Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 14 tháng 1 năm 2066

Dương lịch 14/1/2066 Âm lịch 19/12/2065

Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Dậu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2066 Ất Dậu
14

“Kinh doanh giống như một cái xe cút kít. Chẳng có gì xảy ra nếu bạn không bắt đầu đẩy.”

— Khuyết danh

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Ất Dậu Ất Dậu
THÁNG Kỷ Sửu Kỷ Sửu
NGÀY Mậu Ngọ Mậu Ngọ
19
THÁNG 12
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
14/01/2066
Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h - 1h) · Quý Sửu (1h - 3h) · Ất Mão (5h - 7h) · Mậu Ngọ (11h - 13h) · Canh Thân (15h - 17h) · Tân Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 14/01/2066
Âm lịch 19/12/2065 Mậu Ngọ · Kỷ Sửu · Ất Dậu
Tiết khí Tiểu Hàn
Trực Trực Chấp

Tóm tắt nhanh

Ngày 14/01/2066 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão.

Giờ đẹp

  • Nhâm Tý 23h - 1h
  • Quý Sửu 1h - 3h
  • Ất Mão 5h - 7h
  • Mậu Ngọ 11h - 13h
  • Canh Thân 15h - 17h
  • Tân Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh
Chính Đông

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Cảnh báo nhanh

  • Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 14/1/2066
Âm lịch 19/12/2065 Ngày Mậu Ngọ · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Dậu
Tiết khí Tiểu Hàn

Là ngày Địa Chi sinh Thiên Can nên được gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Mậu Bất thụ điền, điền chủ bất tường Không nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn
  • Chi ngày · Ngọ Bất thiêm cái thất chủ canh trương Không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Mậu Ngọ

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thiên Thuợng Hỏa Lửa trên trời
Hành Hỏa

Thiên Thượng Hỏa vì mang đức quang huy, sáng lạn nên họ yêu nghệ thuật, giỏi thơ văn, thích những màu sắc đa dạng. Không chỉ vậy họ còn là những người chuông danh vọng, uy tín, thích lời hay tiếng tốt, địa vị, quyền hành. Ánh Mặt trời chỉ phát tán năng lượng mà không hề mong nhân lại nên nhân sinh quan của họ là phấn đấu, công hiến cho cuộc đời, cộng đồng. Khi nguồn năng lượng đẩy đến cực quan thì bản chất nóng bỏng, bức bối và chói sáng luôn khiến người ta khó chịu. Thậm chí ghét bỏ, vì vậy cần tránh trạng thái bất cập và thái quá để giữ mình ở đạo trung dung của Thánh nhân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sao Trấn Thần

Ngày mà năng lượng Thái Dương tác động tới địa cầu gây nên sự bất lợi đối với vạn sự, mọi việc bị trở ngại, tù hãm, khó hanh thông, chậm trễ, đình đốn, ách tắc. Đối với con người, nếu tiến hành đại sự vào ngày này gặp không ít trở ngại, dễ phát sinh mâu thuẫn, thị phi, kiện tụng, vướng mắc thủ tục hành chính, sa vào lao lý hình ngục. Từ những phân tích này cho thấy đầu tiên ý nghĩa ngày Thiên Lao Hắc Đạo làm giảm vận may, phúc khí của con người, sau đó tạo nên hệ quả xấu theo một chuỗi liên tiếp nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Ngày Dương Công Kỵ/Tam Nương/Nguyệt Kỵ/Sát Chủ

  • Ngày Dương Công Kỵ Tránh động thổ, tu sửa xây dựng nhà cửa, an táng và xây mộ phần.

Cát Tinh

  • Sao Giải thần Tổ chức các lễ cầu (cầu mưa, cầu siêu). Giải oan cho các phạm nhân bị oan sai, tha phạm nhân đã cải tạo tốt

Hung Tinh

  • Sao Hoả tai Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng
  • Sao Trùng phục Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Hòa Đao

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm gia chủ sẽ bị bệnh tật hoặc có tang cha mẹ, hoặc xảy ra chuyện chết người.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Chấp

Giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái.

Nên

Tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm.

Tránh

Chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Chấp, Hỏa, như lửa trong xe
Ai mà phạm đến thì nghe bừng bừng
Chẳng giận, giận thì hành hung
Ai phải, phải cùng, ai quấy, quấy cho
Thủa xưa Đại Thánh thành thân
Phá tan xe lửa cháy tiêu chẳng còn

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác

Sao tốt thuộc Mộc tinh.

Nên

Thuận lợi thi cử đỗ đạt, may mắn, nhiều vinh hiển, lợi tài hộc, rất tốt cho việc cưới hỏi

Tránh

Không nên mai táng, ma chay và xây cất mộ phần.

Sao Giác tạo ra người quý sang
Đỗ trạng vua ban đứng nhất hàng
Hôn nhân cưới gả sinh con quý
Động quan sửa mộ chủ trùng tang.

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Tốt mọi việc
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hoả, Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Kim Quỹ
  • Quý Sửu (1h - 3h) · Kim Đường
  • Ất Mão (5h - 7h) · Ngọc Đường
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Tư Mệnh
  • Canh Thân (15h - 17h) · Thanh Long
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Dần (3h - 5h) · Bạch Hổ
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Thiên Lao
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Nguyên Vũ
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Câu Trần
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Thiên Hình
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Chu Tước

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh Hạc Thần
Chính Đông

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 12 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Mậu Ngọ Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 14/1/2066 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2066 là Thứ Năm

Ngày 14 tháng 1 năm 2066 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2066 cho thấy ngày 14 tháng 1 năm 2066, tức ngày 19-12-2065, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Nhâm Tý (23h - 1h), giờ Quý Sửu (1h - 3h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Mậu Ngọ (11h - 13h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Mậu Ngọ thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Bắc cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Đông trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Chấp, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Giải thần (Tổ chức các lễ cầu (cầu mưa, cầu siêu). Giải oan cho các phạm nhân bị oan sai, tha phạm nhân đã cải tạo tốt). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Hoả tai (Kiếng khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng), Trùng phục (Kiêng an táng, cải táng).