Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 10 tháng 9 năm 2068

Dương lịch 10/9/2068 Âm lịch 14/8/2068

Ngày Mậu Thìn tháng Tân Dậu năm Mậu Tý

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 09 2068 Mậu Tý
10

“Nói thiên lệch thì mất lẽ chính; nói huênh hoang rồi đến chỗ đuối; nói xiên xẹo rồi đến chỗ trái; nói dấu diếm rồi đến chỗ cùng.”

— Mạnh Tử

MONDAY
THỨ HAI
NĂM Mậu Tý Mậu Tý
THÁNG Tân Dậu Tân Dậu
NGÀY Mậu Thìn Mậu Thìn
14
THÁNG 8
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
10/09/2068
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (3h - 5h) · Bính Thìn (7h - 9h) · Đinh Tỵ (9h - 11h) · Canh Thân (15h - 17h) · Tân Dậu (17h - 19h) · Quý Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Hai, 10/09/2068
Âm lịch 14/08/2068 Mậu Thìn · Tân Dậu · Mậu Tý
Tiết khí Bạch Lộ
Trực Trực Nguy

Tóm tắt nhanh

Ngày 10/09/2068 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ.

Giờ đẹp

  • Giáp Dần 3h - 5h
  • Bính Thìn 7h - 9h
  • Đinh Tỵ 9h - 11h
  • Canh Thân 15h - 17h
  • Tân Dậu 17h - 19h
  • Quý Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh
Chính Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Cảnh báo nhanh

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 10/9/2068
Âm lịch 14/8/2068 Ngày Mậu Thìn · tháng Tân Dậu · năm Mậu Tý
Tiết khí Bạch Lộ

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Mậu Bất thụ điền, điền chủ bất tường Không nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn
  • Chi ngày · Thìn Bất khốc khấp chủ trọng tang Không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Mậu Thìn

  • Tam hợp · Tý, Thìn, Thân
  • Tứ xung · Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
  • Lục hợp · Thìn, Dậu
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Đại Lâm Mộc Cổ thụ trong rừng
Hành Mộc

Cây lớn giữa rừng có phẩm chất là che chở cho muôn loài nên những người Đại Lâm Mộc tính cách của họ ôn hòa, điềm tĩnh, hay giúp đỡ người khác, coi đó là nhiệm vụ mình phải làm không đùn đẩy cho hai được nên tình nguyện vui vẻ hành thiện giữa đời. Đại Lâm Mộc là cây lớn nên bản lĩnh hiên ngang, can đảm, quật cường trước mọi thử thách sóng gió của cuộc sống. Ngoài ra, cây cối đều vươn lên mỗi ngày nên những người Đại Lâm Mộc ham học, siêng năng, không ngừng trau dồi, rèn luyện để mình ngày càng uyên bác, giỏi giang và có thể giúp đỡ bảo về được cho nhiều người hơn. Tuy nhiên, cây to luôn hứng gió bão phong ba nên Đại Lâm Mộc cũng không tránh khỏi những lời bàn tán, gièm pha, nói xấu sau lưng, thậm chí cãi vã miệng tiếng. Cuộc sống sống của họ nhiều sóng gió, biến động, nếu không phải bản lĩnh lớn thì khó mà trụ được.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sao Thiên Hình

Ngày Mặt trời tạo ra những dòng trường khí, năng lượng tiêu cực, tác động ảnh hưởng xấu đối với sức khỏe, tâm lý, vận may của con người, dễ xảy ra tình trạng mâu thuẫn, bất hòa trong nội bộ, vướng mắc thủ tục hành chính pháp lý, bị kiện tụng, dây dưa luật pháp....

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Đối với động thổ, khởi công, xây dựng thì dễ xảy ra tai nạn lao động đối với công nhân, bị thất thoát, mất trộm vật tư, gặp ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết đối với tiến độ thi công và chất lượng công trình, phát sinh kiện tụng, tranh chấp, chất lượng và hiệu quả sử dụng công trình thấp, gia đạo bất hòa, các thành viên ly tán, tài vận bế tắc, khó khăn; Tổ chức hôn lễ sẽ gặp mâu thuẫn, cãi vã, kinh tế, thu nhập gặp khó khăn, sức khỏe bị ảnh hưởng, hiếm muộn con cái, gia đạo biến động bất ổn, dễ xảy ra tình trạng chia ly, hoặc các thành viên đều phải đi làm xa, ít được sum họp quan tâm, chăm sóc lẫn nhau; Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, cầu tài lộc gặp bất lợi trong kinh doanh, vướng mắc thủ tục hành chính, bị xử phạt về thương mại, đóng thuế cao, bất lợi về quan hệ đối tác thương mại, lợi nhuận thấp, đầu tư nhiều, dẫn tới thua lỗ, nợ nần

Cát Tinh

  • Sao Nguyệt Đức Tốt cho việc nhậm chức, khởi công

Hung Tinh

  • Sao Nguyệt phá Kiêng khai trương, cầu tài

Sao Cửu Tinh

Ngày Quẻ Mộc

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng ba năm có thể có người bị điên, vướng vào khẩu thiệt thị phi, kiện tụng, anh em bất hòa, hao tài tổn lộc, mọi sự suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Nguy

Giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm.

Nên

Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Tránh

Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
Người sinh trực ấy tài cao hơn người
Khôn ngoan quỷ quyệt lợi lanh
Vinh hoa có thủa hiểm nghèo có khi
Đàn ông sang trọng ai bì
Đàn bà cắn đắng, con thì khó nuôi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất

Sao tốt thuộc Nguyệt tin.

Nên

Nên tiến hành các việc như xây nhà, động thổ, tổ chức hôn nhân, cưới xin, xuất nhập kho, truy xuất tiền bạc

Tất tinh tạo tác lợi vô biên
Tằm ruộng được mùa, lợi của tiền
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn
Hôn nhân, an táng, phúc lưu truyền

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Dần (3h - 5h) · Tư Mệnh
  • Bính Thìn (7h - 9h) · Thanh Long
  • Đinh Tỵ (9h - 11h) · Minh Đường
  • Canh Thân (15h - 17h) · Kim Quỹ
  • Tân Dậu (17h - 19h) · Kim Đường
  • Quý Hợi (21h - 23h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Nhâm Tý (23h - 1h) · Thiên Lao
  • Quý Sửu (1h - 3h) · Nguyên Vũ
  • Ất Mão (5h - 7h) · Câu Trần
  • Mậu Ngọ (11h - 13h) · Thiên Hình
  • Kỷ Mùi (13h - 15h) · Chu Tước
  • Nhâm Tuất (19h - 21h) · Bạch Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Tránh Hạc Thần
Chính Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 8 Tọa lạc tại nhà vệ sinh
Ngày Mậu Thìn Tọa lạc tại phòng ngủ, nơi giường nằm

Ngày 10/9/2068 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2068 là Thứ Hai

Ngày 10 tháng 9 năm 2068 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2068 cho thấy ngày 10 tháng 9 năm 2068, tức ngày 14-8-2068, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Dần (3h - 5h), giờ Bính Thìn (7h - 9h), giờ Đinh Tỵ (9h - 11h), giờ Canh Thân (15h - 17h), giờ Tân Dậu (17h - 19h), giờ Quý Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Mậu Thìn thường được xem là hợp hơn với tuổi Tý, Thìn, Thân, trong khi nhóm tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Bắc cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Nguy, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Nguyệt Đức (Tốt cho việc nhậm chức, khởi công). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Nguyệt phá (Kiêng khai trương, cầu tài).