tinh

Ngày Hoặc Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi tạo, an táng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm mọi sự đều suy bại, vật nuôi ốm bệnh, bị người khác lừa gạt, nếu sinh con trai thì bất tài, sinh con gái thì dâm loạn

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Định

Ngày mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy.

Nên

Thuận lợi cho các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc.

Tránh

Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Định, Mộc, cây hãy đương xanh
Người sinh số ấy ăn chơi thanh nhàn
Đàn ông số ấy làm quan,
Đàn bà hòa khẩu ngửa ngang sẵng chồng
Của, con, có cũng như không
Bởi cây tươi tốt, trái bông thiếu gì

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực

Sao tốt thuộc Hỏa tinh.

Nên

Nên làm các việc như động thổ, xây dựng, hôn thú

Tránh

Tránh việc chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn giông, trổ cửa gắn cửa, làm thủy lợi

Dực tinh tối kỵ xây dựng nhà
Ba năm hai lượt, chủ tiêu vong
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên đức Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử khí, quan phú) Xấu mọi việc
  • Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Thanh Long
  • Tân Sửu (1h - 3h) · Minh Đường
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Kim Quỹ
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Kim Đường
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Ngọc Đường
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Thiên Hình
  • Quý Mão (5h - 7h) · Chu Tước
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Bạch Hổ
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Thiên Lao
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Nguyên Vũ
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh Hạc Thần
Tây Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 3 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Nhâm Thân Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 14/5/2080 là thứ mấy?

Ngày 14/5/2080 là Thứ Ba

Ngày 14 tháng 5 năm 2080 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2080 cho thấy ngày 14 tháng 5 năm 2080, tức ngày 25-3-2080, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Tân Sửu (1h - 3h), giờ Giáp Thìn (7h - 9h), giờ Ất Tỵ (9h - 11h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Canh Tuất (19h - 21h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Nhâm Thân thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Tây cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Định, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Tam hợp (Tốt mọi việc). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Đại hao (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Địa hoả (Kiêng trồng cây), Thổ kỵ (Kiêng động thổ; mở lối đi).