Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 10 tháng 5 năm 2057

Dương lịch 10/5/2057 Âm lịch 8/4/2057

Ngày Đinh Mão tháng Ất Tỵ năm Đinh Sửu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 05 2057 Đinh Sửu
10

“Nghe người ta chê chưa từng giận, nghe người ta khen chưa từng mừng, nghe thấy người ta nói đến cái ác của ai cũng không nên họa theo, nghe thấy người ta nói đến cái thiện của ai thì nên tới mà học ngay.”

— Triệu Khang Tiết

THURSDAY
THỨ NĂM
NĂM Đinh Sửu Đinh Sửu
THÁNG Ất Tỵ Ất Tỵ
NGÀY Đinh Mão Đinh Mão
8
THÁNG 4
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
10/05/2057
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h - 1h) · Nhâm Dần (3h - 5h) · Quý Mão (5h - 7h) · Bính Ngọ (11h - 13h) · Đinh Mùi (13h - 15h) · Kỷ Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Năm, 10/05/2057
Âm lịch 08/04/2057 Đinh Mão · Ất Tỵ · Đinh Sửu
Tiết khí Lập Hạ
Trực Trực Khai

Tóm tắt nhanh

Ngày 10/05/2057 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão.

Giờ đẹp

  • Canh Tý 23h - 1h
  • Nhâm Dần 3h - 5h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Bính Ngọ 11h - 13h
  • Đinh Mùi 13h - 15h
  • Kỷ Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Chính Nam

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.

Cảnh báo nhanh

  • Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 10/5/2057
Âm lịch 8/4/2057 Ngày Đinh Mão · tháng Ất Tỵ · năm Đinh Sửu
Tiết khí Lập Hạ

Là ngày Địa Chi sinh Thiên Can nên được gọi là ngày Thoa Nhật (tiểu cát - tốt vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Đinh Bất thế đầu đầu chủ sinh sang Không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu
  • Chi ngày · Mão Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Đinh Mão

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Mão, Tuất
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Lư Trung Hỏa Hỏa trong lò
Hành Hỏa

Lửa có thể thiêu cháy tất cả, hủy diệt mọi thứ. Nhưng lửa cũng giúp phần tạo nên vật chất và vạn vật. Chính vì vậy, lư trung hỏa cũng có nghĩa là sự tạo dựng. Tuy nhiên Lư Trung Hỏa là ngọn lửa trong lò, lửa trong lò thì không thể một chốc một lát mà bùng cháy được phải nuôi dưỡng từ mồi lửa nhỏ sau đó thêm mộc ấm nóng mới phát huy được hết công dụng.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Sao Thiên Ngục

Theo từ điển Hán Văn thì từ “nguyên” nghĩa là con thuồng luồng – một loài thủy quái vô cùng hung dữ. Từ “vu” nghĩa là tâm linh, thần bí, siêu hình. Nguyên Vu nghĩa là con thuồng luồng hung dữ, có sức mạnh biến hóa khôn lường, gây nên nhiều tai họa, reo rắc rủi ro, bất hạnh cho con người. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo có những nguồn năng lượng xấu, được ví như sự phá hoại ghê gớm của con thuồng luồng nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Cát Tinh

  • Sao Sinh khí Tốt cho tu sửa nhà cửa, động thổ, nhận lời dạm hỏi, cưới xin

Hung Tinh

  • Sao Sát chủ Kiêng mọi việc, không chủ quan

Sao Cửu Tinh

Ngày Sát Cống

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch, an táng, xây cầu vào ngày này thì nội trong vòng ba năm sẽ gặp nhiều điều tốt như được thăng chức, điền trạch (bất động sản) sẽ được mở rộng, sinh con quý…

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Khai

Giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra, là ngày có nhiều cát lành, may mắn.

Nên

Nên làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn.

Tránh

Kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.

Khai, Kim, vàng đúc một đôi
Kẻ đòi đúc xuyến, người đòi đúc trâm
Đàn ông chức phận trong dòng
Đàn bà đưa đẩy trong lòng bao dung

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh

Sao xấu thuộc Nhật tinh.

Nên

Nên tiến hành các việc như xây nhà, ngăn vách.

Tránh

Kiêng kỵ việc cưới xin, dựng vợ gả chồng.

Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh
Bảng vàng tên đề, đệ nhất danh
Mai táng lo phòng thêm tang chế
Khai môn gặp được của, con xinh

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Sinh khí (trực khai) Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Phổ hộ (Hội hộ) Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Sát chủ Xấu mọi việc
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Quý Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Tân Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Chính Nam

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 4 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Đinh Mão Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 10/5/2057 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2057 là Thứ Năm

Ngày 10 tháng 5 năm 2057 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2057 cho thấy ngày 10 tháng 5 năm 2057, tức ngày 8-4-2057, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Đinh Mão thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Nam trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Khai, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Sinh khí (Tốt cho tu sửa nhà cửa, động thổ, nhận lời dạm hỏi, cưới xin). Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Sát chủ (Kiêng mọi việc, không chủ quan).