Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 11 tháng 1 năm 2080

Dương lịch 11/1/2080 Âm lịch 20/12/2079

Ngày Mậu Thìn tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2080 Kỷ Hợi
11

“Nếu bạn muốn đi qua cuộc đời không phiền toái thì chẳng nên bỏ đá vào túi mà đeo.”

— V. Shemtchisnikov

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Kỷ Hợi Kỷ Hợi
THÁNG Đinh Sửu Đinh Sửu
NGÀY Mậu Thìn Mậu Thìn
20
THÁNG 12
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
11/01/2080
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (3h - 5h) · Bính Thìn (7h - 9h) · Đinh Tỵ (9h - 11h) · Canh Thân (15h - 17h) · Tân Dậu (17h - 19h) · Quý Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 11/01/2080
Âm lịch 20/12/2079 Mậu Thìn · Đinh Sửu · Kỷ Hợi
Tiết khí Tiểu Hàn
Trực Trực Bình

Tóm tắt nhanh

Ngày 11/01/2080 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Chưa có cảnh báo lớn ở mức tóm tắt, nhưng vẫn nên đối chiếu thêm lịch thực tế và giờ đẹp.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ.

Giờ đẹp

  • Giáp Dần 3h - 5h
  • Bính Thìn 7h - 9h
  • Đinh Tỵ 9h - 11h
  • Canh Thân 15h - 17h
  • Tân Dậu 17h - 19h
  • Quý Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh
Chính Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Cảnh báo nhanh

  • Chưa ghi nhận cảnh báo lớn ở lớp tóm tắt này.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 11/1/2080
Âm lịch 20/12/2079 Ngày Mậu Thìn · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Hợi
Tiết khí Tiểu Hàn

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Mậu Bất thụ điền, điền chủ bất tường Không nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn
  • Chi ngày · Thìn Bất khốc khấp chủ trọng tang Không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Mậu Thìn

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Đại Lâm Mộc Cổ thụ trong rừng
Hành Mộc

Cây lớn giữa rừng có phẩm chất là che chở cho muôn loài nên những người Đại Lâm Mộc tính cách của họ ôn hòa, điềm tĩnh, hay giúp đỡ người khác, coi đó là nhiệm vụ mình phải làm không đùn đẩy cho hai được nên tình nguyện vui vẻ hành thiện giữa đời. Đại Lâm Mộc là cây lớn nên bản lĩnh hiên ngang, can đảm, quật cường trước mọi thử thách sóng gió của cuộc sống. Ngoài ra, cây cối đều vươn lên mỗi ngày nên những người Đại Lâm Mộc ham học, siêng năng, không ngừng trau dồi, rèn luyện để mình ngày càng uyên bác, giỏi giang và có thể giúp đỡ bảo về được cho nhiều người hơn. Tuy nhiên, cây to luôn hứng gió bão phong ba nên Đại Lâm Mộc cũng không tránh khỏi những lời bàn tán, gièm pha, nói xấu sau lưng, thậm chí cãi vã miệng tiếng. Cuộc sống sống của họ nhiều sóng gió, biến động, nếu không phải bản lĩnh lớn thì khó mà trụ được.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sao Thiên Sát

Ngày có thần sát Bạch hổ vốn là một ngày hung, vì tính chất sát khí của hành Kim rất mạnh, gây nên nhiều thương tổn và bất lợi. Theo những quan sát và tính toán của các chiêm tinh gia thời cổ đại thì Mặt trời xuất hiện tại những ngày Hoàng đạo thì tạo nên những may mắn, cát lợi và những ngày đó là ngày tốt. Còn những Hắc đạo là những ngày hung. Quan niêm người xưa cho rằng, khi Mặt trời khởi đầu ngày mới bằng một chuyến du hành ban cho vạn vật ánh sáng và nhiệt độ thì thường đi cùng với một vị thần hộ vệ, những thiên thần, cát thần sẽ ban phước lành, may mắn cho mọi người (đó là những ngày Hoàng đạo). Khi Mặt trời đi cùng với các vị thần hộ vệ là hung thần, sát thần thì nhiệm vụ của các thần này là gieo rắc tai họa cho những người phúc đức kém, bất lương, vô đạo, làm nhiều điều ác, và họ ra tay trấn áp những việc bất công, phi lý. Bạch hổ là một trong sáu vị hung thần hộ vệ của Thái dương

