Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 14 tháng 10 năm 2037

Dương lịch 14/10/2037 Âm lịch 6/9/2037

Ngày Kỷ Mùi tháng Canh Tuất năm Đinh Tỵ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 10 2037 Đinh Tỵ
14

“Đừng đọc gì anh không muốn nhớ và đừng nhớ gì anh không định dùng.”

— G.Blecki

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Đinh Tỵ Đinh Tỵ
THÁNG Canh Tuất Canh Tuất
NGÀY Kỷ Mùi Kỷ Mùi
6
THÁNG 9
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
14/10/2037
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h - 5h) · Đinh Mão (5h - 7h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Giáp Tuất (19h - 21h) · Ất Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Chu Tước Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 14/10/2037
Âm lịch 06/09/2037 Kỷ Mùi · Canh Tuất · Đinh Tỵ
Tiết khí Hàn Lộ
Trực Trực Thâu

Tóm tắt nhanh

Ngày 14/10/2037 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ.

Giờ đẹp

  • Bính Dần 3h - 5h
  • Đinh Mão 5h - 7h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Giáp Tuất 19h - 21h
  • Ất Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh
Chính Đông

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 14/10/2037
Âm lịch 6/9/2037 Ngày Kỷ Mùi · tháng Canh Tuất · năm Đinh Tỵ
Tiết khí Hàn Lộ

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Kỷ Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Kỷ Mùi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thiên Thuợng Hỏa Lửa trên trời
Hành Hỏa

Thiên Thượng Hỏa vì mang đức quang huy, sáng lạn nên họ yêu nghệ thuật, giỏi thơ văn, thích những màu sắc đa dạng. Không chỉ vậy họ còn là những người chuông danh vọng, uy tín, thích lời hay tiếng tốt, địa vị, quyền hành. Ánh Mặt trời chỉ phát tán năng lượng mà không hề mong nhân lại nên nhân sinh quan của họ là phấn đấu, công hiến cho cuộc đời, cộng đồng. Khi nguồn năng lượng đẩy đến cực quan thì bản chất nóng bỏng, bức bối và chói sáng luôn khiến người ta khó chịu. Thậm chí ghét bỏ, vì vậy cần tránh trạng thái bất cập và thái quá để giữ mình ở đạo trung dung của Thánh nhân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sao Thiên Tụng

Ngày ngăn cản vận may, xua đuổi quý nhân, phá hoại sự thăng tiến công danh và tài lộc, tạo nên trường khí năng lượng nóng bỏng, oi bức nên bất lợi cho rất nhiều công việc, vì nóng vội, chủ quan, hấp tấp mà dẫn đến hư hỏng đại sự, gây nên buồn thảm, bi ai, cãi vã, mâu thuẫn, vướng mắc kiện tụng, chia ly, nghèo túng, nợ nần, vất vả, bệnh tật, hỏa hoạn, chập cháy điện đóm...

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Động thổ, khởi công gây nên tình trạng tai nạn lao động, mâu thuẫn, cãi vã, dây dưa kiện cáo, hình pháp, mất trộm vật tư, thiết bị, chất lượng công trình không bảo đảm, khi sử dụng dễ gặp hỏa hoạn, chập cháy, hư hỏng điện đóm, trong nhà xuất hiện người nhậu nhẹt, bê tha, nổi nóng, cáu gắt, gia đạo bất an, tiền nong hao tốn, khó khăn về sinh kế, nghề nghiệp; Khai trương, kỷ kết hợp đồng, kinh doanh, cầu tài lộc dễ gây rạn nứt các mối quan hệ đối với đối tác, khách hàng ngày một xa lánh, lợi nhuận thu được thấp, tiền đầu tư cao, gặp trắc trở gian lao, dễ vi phạm luật pháp trong kinh doanh, thương mại; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký dẫn đến tình trạng ham mê tửu sắc, lười học ham chơi, gây gổ đánh nhau, bị xử lý kỷ luật, đuổi học, thi cử vất vả, gian lao; Nhậm chức thì công danh chậm thăng, giam lao trắc trở, dễ bị giáng chức, sa thải, bãi nhiệm. Đối với việc mua xe thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn giao thông, hư hỏng hoặc bị mất xe do trộm cắp

Hung Tinh

  • Sao Bàng Tiếu Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng
  • Sao Trùng phục Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Sát Cống

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch, an táng, xây cầu vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều điều tốt như được thăng chức, điền trạch (bất động sản) sẽ được mở rộng, sinh con quý…

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Thâu

Giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả.

Nên

Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.

Tránh

Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Thu, Thủy, như nước trong ao
Tuy không chỗ chứa mà còn tự nhiên
Bông sen mọc tận dưới bùn,
Khi nở đỏ thắm, mùi hương ngạt ngào

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Tốt cho việc hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.

Bích tinh tạo dựng đặng hưng đầy
Giá thú, hôn nhân hỷ khí vây
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • U Vi tinh Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Địa phá Kỵ xây dựng
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
  • Hà khôi, Cẩu Giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
  • Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh Hạc Thần
Chính Đông

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 9 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Kỷ Mùi Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 14/10/2037 là thứ mấy?

Ngày 14/10/2037 là Thứ Tư

Ngày 14 tháng 10 năm 2037 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2037 cho thấy ngày 14 tháng 10 năm 2037, tức ngày 6-9-2037, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h), giờ Ất Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Kỷ Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Đông trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Thâu, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Bàng Tiếu (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng), Trùng phục (Kiêng an táng, cải táng).