Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 11 tháng 4 năm 2077

Dương lịch 11/4/2077 Âm lịch 19/3/2077

Ngày Quý Mùi tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 04 2077 Đinh Dậu
11

“Ráng rút kinh nghiệm sau mỗi lần sai lầm. Người nào cũng đều thành công theo cách đó.”

— D. Burton

SUNDAY
CHỦ NHẬT
NĂM Đinh Dậu Đinh Dậu
THÁNG Giáp Thìn Giáp Thìn
NGÀY Quý Mùi Quý Mùi
19
THÁNG 3
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
11/04/2077
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (3h - 5h) · Ất Mão (5h - 7h) · Đinh Tỵ (9h - 11h) · Canh Thân (15h - 17h) · Nhâm Tuất (19h - 21h) · Quý Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Chu Tước Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Chủ Nhật, 11/04/2077
Âm lịch 19/03/2077 Quý Mùi · Giáp Thìn · Đinh Dậu
Tiết khí Thanh Minh
Trực Trực Bình

Tóm tắt nhanh

Ngày 11/04/2077 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chưa có cảnh báo lớn ở mức tóm tắt, nhưng vẫn nên đối chiếu thêm lịch thực tế và giờ đẹp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ.

Giờ đẹp

  • Giáp Dần 3h - 5h
  • Ất Mão 5h - 7h
  • Đinh Tỵ 9h - 11h
  • Canh Thân 15h - 17h
  • Nhâm Tuất 19h - 21h
  • Quý Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh
Tây Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Cảnh báo nhanh

  • Chưa ghi nhận cảnh báo lớn ở lớp tóm tắt này.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 11/4/2077
Âm lịch 19/3/2077 Ngày Quý Mùi · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Dậu
Tiết khí Thanh Minh

Là ngày Bình thường (ngày Chuyên).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Quý Bất từ tụng lý nhược địch cường Không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Quý Mùi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Dậu, Tuất

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Dương Liễu Mộc Gỗ cây liễu
Hành Mộc

Dương Liễu Mộc có bản tính là mềm dẻo, ôn hòa, uyển chuyển nên họ rất được lòng người, ngoại giao giỏi, thường được nhiều người quý mến và ủng hộ. Rất hiếm khi bạn thấy những người có mệnh này tranh chấp, cãi cọ hay có thái độ vùng vằng, bực bội, cáu gắt. Sự mềm mỏng, hài hòa của họ đem đến một bàu không khí hòa nhã, vẻ mặt bên ngoài và tác phong lịch thiệp, nhiều khi họ nhường lợi ích, hoặc không thích tranh chấp hơn thua để tạo ra bầu không khí căng thẳng. Khác với những người khác thường hiếu động, sôi nổi nhưng họ ít nói và thích nghiên cứu đọc thêm sách vở, tài liệu, họ học rộng, thích tìm hiểu nhiều lĩnh vực trong cuộc sống. Tuy nhiên, bản chất là dạng cây trồng nên cành lá của nó mềm dẻo, thân cây cũng là dạng gỗ mềm, nên sức chống chọi của nó với thời tiết và những biến cố không cao. Trong thực tế những người có mệnh này cần trau dồi nghị lực, ý chí, niềm tin, tinh thần rất nhiều để ngày càng đứng vững hơn trong cuộc sống. Tuy nhiên liễu là dạng cây trồng, cành lá của nó mềm dẻo, thân cây cũng là dạng gỗ mềm, nên sức chống chọi của nó với thời tiết và những biến cố không cao. Trong thực tế những người có mệnh này cần trau dồi nghị lực, ý chí, niềm tin, tinh thần rất nhiều để ngày càng đứng vững hơn trong cuộc sống.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sao Thiên Tụng

Ngày ngăn cản vận may, xua đuổi quý nhân, phá hoại sự thăng tiến công danh và tài lộc, tạo nên trường khí năng lượng nóng bỏng, oi bức nên bất lợi cho rất nhiều công việc, vì nóng vội, chủ quan, hấp tấp mà dẫn đến hư hỏng đại sự, gây nên buồn thảm, bi ai, cãi vã, mâu thuẫn, vướng mắc kiện tụng, chia ly, nghèo túng, nợ nần, vất vả, bệnh tật, hỏa hoạn, chập cháy điện đóm...

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Động thổ, khởi công gây nên tình trạng tai nạn lao động, mâu thuẫn, cãi vã, dây dưa kiện cáo, hình pháp, mất trộm vật tư, thiết bị, chất lượng công trình không bảo đảm, khi sử dụng dễ gặp hỏa hoạn, chập cháy, hư hỏng điện đóm, trong nhà xuất hiện người nhậu nhẹt, bê tha, nổi nóng, cáu gắt, gia đạo bất an, tiền nong hao tốn, khó khăn về sinh kế, nghề nghiệp; Khai trương, kỷ kết hợp đồng, kinh doanh, cầu tài lộc dễ gây rạn nứt các mối quan hệ đối với đối tác, khách hàng ngày một xa lánh, lợi nhuận thu được thấp, tiền đầu tư cao, gặp trắc trở gian lao, dễ vi phạm luật pháp trong kinh doanh, thương mại; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký dẫn đến tình trạng ham mê tửu sắc, lười học ham chơi, gây gổ đánh nhau, bị xử lý kỷ luật, đuổi học, thi cử vất vả, gian lao; Nhậm chức thì công danh chậm thăng, giam lao trắc trở, dễ bị giáng chức, sa thải, bãi nhiệm. Đối với việc mua xe thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn giao thông, hư hỏng hoặc bị mất xe do trộm cắp

Hung Tinh

  • Sao Thiên cương Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Tiểu hao Kiêng buôn bán; vay mượn
  • Sao Sát chủ Kiêng mọi việc, không chủ quan

Sao Cửu Tinh

Ngày Sát Cống

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch, an táng, xây cầu vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều điều tốt như được thăng chức, điền trạch (bất động sản) sẽ được mở rộng, sinh con quý…

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Bình

Giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật.

Nên

Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Bình, Thủy, như nước trong sông
Sóng lao xao đặng thì lòng xuyên qua
Luận xem ngôn ngữ đoán ra,
Thật thà ít nói, thuận hòa ngọt ngon
Đàn bà thì dễ nuôi con,
Đàn ông số ấy không giàu cũng sang

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão

Sao xấu thuộc Nhật tinh.

Tránh

Thận trọng với các việc như xây dựng, chăn nuôi, hôn sự, kinh doanh.

Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu
Khai môn chắc hẳn mời họa đến
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Sát chủ Xấu mọi việc
  • Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Ất Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Canh Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Quý Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Tây
Tránh Hạc Thần
Tây Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 3 Tọa lạc tại cửa ra vào và cửa sổ
Ngày Quý Mùi Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 11/4/2077 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2077 là Chủ Nhật

Ngày 11 tháng 4 năm 2077 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2077 cho thấy ngày 11 tháng 4 năm 2077, tức ngày 19-3-2077, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Ất Mão (5h - 7h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Nhâm Tuất (19h - 21h), giờ Quý Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Quý Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Tây cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tây Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Bình, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Thiên cương (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Tiểu hao (Kiêng buôn bán; vay mượn), Sát chủ (Kiêng mọi việc, không chủ quan).