Tránh

Tổ chức hôn lễ khiến vợ chồng không hòa thuận, thường nghi kỵ lẫn nhau, dễ phát sinh quan hệ tình cảm ngoài hôn nhân, thị phi tai tiếng, cãi vã thường xuyên, đổ vỡ, chia ly, kinh tế không những không có sự cải thiện mà ngày càng vất vả, khó khăn hơn; Động thổ, khởi công bị ảnh hưởng tiêu cực từ yếu tố thời tiết, tiến độ và chất lượng công trình không bảo đảm, công nhân dễ bị tai nạn lao động, nảy sinh những việc không may mắn như mất trộm đồ, thất thoát vật tư, khi sử dụng thì nhà đó có nhiều bất ổn, không lợi đối với sức khỏe, các thành viên ly tán, kinh tế khó khăn, hiếm muộn con cái; Nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc, đăng ký học không thu được kết quả như mong đợi, công danh chậm lụt, bị giáng chức, bãi nhiệm, sa thải, dính mắc kỷ luật, hình pháp, học hành ngày càng sa sút, thi cử vất vả, gian nan, khó đỗ; Việc an táng, vong linh người quá cố không được an nghỉ, gây nên nhiều điều dị kỳ, hung hại đối với tang quyến

Cát Tinh

  • Sao Thiên giải Tốt cho kiện tụng, đòi nợ
  • Sao Lộc mã Tốt mọi việc nhất là việc xuất hành

Hung Tinh

  • Sao Tiểu hao Kiêng buôn bán; vay mượn
  • Sao Sát chủ Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Bàng Tiếu Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Trùng tang Kiêng an táng, cải táng
  • Sao Trùng phục Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Giác Kỷ

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch, an táng phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm gia chủ có thể bị bệnh ở bụng, gặp cảnh lao tù, xiềng xích, mất cắp, sự nghiệp suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Bình

Giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật.

Nên

Mọi việc đều thuận lợi như di dời bếp, giao thương, mua bán.

Bình, Thủy, như nước trong sông
Sóng lao xao đặng thì lòng xuyên qua
Luận xem ngôn ngữ đoán ra,
Thật thà ít nói, thuận hòa ngọt ngon
Đàn bà thì dễ nuôi con,
Đàn ông số ấy không giàu cũng sang

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê

Sao xấu thuộc Mộc tinh.

Nên

Tốt cho việc xây dựng, động thổ, chôn cất, an táng người chết.

Tránh

Không cho việc cưới hỏi, kinh doanh, nhậm chức.

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia đạo thuận hòa đặng kiết xương
Nếu mà mai táng, thêm lo ngại
Cùng với khai môn, họa chẳng lường

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
  • Hà khôi, Cẩu Giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt) Kỵ mai táng
  • Sát chủ Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Dần (3h - 5h) · Tư Mệnh
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Thanh Long
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Minh Đường
  • Canh Thân (15h - 17h) · Kim Quỹ
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Kim Đường
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Thiên Lao
  • Quý Sửu (1h - 3h) · Nguyên Vũ
  • Ất Mão (5h - 7h) · Câu Trần
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Thiên Hình
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Chu Tước
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Bạch Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh Hạc Thần
Chính Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 12 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Mậu Thìn Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 11/1/2080 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2080 là Thứ Năm

Ngày 11 tháng 1 năm 2080 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2080 cho thấy ngày 11 tháng 1 năm 2080, tức ngày 20-12-2079, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h), giờ Quý Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Mậu Thìn thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Bắc cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Bình, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Thiên giải (Tốt cho kiện tụng, đòi nợ), Lộc mã (Tốt mọi việc nhất là việc xuất hành). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Tiểu hao (Kiêng buôn bán; vay mượn), Sát chủ (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Bàng Tiếu (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Trùng tang (Kiêng an táng, cải táng), Trùng phục (Kiêng an táng, cải táng).