Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 13 tháng 7 năm 2073

Dương lịch 13/7/2073 Âm lịch 9/6/2073

Ngày Ất Mùi tháng Kỷ Mùi năm Quý Tỵ

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 07 2073 Quý Tỵ
13

“Không có hạnh phúc trong việc sở hữu hay đón nhận, chỉ có hạnh phúc khi cho đi.”

— Henry Drummond

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Quý Tỵ Quý Tỵ
THÁNG Kỷ Mùi Kỷ Mùi
NGÀY Ất Mùi Ất Mùi
9
THÁNG 6
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
13/07/2073
Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (3h - 5h) · Kỷ Mão (5h - 7h) · Tân Tỵ (9h - 11h) · Giáp Thân (15h - 17h) · Bính Tuất (19h - 21h) · Đinh Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 13/07/2073
Âm lịch 09/06/2073 Ất Mùi · Kỷ Mùi · Quý Tỵ
Tiết khí Tiểu Thử
Trực Trực Kiến

Tóm tắt nhanh

Ngày 13/07/2073 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ.

Giờ đẹp

  • Mậu Dần 3h - 5h
  • Kỷ Mão 5h - 7h
  • Tân Tỵ 9h - 11h
  • Giáp Thân 15h - 17h
  • Bính Tuất 19h - 21h
  • Đinh Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Cảnh báo nhanh

  • Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 13/7/2073
Âm lịch 9/6/2073 Ngày Ất Mùi · tháng Kỷ Mùi · năm Quý Tỵ
Tiết khí Tiểu Thử

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Ất Bất tải thực thiên chu bất trường Không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Ất Mùi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Tý, Sửu
  • Lục hại · Sửu, Ngọ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sa Trung Kim Châu báu dưới lòng đất
Hành Kim

Sa Trung Kim là dạng kim loại tiềm ẩn trong các mỏ khoáng sản, khi chưa được khai thác thì bị đất cát vùi lấp nên người ngoài không biết đến giá trị quý báu của nó. Những người có mệnh này vừa có sự khoan hòa, rộng lượng, tĩnh tại, đôn hậu của Thổ, lại vừa có thuộc tính ngưng tụ, kín đáo, nghĩa khí của Kim. Để sự dụng được nguồn tài nguyên này, tấc phải trải qua quá trình khai thác, nghĩa là trong quá trình học tập, làm việc họ theo đuổi tác phong cẩn trọng, có quy trình, trật tự, học tập, rèn luyện những người này thường bỏ nhiều công phu, tâm sức, họ khó ngấm nhanh, nhưng chậm mà chắc ăn, tới đâu bền vững, kiên cố tới đó. Tuy nhiên do tâm lý của họ thường nguyên tắc, lập trường vững vàng, khó thay đổi, sát phạt tiêu điều, lạnh lùng nên những người mệnh này có đôi chút hình khắc người thân, ở góc độ tư tưởng, chí hướng của họ cao quá, nhân ái quá, độ lượng quá nên bất đồng với người thân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Sao Thiên Ngục

Theo từ điển Hán Văn thì từ “nguyên” nghĩa là con thuồng luồng – một loài thủy quái vô cùng hung dữ. Từ “vu” nghĩa là tâm linh, thần bí, siêu hình. Nguyên Vu nghĩa là con thuồng luồng hung dữ, có sức mạnh biến hóa khôn lường, gây nên nhiều tai họa, reo rắc rủi ro, bất hạnh cho con người. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo có những nguồn năng lượng xấu, được ví như sự phá hoại ghê gớm của con thuồng luồng nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Sao Cửu Tinh

Ngày Giác Kỷ

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch, an táng phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm gia chủ có thể bị bệnh ở bụng, gặp cảnh lao tù, xiềng xích, mất cắp, sự nghiệp suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Kiến

Một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi

Nên

Vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa.

Tránh

Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Kiến, Thổ, khai phá nhiều nơi
Người sinh Trực ấy trọn đời gian nan
Của cha, của mẹ không ham
Một mình thân lập bạn cùng người dưng
Cửa nhà ăn ở chẳng an
Năm mươi mới đặng an nhàn tấm thân

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh

Sao xấu thuộc Nhật tinh.

Nên

Nên tiến hành các việc như xây nhà, ngăn vách.

Tránh

Kiêng kỵ việc cưới xin, dựng vợ gả chồng.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
  • Thần cách Kỵ tế tự
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Không phòng Kỵ giá thú

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Mậu Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Kỷ Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Tân Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Giáp Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Bính Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Đinh Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Bính Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Đinh Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Canh Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Quý Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Ất Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Nam
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 6 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Ất Mùi Tọa lạc tại cối xay

Ngày 13/7/2073 là thứ mấy?

Ngày 13/7/2073 là Thứ Năm

Ngày 13 tháng 7 năm 2073 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2073 cho thấy ngày 13 tháng 7 năm 2073, tức ngày 9-6-2073, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Mậu Dần (3h - 5h), giờ Kỷ Mão (5h - 7h), giờ Tân Tỵ (9h - 11h), giờ Giáp Thân (15h - 17h), giờ Bính Tuất (19h - 21h), giờ Đinh Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Ất Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Tây Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Đông Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Kiến, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.