Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 10 tháng 2 năm 2082

Dương lịch 10/2/2082 Âm lịch 13/1/2082

Ngày Kỷ Dậu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 02 2082 Nhâm Dần
10

“Không có mối quan hệ, sự đồng cảm hay đồng hành nào đáng yêu, thân thiện và quyến rũ hơn một cuộc hôn nhân tốt đẹp.”

— Martin Luther

TUESDAY
THỨ BA
NĂM Nhâm Dần Nhâm Dần
THÁNG Nhâm Dần Nhâm Dần
NGÀY Kỷ Dậu Kỷ Dậu
13
THÁNG 1
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
10/02/2082
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h - 1h) · Bính Dần (3h - 5h) · Đinh Mão (5h - 7h) · Canh Ngọ (11h - 13h) · Tân Mùi (13h - 15h) · Quý Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Thứ Ba, 10/02/2082
Âm lịch 13/01/2082 Kỷ Dậu · Nhâm Dần · Nhâm Dần
Tiết khí Lập Xuân
Trực Trực Nguy

Tóm tắt nhanh

Ngày 10/02/2082 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão.

Giờ đẹp

  • Giáp Tý 23h - 1h
  • Bính Dần 3h - 5h
  • Đinh Mão 5h - 7h
  • Canh Ngọ 11h - 13h
  • Tân Mùi 13h - 15h
  • Quý Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh
Đông Bắc

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Cảnh báo nhanh

  • Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 10/2/2082
Âm lịch 13/1/2082 Ngày Kỷ Dậu · tháng Nhâm Dần · năm Nhâm Dần
Tiết khí Lập Xuân

Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên được gọi là ngày Nhật Bảo (đại cát - rất tốt).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Kỷ Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát
  • Chi ngày · Dậu Bất hội khách tân chủ hữu thương Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Kỷ Dậu

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Đại Trạch Thổ Cồn cát phù sa
Hành Thổ

Đại Trạch Thổ là dạng vật chất hình thành do tự nhiên nên họ yêu cuộc sống tự do, không thích bị câu thúc. Trong giao tiếp, thái độ ôn hòa, điềm tĩnh của thuộc tính Thổ kết hợp với sự linh động, giỏi ứng biến, không quá cố chấp, bảo thủ nên họ thường đạt được hiệu quả cao, lòng người thường hướng về, ủng hộ. Tuy nhiên, đất cồn bãi là dạng địa tầng mới kiến tạo nhờ các yếu tố khác nhau mà hình thành, nên nó thiếu tính ổn định. Khác với những người mệnh Thổ khác, Đại Trạch Thổ tính khí khá tùy duyên, thuận tiện mà hành xử, làm việc, họ cơ trí, linh hoạt, tháo vát, có nhiều kế hoạch và sẵn sàng thay đổi theo chiều hướng mang lại lợi ích đa chiều nhất. Cá tính tùy duyên, tùy thời, khi bãi bể, khi nương dâu khiến họ dễ bị dao động tâm tư.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Sao Thiên Ngục

Theo từ điển Hán Văn thì từ “nguyên” nghĩa là con thuồng luồng – một loài thủy quái vô cùng hung dữ. Từ “vu” nghĩa là tâm linh, thần bí, siêu hình. Nguyên Vu nghĩa là con thuồng luồng hung dữ, có sức mạnh biến hóa khôn lường, gây nên nhiều tai họa, reo rắc rủi ro, bất hạnh cho con người. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo có những nguồn năng lượng xấu, được ví như sự phá hoại ghê gớm của con thuồng luồng nói trên

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tránh khai trương, cầu tài lộc, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng kinh doanh; Động thổ, khởi công; Tổ chức hôn lễ; Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc

Ngày Dương Công Kỵ/Tam Nương/Nguyệt Kỵ/Sát Chủ

  • Ngày Dương Công Kỵ Tránh động thổ, tu sửa xây dựng nhà cửa, an táng và xây mộ phần.
  • Ngày Tam Nương Tránh khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà..

Cát Tinh

  • Sao Phúc sinh Tốt cho tế lễ cầu phúc, cầu tự, cầu thọ, cầu tài lộc,...

Sao Cửu Tinh

Ngày Yểu Tinh

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm người trong gia đình sẽ gặp nạn rất nặng có thể dẫn đến chết người, kiện tụng, mất trộm, điền trạch suy bại.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Nguy

Giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm.

Nên

Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Tránh

Nên tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.

Nguy, Thủy, sóng bủa ba đào
Người sinh trực ấy tài cao hơn người
Khôn ngoan quỷ quyệt lợi lanh
Vinh hoa có thủa hiểm nghèo có khi
Đàn ông sang trọng ai bì
Đàn bà cắn đắng, con thì khó nuôi

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy

Sao xấu thuộc Hỏa tinh.

Tránh

Tránh các việc nhậm chức, cho vay tiền bạc, ký kết hợp đồng.

Chủy tinh tạo tác chịu lao hình
Mai táng không yên, gia đạo khuynh
Tam tang điềm dữ đều do đó
Kho đụn lương tiền khó giữ gìn

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Ly sàng Kỵ giá thú
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu đối với Thượng quan, Xuất hành, Khởi tạo, Động thổ, Giao dịch
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Bính Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Ất Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh Hạc Thần
Đông Bắc

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 1 Tọa lạc tại phòng ngủ của thai phụ
Ngày Kỷ Dậu Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 10/2/2082 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2082 là Thứ Ba

Ngày 10 tháng 2 năm 2082 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2082 cho thấy ngày 10 tháng 2 năm 2082, tức ngày 13-1-2082, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Giáp Tý (23h - 1h), giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Canh Ngọ (11h - 13h), giờ Tân Mùi (13h - 15h), giờ Quý Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Kỷ Dậu thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Đông Bắc trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Nguy, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Phúc sinh (Tốt cho tế lễ cầu phúc, cầu tự, cầu thọ, cầu tài lộc,...).